Trang 1/5 - Mã đề thi 121
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NH 2018-2019 Môn : TOÁN Khối : 12 Thời gian làm bài: 90 phút (30 câu trắc nghiệm - 6 câu tự luận )
Mã đề thi 121
PHẦN I : Trắc nghiệm ( 6đ) Câu 1: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
( ) : C y f x và đường thẳng ( ) : d y g x có
đồ thị như hình vẽ bên . Gọi S là diện tích hình phẳng , tìm công thức SAI
A.
1 3
1 1 ( ) ( ) ( ) ( ) S f x g x dx g x f x dx
. B.
3
1
( ) ( ) S g x f x dx
.
C.
1 3
1 1 ( ) ( ) ( ) ( ) S f x g x dx f x g x dx
. D.
3
1
( ) ( ) S f x g x dx
.
Câu 2: Cho hai số phức 1 3 z i và 2 2 5 z i . Modul của số phức 1 2 . z z z bằng .
A. 11 13i . B. 290 . C. 290. D. 11 13i .
Câu 3: Trong không gian Oxyz , mặt cầu S có tâm 2;1; 1 I và tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ Oyz .
Phương trình của mặt cầu S là:
A.
2 2 2 2 1 1 4 x y z . B.
2 2 2 2 1 1 2 x y z .
C.
2 2 2 2 1 1 4 x y z . D.
2 2 2 2 1 1 5 x y z .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có điểm (1; 2;3) A , B(3;4; 1), ( 1;2;5) C . Tính độ dài trung tuyến AM ?
A. 2. AM B. 26. AM C. 27. AM D. 30. AM
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với 1;0; 2 A , 2;3;4 B , 1; 2;2 C . Gọi D là điểm sao
cho tứ giác ABCD là hình bình hành. Tính diện tích hình bình hành ABCD ?
A. 149. S B. 2 5. S C. 2 149. S D. 2 146. S
Câu 6: Trong không gian Oxyz . Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm 1;2 3 A và
3; 1;1 B ?
A.
1 2
2
3 4
x t
y t z t
. B.
1 2
2 3 3 4
x t
y t z t
.
Trang 2/5 - Mã đề thi 121
C.
3 2
1 3 1 4
x t
y t z t
. D. 2 3 4 16 0 x y z .
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 2 4 2 2 0 S x y z x y z và mặt phẳng
: 2 2 1 0 x y z . Viết phương trình mặt phẳng P tiếp xúc với S và song song với .
A. : 2 2 4 0 P x y z .
B. : 2 2 8 0 P x y z .
C. : 2 2 4 0 P x y z .
D. : 2 2 4 0 P x y z hay : 2 2 8 0 P x y z .
Câu 8: Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số 4 2 2 3 y x x .
A. ;0 . B. Tập số thực . C. 0; . D. 1;0 và 1; .
Câu 9: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3
2 3 2 3 x y x có hệ số góc 9 k .
A. 9 11 y x . B. 9 11 y x . C. 9 16 y x . D. 9 16 y x .
Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. sin cos x dx x C . B. 1 x
x e dx C e
.
C. 1 lnx dx C x . D. 2 1 1 dx C x x .
Câu 11: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x liên tục trên 1;3 , 1 9 f và
3
1
d 15 f x x . Giá
trị của 3 f bằng
A. 24 . B. 6. C. 6 . D. 15 . Câu 12: Hỏi trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây, hàm số nào không có cực trị?
A. 4 2 1. y x x B. 3 2 5 . y x x x
C. 4 1. y x D. 3 2 2 1. y x x x Câu 13: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
A. 2 1 1 x y x . B. 2 3 1 x y x . C. 2 1 1 x y x . D. 2 1
1 x y x
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.