Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trường Chinh TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trường Chinh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trường Chinh TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Trường Chinh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án / lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Trường Chinh – TP HCM : + Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 3 , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x thì được thiết diện là một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6x và 2 3 2 x. + Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x và nửa đường tròn có phương trình (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng? + Trong không gian Oxyz, cho ba điểm. Tìm m n để A B C thẳng hàng.

Xem trước nội dung

SỐ CÂU = 50 MÃ ĐỀ 101 trang 1/6

Sở giáo dục & đào tạo TP. HCM TRƯỜNG THPT Trường Chinh

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2019 -2020 Môn : TOÁN – Khối 12 Thời gian làm bài : 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC – MÃ ĐỀ 101

HỌ TÊN THÍ SINH : ............................................................................................... SỐ BÁO DANH : ............................

Câu 1) Trong không gian Oxyz cho ba điểm (2;5;3), (3;7;4), ( ; ;6) A B C x y . Giá trị của ,x y để ba điểm , , A B C thẳng hàng là A. 5; 11 x y = − = . B. 5; 11 x y = = . C. 11; 5 x y = = . D. 11; 5 x y = − = −.

Câu 2) Cho số phức , 0 = + ≠ z a bi ab .Khi đó số phức 2z

là số thuần ảo trong điều kiện nào sau

đây? A. = − a b B. 2 = a b C. = ± a b D. = a b

Câu 3) Cho hàm số  f x liên tục trên  và   d

2 2

0 3 10 f x x x    . Tính d

2

0 f x x  .

A. 2 B. 2  C. 18  D. 18

Câu 4) Cho các vectơ ( ) 1;2;3 =  a , ( ) ( ) 2;3;4 , 1; 2; 1 = − = − −   b c . Vectơ 2 3 5 = − +     v a b c có tọa độ là

A. ( ) 23;7;3 B. ( ) 7;23;3 C. ( ) 7;3;23 D. ( ) 13; 15; 11 − − Câu 5) Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 2 3 y x = + , 0 y = , 0 x = , 2 x = . Gọi V là thể

tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( ) H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A. ( )

2 2 2

0 3 V x dx = + ∫ B. ( )

2 2

0 3 V x dx π = + ∫ C. ( )

2 2 2

0 3 V x dx π = + ∫ D. ( )

2 2

0 3 V x dx = + ∫

Câu 6) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ): 2 2 3 0 x y z α − + − = ,

( ): 2 2 8 0 x y z β − + − = . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) ( ) , α β là bao nhiêu

A. ( ) ( ) ( ) 5 , 3 d α β = B. ( ) ( ) ( ) 11 , 3 d α β = C. ( ) ( ) ( ) 4 , 3 d α β = D. ( ) ( ) ( ) , 5 d α β =

Câu 7) Gọi 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 6 13 0 z z + + = trong đó 1z là số phức có

phần ảo âm. Tìm số phức 1 2 2 z z ω = + . A. 9 2i ω = −− . B. 9 2i ω = − . C. 9 2i ω = + . D. 9 2i ω = −+ .

Câu 8) Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn 1 (2) 3 f  và

2 /( ) ( ) , f x x f x x          . Giá trị của (1) f

bằng

A. 2 9  B. 2 3  C. 3 2  D. 11 6 

Câu 9) Tìm giá trị của a để đẳng thức

2 4 2 3

1 2 (4 4 ) 4 2 a a x x dx xdx             đúng

A. 3 a  B. 4 a  C. 5 a  D. 6 a 

SỐ CÂU = 50 MÃ ĐỀ 101 trang 2/6

Câu 10) Cho mặt phẳng (P) có phương trình ( ) : 2 2 3 0 P x y z − − − = Điểm nào dưới đây thuộc mặt

phẳng (P) A. ( ) 2; 1;2 K − B. ( ) 2; 1;1 H − C. ( ) 2; 1; 2 N −− D. ( ) 2; 1; 3 M −−

Câu 11) Cho ( )

2

1 d 2 f x x

− = ∫ và ( )

2

1 d 1 g x x

− = − ∫ . Tính ( ) ( )

2

1 2 3 d I x f x g x x

− = + −     ∫ .

A. = 17 2 I B. = 11 2 I C. = 5 2 I D. = 7 2 I

Câu 12) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong x y e = , trục hoành và các đường thẳng 0 x = ,

1 x = . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A.

2 1 2 e V − = B. ( ) 2 1

2

e V π − = C.

2

3 e V π = D. ( ) 2 1

2

e V π + =

Câu 13) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2 2 3 y x x = − + , trục hoành và các

đường thẳng 1 x = , x m = ( ) 1 m > bằng 20 . 3 Chọn mệnh đề đúng

A. 2;3 m   ∈  B. ( ) 1;1 m ∈− C. ( ) 3;5 m ∈ D. 1;2 m   ∈ 

Câu 14) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình 2 2 2 2 4 1 x y z x y + + + − =

A. ( 1;2;0), 1 I R − = . B. (1; 2;0), 1 I R − = . C. ( 1;2;0), 6 I R − = . D. (1; 2;0), 6 I R − = .

Câu 15) Cho biết 

8

2 f x dx a   . Tính tích phân I =

16

4 2 x f dx      

A. I = 2a B. I = 4 a − C. I = 2 a D. I = 16 a −

Câu 16) Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 2 1 2 : 1 1 2 x y z d + − + = = ?

A. (2; 1;2) N − . B. (1;1;2) P . C. ( 2; 2;1) M − − . D. ( 2;1; 2) Q − − .

Câu 17) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm ( ) 0;1;2 A , ( ) 2; 2;1 B − ,

( ) 2;0;1 C − Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là

A. 2 1 0 x y − −= . B. 2 1 0 x y − + = . C. 2 3 0 y z −+ − = . D. 2 5 0 y z + − = .

Câu 18) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm ( ) A 1;3; 2 − , ( ) ( ) B 2;1;3 ; ; ;8 C m n . Tìm m,n để …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.