Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Hạ Long Quảng Ninh

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Hạ Long Quảng Ninh

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Hạ Long Quảng Ninh Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Hạ Long, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh mã đề 101 gồm có 06 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm với 45 câu phần kiến thức chung, 05 câu dành cho học sinh lớp không chuyên Toán, 05 câu dành cho học sinh lớp chuyên Toán, thời gian làm bài thi HK2 Toán lớp 12 là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A(-5;7;-9), B(7;9;-5), C(-9;-7;5). Gọi điểm là H(a;b;c) trực tâm của tam giác ABC. Tính S = a^2 + b^2 + c^2. + Cho các số phức z thỏa mãn |z – (1 + i√3)^2019| = 2020. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w = (1 + i√3)(z + 2 – 5i) + (1 – i√3)^2020 là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là? [ads] + Cho số phức z thỏa mãn |z + 3 – 5i| = |z – 1 + 7i|. Gọi A, B lần lượt là biểu diễn hình học của các số phức z1 = -3 + 5i và z2 = 1 – 7i. Tập hợp các điểm biểu diễn z trong mặt phẳng phức là: A. Đường tròn đường kính AB. B. Đường thẳng AB. C. Đoạn thẳng AB. D. Đường trung trực của đoạn thẳng AB.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................................... Số báo danh: ............................................................................................

Mã đề thi 101

A. PHẦN KIẾN THỨC CHUNG

Câu 1. Cho số phức . Phần thực, phần ảo của lần lượt là    1 6 2 4 z i i     z

A. 2;1. B. – 2;1. C. . D. . 1; 2  1;2

Câu 2. Cho hàm số liên tục trên đoạn . Nếu và thì có giá trị bằng f [1;5]

5

1 ( ) 2 f x dx  

3

1 ( ) 7 f u du  

5

3 ( ) f t dt 

A. . B. . C. . D. . 9 5  5 9  Câu 3. Trong không gian , cho tam giác có . Tìm tọa độ trọng tâm Oxyz ABC (1;0;2), ( 2;1;3), (3;2;4) A B C 

G của tam giác . ABC

A. . B. . C. . D. . 2 ;1;3 3 G        2;3;9 G   6;0;24 G  1 2; ;3 3 G     

Câu 4. Cho hàm số và liên tục trên đoạn sao cho và và f g [1;5]

5

1 ( ) 7 f x dx  

5

1 ( ) 5 g x dx  

Giá trị của là  

5

1 ( ) ( ) 19. g x kf x dx    k

A. . B. . C. . D. 2. 2  6 2 Câu 5. Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số , liên tục trên ( ) y f x  ( ) y g x 

đoạn và hai đường thẳng , cho bởi công thức [ ; ] a b x a  x b 

A. . B. .  

2 ( ) ( ) b

a S f x g x dx       ( ) ( ) b

a S f x g x dx   

C. . D. . ( ) ( ) b

a S f x g x dx     ( ) ( ) b

a S f x g x dx   

Câu 6. Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng có phương trình . Mặt phẳng Oxyz  P 2 3 0 x y   

có một vectơ pháp tuyến là  P

A. . B. C. . D. (1;2;3). n   (1;2;0). n   (1; 2;3). n    (1;2; 3). n   

Câu 7. Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?  2020 cos2020 x F x e x  

A. B.    2020 1 sin 2020 . 2020

x f x e x C       2020 1 sin 2020 . 2020

x f x e x C   

C. D.    2020 2020 sin 2020 . x f x e x      2020 2020 sin 2020 . x f x e x  

Câu 8. Trong các phép tính sau đây, phép tính nào sai?

A. . B. .   2 0 0

1 tan cos dx x x

     

3 3

1 1

x x e dx e  

C. . D. .  

2 2

1 1

1 ln3 dx x x    

2 2 cos sin xdx x

 

   

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 9. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng , 3 1 y x   0 x 

là 2 x 

A. B. C. D. 5. 2

7 . 2 2. 7 . 3 Câu 10. Cho số phức . Số phức liên hợp của là 6 7 z i   z A. . B. . C. . D. . 6 7 z i   6 7 z i  6 7 z i   6 7 z i 

Câu 11. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục 3 2 , 0, 0, 1 y x x y x x      . Ox

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng

A. B. C. D. 7 . 4

 5. 4

9 . 4

 5 . 4

Câu 12. Các số thực thỏa mãn: là ,x y   4 3 2 1 2 x y xi y x y i     

A. . B. . C. . D. .     ; 5;1 x y      ; 1; 5 x y      ; 1;5 x y      ; 1;5 x y 

Câu 13. Cho điểm , hình chiếu vuông góc của điểm trên trục là điểm   2;5;0 M  M Oy

A. . B. . C. . D. .   0;5;0 M    2;0;0 M    2;5;0 M    0; 5;0 M  

Câu 14. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B. sin cos . xdx x C      0 1 . ln

x x a a dx C a a     

C. D. cot tan . xdx x C   

1

, . 1 x x dx C

   

       

Câu 15. Cho hai hàm số , liên tục trên đoạn và số thực tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng f g [ ; ] a b k

định nào sai?

A. . B. . ( ) ( )

b b

a a f kx dx k f x dx    ( ) ( )

b b

a a kf x dx k f x dx   

C. . D. . ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx      ( ) ( ) ( ) ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx      

Câu 16. Nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là  F x  2 1 2 sin f x x x   1 4 F      

A. . B. . 

2 2 cot 16 F x x x     

2 2 cot 16 F x x x    

C. . D. . 

2 cot F x x x   

2 2 cot 16 F x x x    

Câu 17. Họ các nguyên hàm của hàm số là 

3 3 2 f x x x   

A. . B. . 

4

2 3 2 3 x F x x x C     

4 2 3 2 4 2 x x F x x C    

C. . D. . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.