Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Long Thạnh Kiên Giang

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Long Thạnh Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Long Thạnh Kiên Giang Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Long Thạnh, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang tổ chức kỳ thi học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Long Thạnh – Kiên Giang mã đề 468 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Long Thạnh – Kiên Giang : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 – 4x + 4y + 8z – 1 = 0. Phương trình mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo một đường tròn có chu vi bằng 8π. Biết mặt phẳng (P) song song mặt phẳng (Q): 2x – 4y – 4z + 5 = 0. Mặt phẳng (P) có phương trình là? [ads] + Hàm số f(x) liên tục trên R có đồ thị (C). Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và hai đường thẳng x = -2, x = 5 với trục Ox là? + Trên mặt phẳng phức Oxy cho các điểm như hình vẽ. Hỏi điểm nào là điểm biểu diễn hình học của số phức z = 1 + 3i? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 468

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT LONG THẠNH

THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 5 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Trong tập số phức , giải phương trình 2 2 0 z + = ta được tập nghiệm là A. { } 2; 2 − . B. { } 2i . C. { } 2 ; 2 i i − . D. { } 2i − .

Câu 2: Cho số phức 1 2 2 ; 1 3 z i z i = − = + . Khẳng định nào đúng trong các khẳng định dưới đây ?

A. 1

2

1 5 10 10 z i z − = − . B. 1

2

1 7 10 10 z i z − = − . C. 1

2

1 7 10 10

z i z − = + . D. 1

2

5 6 10 10 z i z = − .

Câu 3: Cho số phức 8 2 z i = −+ và 3 6 w i = + . Tính tổng z w + ta được

A. 11 8i − + . B. 5 8i −+ . C. 8 5i −+ . D. 5 8i −− . Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho đường phẳng d đi qua điểm (1;1;5) A và có vectơ chỉ phương

(2; 1;2) u = − 

. Phương trình tham số của (d) là phương tình nào trong các phương trình sau đây ?

A.

2

(d) : 1

2 5

x t

y t

z t

= +   = −+  = + 

. B.

2

(d) : 1

2 5

x t

y t

z t

= +   = +  = + 

. C.

1 2

(d) : 1

5 2

x t

y t

z t

= +   = −  = + 

. D.

1 2

(d) : 1

5 2

x t

y t

z t

= −   = −  = − 

.

Câu 5: Tính 1 3 4 dx x − ∫ ta được kết quả là

A. 1 ln 3 4 3 x C − + . B. 4ln 3 4x C − − + . C. 1 ln 3 4 4 x C − − + . D. 3ln 3 4x C − + .

Câu 6: Phần ảo của số phức 7 5 z i = − là

A. 5i − . B. 5 −. C. 7. D. 5. Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 2 5 0 P x y z − + − = , một vectơ pháp tuyến của ( ) P là vectơ nào trong các vectơ sau đây ? A. (2;0;2) n = 

. B. (2; 1;2) n = − 

. C. (2;2; 5) n = − 

. D. ( 2; 1;2) n = − − 

. Câu 8: Cho số hai số phức 1 5 7 z i = + và 2 8 2 z i = + . Tính 1 2 z z − ta được

A. 3 5i −− . B. 3 5i −+ . C. 3 5i + . D. 3 5i − . Câu 9: Hàm số ( ) f x liên tục trên  có đồ thị (C). Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và hai đường thẳng 2, 5 x x = − = với trục Ox là

A.

5

2 ( ) S f x dx π

− = ∫ . B.

5

2 ( ) S f x dx π

− = ∫ . C.

5

2 ( ) S f x dx

− = ∫ . D.

5

2 ( ) S f x dx

− = ∫ .

Câu 10: Trong không gian Oxyz , Cho vectơ 6 8 a i j k = + +    

thì a 

có tọa độ là : A. (6;1;8). B. (6;0;8). C. ( 6;0; 8) − − . D. ( 6;1; 8) − − .

Câu 11: Tính tích phân

12

0 sin3xdx

π ∫ ta được kết quả bằng

A. 3 4 . B. 3 6 . C. 2 2 6 − . D. 2 3 4 − .

Mã đề 468

Trang 2/6 - Mã đề 468

Câu 12: Chọn công thức sai trong các công thức tính nguyên hàm sau

A. sin cos xdx x C = − + ∫ . B. cos sin xdx x C = − + ∫ .

C. x x e dx e C = + ∫ . D. 1 1 ( 1) 1 x dx x C α α α α

+ = + ≠− + ∫ .

Câu 13: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số cot , 0 y x y = = và

, 10 3 x x π π = = quay quanh trục Ox là

A.

3 2

10

cot V xdx

π

π π = ∫ . B.

3

10

cot V x dx

π

π = ∫ . C.

3

10

cot V x dx

π

π π = ∫ . D.

3 2

10

cot V xdx

π

π = ∫ .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( 4;3;2) M − , điểm ' M là hình chiếu vuông góc của M trên trục Oy . Khẳng định nào đúng ? A. ' M ( 4;0;0) − . B. ' M (3;0;0). C. ' M (0;3;2) . D. ' M (0;3;0). Câu 15: Trong tập số phức , căn bậc hai của số 4 − là A. 2 i ± . B. 2 ± . C. 4i . D. 2i ± .

Câu 16: Tính tích phân ( )

4 2

0 3 7 x x dx − + ∫ ta được kết quả bằng

A. 20 3 − . B. 68 3 − . C. 76 3 . D. 52 3 .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) P có vectơ pháp tuyến (1; 4;1) n = − 

và đi qua điểm (2;1, 1) M − . Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của mặt phẳng ( ) P ? A. ( ) :(x 2) 4(y 1) (z 1) 0 P − − − + + = . B. ( ) : 2(x 2) (y 1) (z 1) 0 P − + − + + = . C. ( ) :(x 2) 4(y 1) (z 1) 0 P + + − + + = . D. ( ) :(x 2) 4(y 1) (z 1) 0 P + − + + − = .

Câu 18: Cho số phức 3 4 z i = + . Tính số phức nghịch đảo của z là 1 z ta được

A. 4 3 25 25 i + . B. 4 3 25 25 i − . C. 3 4 25 25 i + . D. 3 4 25 25 i − .

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho đường phẳng

5 6

(d) : 1 2

1

x t

y t

z t

= +   = −  = + 

, một vectơ chỉ phương của (d)

là vectơ nào …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.