1/6 - Mã đề 121
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ
(Đề thi có 06 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Xác định tọa độ điểm biểu diễn cho số phức 2 3 z i ?
A. 2;3 . B. 2;3 . C. 2; 3 . D. 2; 3 .
Câu 2. Tích phân
1
0 1 x I x e dx ?
A. 2 e . B. 2 e . C. e . D. 2 e .
Câu 3. Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm ( ) 0;0;5 M đến mặt phẳng ( ): 2 2 3 0 P x y z + + − = bằng
A. 4 3 . B. 7 3 . C. 4 . D. 8 3 .
Câu 4. Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2 3 2 0 x y z ?
A. 2;1;3 n
. B. 2; 1; 3 n
. C. 2; 1;3 n
. D. 2; 1;3 n
.
Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số 3 3 2 y x x ?
A.
4 2 3 2 3 x x x C . B. 2 3 3 x x C .
C.
4 2 3 2 4 2 x x x C . D.
4 2 2 4 2 x x x C .
Câu 6. Số phức liên hợp của số phức 6 8 z i = − là A. 6 8i + . B. 8 6i − . C. 6 8i −+ . D. 6 8i −− .
Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên khoảng . K Gọi , , a b c là ba số thực bất kì thuộc K và . a b c < < Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. ( ) ( )
2 2 d d .
b b
a a f x x f x x = ∫ ∫ B. ( ) ( ) d d .
b a
a b f x x f x x = − ∫ ∫
C. ( )d 0.
a
a f x x = ∫ D. ( ) ( ) ( ) d d d .
b c c
a b a f x x f x x f x x + = ∫ ∫ ∫
Câu 8. Xác định số phức 3 4 4 i z i ?
A. 9 4 5 5 i . B. 16 11 15 15 i . C. 16 13 17 17 i . D. 9 23 25 25 i .
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d − − − = = − đi qua điểm nào dưới
đây?
A. ( ) 2;1; 2 Q − − . B. ( ) 1; 2; 3 M −− − . C. ( ) 1;2;3 P . D. ( ) 2; 1;2 Q − .
Mã đề 121
2/6 - Mã đề 121
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua
điểm ( ) 1;2; 3 M − và có một vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2;3 n = −
.
A. 2 3 6 0 x y z . B. 2 3 12 0 x y z .
C. 2 3 6 0 x y z − − − = . D. 2 3 12 0 x y z .
Câu 11. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm (1;2;3) M và có véctơ chỉ phương
1; 4;5 a
?
A.
1 2 4 3 5
x t y t z t
. B.
1 4 2 5 3
x t y t z t
. C.
1 4 2 5 3
x t y t z t
. D.
1
2 4
3 5
x t
y t
z t
.
Câu 12. Phần ảo của số phức 2 3 z i = − là A. 3. B. 3i − . C. 3 −. D. 2 . Câu 13. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình
2 2 2 – 2 6 1 0 + + + + = x y z x y . Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu đã cho?
A. ( ) 1; 3;0
3
− =
I
R
. B. ( ) 1; 3;0
11
− =
I
R
. C. ( ) 2; 6;0
40
− =
I
R
. D. ( ) 1;3;0
3
− =
I
R
.
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 0 x y z α − + − = và
( ):3 4 5 0. x y z β − + = Xác định góc tạo bởi hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β ?
A. 45 .° B. 60 .° C. 90 .° D. 30 .°
Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ( ) 3;2;1 , a = ( ) 3;2;5 b =
. Xác định tọa độ vectơ
tích có hướng , a b của hai vectơ đã cho ?
A. ( ) 8; 12;5 − . B. ( ) 0;8; 12 − . C. ( ) 0;8;12 . D. ( ) 8; 12;0 − .
Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Hình phẳng được đánh dấu trong hình vẽ bên có diện tích là
A. ( ) ( ) d d
b c
a b f x x f x x − + ∫ ∫ . B. ( ) ( ) d d
b b
a c f x x f x x − ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) d d
b c
a b f x x f x x − ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d d
b c
a b f x x f x x + ∫ ∫ .
Câu 17. Nếu ( )
2
1 3 f x dx = ∫ và ( )
5
2 1 f x dx = − ∫ thì ( )
5
1 f x dx ∫ bằng
A. 2 −. B. 2 . C. 4 . D. 3 −.
Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có đồ thị như hình bên. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số đã cho và trục Ox . Quay hình phẳng D quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V được xác định theo công thức
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.