Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Khuyến An Giang

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Khuyến An Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Khuyến An Giang Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Khuyến – An Giang gồm 04 mã đề: 132, 209, 357, 485; đề có dạng trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Khuyến – An Giang : + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng delta là giao tuyến của hai mặt phẳng (P): z – 1 = 0 và (Q): x + y + z – 3 = 0. Gọi d là đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P), cắt đường thẳng (x – 1)/1 = (y – 2)/-2 = (z – 3)/-1 và vuông góc với đường thẳng delta. Phương trình của đường thẳng d là? + Gọi A, B là hai điểm biểu diễn cho hai nghiệm phức của phương trình z^2 – 2z + 2 = 0 và C là điểm biểu diễn của số phức w = 2 + mi (với m là tham số thực). Tìm m để tam giác ABC vuông tại C. [ads] + Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y = f'(x) trên đoạn [-2;1] và [1;4] lần lượt bằng 9 và 12. Cho f(1) = 3. Giá trị biểu thức f(-2) + f(4) bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2019 – 2020

MÔN THI: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

Không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:........................................... Số báo danh: ……………… Lớp: …….…..

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 132

Câu 1: Tìm môđun của số phức    1 2 3 4 z i i    .

A. 5 5 . B. 3 13 . C. 26 . D. 26. Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?

A. cos d sin . x x x C    B. 1 d . 2

x x C x

  

C. 2 1 1 d . x C x x    D.   d .ln , 0, 1 x x a x a a C a a      .

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoạn     ; a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

( ) y f x  , trục hoành và hai đường thẳng , ( ) x a x b a b    . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức

A. 2 2 ( )

b

a V f x dx    . B. 2 2( )

b

a V f x dx    .

C. 2( )

b

a V f x dx   . D. 2 ( )

b

a V f x dx    .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   2;1;0 A  ,   2; 1;2 B  . Phương trình của mặt cầu có đường kính AB là

A.  

2 2 2 1 24 x y z     . B.  

2 2 2 1 6 x y z     .

C.  

2 2 2 1 24 x y z     . D.  

2 2 2 1 6 x y z     .

Câu 5: Cho hai hàm số ( ) y f x  và ( ) y g x  liên tục trên đoạn   ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hai hàm số ( ) y f x  , ( ) y g x  và hai đường thẳng , x a x b   . Diện tích S của hình D được tính theo công thức

A.  

b

a S f x g x dx    . B.  

b

a S f x g x dx        .

C.  

b

a S f x g x dx    . D.  

b

a S f x g x dx        .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2        x y z d có một vectơ chỉ phương là:

A.   1 1;2;3 u  . B.   2 2;1;2 u  .

C.   4 1; 2; 3 u   . D.   3 2; 1; 2   u .

Câu 7: Cho tích phân 

4

0

d 32. I f x x    Tính tích phân:  

2

0

2 d . J f x x 

A. 64.  J B. 32.  J C. 8.  J D. 16.  J

Câu 8: Cho   , f x g x là hai hàm số liên tục trên . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

A.       . d d . d

b b b

a a a f x g x x f x x g x x     . B. d 0

a

a

f x x   .

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

C.   d d

b b

a a f x x f y y    . D.       d d d

b b b

a a a f x g x x f x x g x x       .

Câu 9: Cho hai số phức 1 1 3 z i  và 2 3 4 z i  . Tìm phần ảo của số phức 1 2 w z z   . A. 1. B. 1 . C. 4 . D. 4 .

Câu 10: Cho 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z    , trong đó 1z có phần ảo dương. Số phức liên hợp của số phức 1 2 2 z z  là? A. 2 i . B. 3 2i  . C. 3 2i  . D. 2 i .

Câu 11: Cho hai điểm   3; 2;3 A  và   1;2;5 B  . Tìm tọa độ trung điểm I của AB .

A.   4;4;2 I  . B.   2; 2; 1 I   .

C.   1;0;4 I . D.   2;0;8 I .

Câu 12: Tính 4 6 . 1

i i 

A. 5 i . B. 2 3i  . C. 5 i . D. 2 3i  .

Câu 13: Cho  F x là một nguyên hàm của hàm số  1 2 1 f x x  

. Biết 1 3 F  . Giá trị của 1 2 e F       

là

A. 3

2 . B. 3

2 . C. 7

2 . D. 5

2 .

Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm   1;1;2 A và mặt phẳng : 7 0 P x y z    .

Điểm   ; ; A a b c  là điểm đối xứng của Aqua mặt phẳng . P Tính 2 3 S a b c    .

A. 7 S  . B. 10 S  . C. 12 S  . D. 21 S  .

Câu 15: Tính tích phân  

2

0

4 3 I x dx    .

A. 2 . B. 5 . C. 4 . D. 7 . Câu 16: Diện tích phần hình phẳng được gạch ngang trong hình dưới bằng

A.   2

1 2 2 2 4 d x x x     . B.   2

1 2 2 4 2 d x x x     .

C.   2

1 2 2 4 2 d x x x     . D.  

1 2

2 2 2 4 d x x x     .

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2 2 3 2 1 2 . z i i z    Biết tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là một đường thẳng, hãy tìm đường thẳng đó.

A. 2 :20 16 47 0. d x y    B. 4 :20 32 47 0. d x y    C. 1 :20 16 47 0. d x y    D. 3 :20 32 47 0. d …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.