Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu Bản PDF Ngày … tháng 04 năm 2021, sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu tổ chức kiểm tra chất lượng môn Toán đối với học sinh lớp 12 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu mã đề 102 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 1225 3 4 5 32 S x y z. Trên tia Ox Oy Oz lần lượt lấy các điểm A B C sao cho 3 4 5 8 OA OB OC. Biết mặt phẳng ABC tiếp xúc với mặt cầu S. Tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là K x y z 0 0 0. Giá trị của biểu thức 0 0 0 x y z bằng? + Trong không gian Oxyz, cho đa giác OACB với O A B C 0 0 0 2 0 0 0 2 0 2 2 0 và mặt phẳng P mx ny z m n 2020 0 1. Gọi S là diện tích hình chiếu vuông góc của đa giác OACB lên mặt phẳng P. Tìm giá trị lớn nhất của S. + Trong mặt phẳng Oxy, ba điểm A B C lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức 1 z i 4 7 2 z i 9 5 và 3 z i 5 9. Khi đó, trọng tâm G của tam giác ABC là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞGDKHCN BẠC LIÊU

ĐỀCHÍNH THỨC

(Gồm có 05 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn kiểm tra: TOÁN 12 Thời gian: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Câu 1. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 10 0. z z    Biểu thức 1 2 z z  bằng

A. 5. B. 4. C. 3. D. 10.

Câu 2. Họnguyên hàm của hàm số 

3 4 f x x  là

A. 2 12 . x C  B. 2 7 . x C  C. 4 . x C  D. 4 1 . 4 x C 

Câu 3. Cho hai sốphức 1 3 z i   và 2 1 . z i  Phần ảo của sốphức 1 2 . z z bằng

A. 2. B. 2.  C. 4. D. 4 .i

Câu 4. Gọi  H là hình thang cong giới hạn bởi đồthịhàm số , y f x  trục Ox và hai đường thẳng

, x a x b    . a b  Công thức tính thểtích của khối tròn xoay khi quay  H xung quanh trục Ox là

A. d .

b

a V f x x   B.  2 d .

b

a V f x x   C.  2 d .

b

a V f x x  D. d

b

a S f x x 

Câu 5. Trong không gian , Oxyz đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d      

đi qua điểm nào dưới đây?

A.   2;1; 2 . N   B.   2; 1;2 . Q  C.   1; 2; 3 . M   D.   1;2;3 . P

Câu 6. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm   2;1;3 A và   1; 1;5 . B  Độdài đoạn AB bằng

A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 7. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng : 5 3 4 0. x y z      Điểm nào sau đây thuộc

mặt phẳng  ?

A.   1;1;2 . M B.   1;1;3 . M C.   2;0;3 . M D.   3;0;1 . M

Câu 8. Nếu 

2

1

d 3 f x x   thì 

2

1

2 d f x x  bằng

A. 6. B. 1. C. 5. D. 2 . 3 Câu 9. Trong các sốphức sau, sốphức nào có môđun bằng 5?

A. 3 5 . z i   B. 6 . z i   C. 4 7 . z i   D. 3 4 . z i  

Câu 10. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm     0;1; 1 , 2;3;2 . A B  VectơAB



có tọa độlà

A.   2;2;3 . B.   3;4;1 . C.   3;5;1 . D.   1;2;3 .

Câu 11. Nghịch đảo của sốphức 3 5 z i   là

A. 3 5 . 34 34 i  B. 5 3 . 34 34 i  C. 3 5 . 34 34 i  D. 5 3 . 34 34 i 

Câu 12. Nếu 

2

1

d 2 f x x   và 

3

2

d 1 f x x   thì 

3

1

d f x x  bằng

A. 3.  B. 3. C. 1. D. 1. 

Câu 13. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồthịhàm số 2 4 , y x   trục Ox và các đường thẳng 1, 1 x x   bằng

A. 8. B. 26 . 3

C. 22 . 3

D. 4 . 3

Mã đề102

Trang 2

Câu 14. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng   đi qua   3;5;1 M và có một vectơ pháp tuyến

  2;2; 1 . n  

Phương trình tổng quát của mặt phẳng  là

A. 2 2 15 0. x y z     B. 2 2 15 0. x y z     C. 2 2 15 0. x y z     D. 2 2 15 0. x y z    

Câu 15. Cho hàm số  1 . 5 2 f x x  

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 1 ln 5 2 . 5 2 5 dx x C x      B. ln 5 2 . 5 2 dx x C x     

C. 5 ln 5 2 . 5 2 dx x C x      D. 1 ln 5 2 . 5 2 5 dx x C x     

Câu 16. Cho hàm số  f x có đạo hàm trên đoạn 1;2        và    1 2018, 2 1. f f    Tích phân



2

1

d f x x

  bằng

A. 2019. B. 2019.  C. 1. D. 2017. Câu 17. Cho hai sốphức 1 3 2 z i   và 2 2 . z i   Sốphức 1 2 z z  bằng

A. 5 .i  B. 5 .i  C. 5 .i  D. 5 3 .i 

Câu 18. Họnguyên hàm của hàm số  cos 6 f x x x   là

A. 2 sin 3 . x x C   B. 2 sin 3 . x x C    C. 2 sin 6 . x x C   D. sin . x C  

Câu 19. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng : 2 3 2 0. P x y z     Vectơ nào dưới đây là một

vectơ phép tuyển của  P ?

A.   1 2;3;0 . n 



B.   2 2;3;1 . n 



C.   4 2;0;3 . n 



D.   3 2;3;2 . n 



Câu 20. Tích phân

2

0

sin d x x

 bằng

A. 2.  B. 1.  C. 2. D. 1.

Câu 21. Cho sốphức 7 2 . z i   Tổng phần thực và phần ảo của sốphức 5 1 3 z i w i    

bằng

A. 1. B. 2. C. 0. D. 4. Câu 22. Phần thực của sốphức 3 4 z i   bằng A. 3. B. 4.  C. 3.  D. 4. Câu 23. Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

A.  

1

1 . 1 x x dx C

   

      B.   0, 1 . ln

x x a a dx C a a x     

C. 2 1 tan , , . 2 cos

dx x C x k k x

         D.   1 ln 1 . 1dx x C x     

Câu 24. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 3 4 1 : . 2 5 3 x y z d      

Vectơ nào dưới đây là

một vectơ chỉphương của d …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.