Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Đan Phượng Hà Nội

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Đan Phượng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Đan Phượng Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Đan Phượng, thành phố Hà Nội; đề thi mã đề 897 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Đan Phượng – Hà Nội : + Trên mặt phẳng tọa độ Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện: tổng bình phương của phần thực và phần ảo của z bằng 1, đồng thời phần thực của z không âm là: A. Nửa đường tròn tâm O bán kính bằng 1, nằm phía trên trục Ox. B. Nửa đường tròn tâm O bán kính bằng 1, nằm phía dưới trục Ox. C. Nửa đường tròn tâm O bán kính bằng 1, nằm bên phải trục Oy. D. Nửa đường tròn tâm O bán kính bằng 1, nằm bên trái trục Oy. + Trong mặt phẳng phức, gọi M là điểm biểu diễn số phức z a bi M là điểm biểu diễn số phức liên hợp của z. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. M đối xứng với M qua Oy. B. M đối xứng với M qua Ox. C. M đối xứng với M qua đường thẳng y x. D. M đối xứng với M qua O. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1;2;3). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại các điểm A B C. Tính thể tích khối chóp O.ABC.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 897

TRƯỜNG THPT ĐAN PHƯỢNG

TỔ TOÁN - TIN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

897 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 2 dx x C x

= +  . B. 2

1 dx C x x = +  .

C. 2 2 x x dx C = +  . D. ln 1 dx x C x = + +  .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho

1 : 1 4 = +   = −+  = 

x t d y t z t

. Gọi A là điểm thuộc đường thẳng d ứng với giá trị

1 = t . Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với ( ): 2 2 9 0 − + − = P x y z là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 3 1 4 − + − + − = x y z . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 3 1 4 + + + + + = x y z .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 3 1 2 − + − + − = x y z . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 3 1 2 + + + + + = x y z .

Câu 3. Cho điểm (2;5;1) A , mặt phẳng ( ):6 3 2 24 0 + − + = P x y z , H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( ) P . Phương trình mặt cầu ( ) S có diện tích 784 và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P tại H sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là: A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 16 4 7 196 − + − + + = x y z . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 8 8 1 196 − + − + − = x y z .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 8 8 1 196 − + − + + = x y z . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 16 4 7 196 + + + + − = x y z .

Câu 4. Tính nguyên hàm 2

1 d 6 x x x + −  .

A. 2 ln 3 x C x

−  +   +  

. B. 1 2 ln 5 3 x C x

− + + . C. 1 3 ln 5 2 x C x

+ + − . D. 1 2 5 3 x C x

−  +   +  

.

Câu 5. Gọi hai vectơ 1 2 , n n lần lượt là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) ,( )  và  là góc giữa hai mặt

phẳng đó. Công thức tính cos là:

A.   1 2

1 2

;

.

n n

n n . B. 1 2

1 2

.

.

n n

n n . C. 1 2

1 2

.

.

n n

n n . D.   1 2

1 2

;

.

n n

n n .

Câu 6. Cho số phức w và hai số thực a, b. Biết 1 2 z w i = + và 2 2 3 z w = −là hai nghiệm phức của phương

trình 2 0 z az b + + = . Tìm giá trị 1 2 T z z = + .

A. 2 97

3 T = . B. 2 85

3 T = . C. 2 13 T = . D. 4 13 T = .

Câu 7. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )  cắt 3 trục toạ độ tại (3;0;0) M , (0; 5;0) − N

và (0;0;9) P . Phương trình mặt phẳng ( )  là

A. 1 3 5 9 − + = x y z . B. 1 3 5 9 − − + = − x y z . C. 1 3 5 9 + − = x y z . D. 1 3 5 9 − + = − x y z .

Câu 8. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện: tổng bình phương của phần thực và phần ảo của z bằng 1, đồng thời phần thực của z không âm là A. Nửa đường tròn tâm O bán kính bằng 1, nằm phía trên trục Ox . B. Nửa đường tròn tâm O bán kính bằng 1, nằm phía dưới trục Ox .

Trang 2/6 - Mã đề 897

C. Nửa đường tròn tâm O bán kính bằng 1, nằm bên phải trục Oy . D. Nửa đường tròn tâm O bán kính bằng 1, nằm bên trái trục Oy .

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm ( ) 3;0;0 A , ( ) 0;3;0 B , ( ) 0;0;3 C . Phương trình hình chiếu của

đường thẳng OA trên mặt phẳng ( ) ABC là

A.

3 2 = −   =  = 

x t y t z t

. B.

3 4 = +   =  = 

x t y t z t

. C.

3

0

0

= +   =  = 

x t

y

z

. D.

1 2

1

1

= +   = +  = + 

x t

y t

z t

.

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véc tơ ( ) ( ) 1;1; 2 , 1;0; = − = u v m . Tìm tất cả giá trị của m

để góc giữa u , v bằng 45.

A. 2 6 = − m . B. 2 6 =  m . C. 2 6 = + m . D. 2 = m .

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng ( )

1 2

: 2

0

= +   = −    = 

x t

d y t t

z

. Tìm phương trình

đường thẳng  đối xứng với đường thẳng d qua mặt phẳng ( ) Oxy .

A. ( )

1 2

: 2

3

= +    = −    = 

x t

y t t

z

. B. ( )

1 2

: 2

0

= +    = −    = 

x t

y t t

z

.

C. ( )

2

:

0

=    =   = 

x t

y t t

z

. D. ( )

1 2

: 2

0

= −    = −    = 

x t

y t t

z

.

Câu 12. Cho hai điểm ( ) 1;0; 3 − A và ( ) 3;2;1 B . Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A.

2 2 2 4 2 2 6 0. + + − − + + = x y z x y z B.

2 2 2 4 2 2 0. + + + − + = x y z x y z

C.

2 2 2 2 6 0. + + − − + −= x y z x y z D.

2 2 2 4 2 2 0. + + − − + = x y z x y z

Câu 13. Cho số phức z thỏa mãn ( ) 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.