Mã đề 202 - trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
MÃ ĐỀ: 202
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: TOÁN – lớp 12 THPT
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề gồm 06 trang.
Họ và tên học sinh:………………………………………
Số báo danh:………….……………………..……………
Câu 1: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 3 1 x y x
là
A. 1 3 y . B. 1 y . C. 1 3 y . D. 1 y .
Câu 2: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
x 3 0 3 y 0 0 0 Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3. Câu 3:
Cho hàm bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2;3 .
B. 3;2 .
C. ; 2 .
D. ;0 .
Câu 4:
Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ bên.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt?
A. 5. B. 4 . C. 3. D. 2 .
Câu 5: Trên khoảng 0;, đạo hàm của hàm số 5 log y x là
A. 1 y x . B. 1 ln5 y x .
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 202 - trang 2/6
C. ln5 y x . D. 1 ln5 y x .
Câu 6: Đặt 2 log 3 a , khi đó 2
3 log 16 bằng
A. 4 a . B. 4 1 a . C.
4 a . D. 1 1 4 a .
Câu 7: Giá trị của biểu thức 3 log 2 9 bằng
A. 2 . B. 2 . C. 2 2 . D. 2 2 .
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 27 x là A. ;2 . B. 2;. C. 2;. D. ;2 .
Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số cos2 f x x x là
A.
2 sin 2 2 x x C . B.
2 sin 2 2 x x C .
C.
2 1 sin 2 2 2 x x C . D.
2 1 sin 2 2 2 x x C .
Câu 10: Cho
1
0
2 d 2 f x x và
4
1
d 5 f x x , khi đó
4
0
d f x x bằng
A. 3. B. 7 . C. 6 . D. 3 .
Câu 11: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng ngang?
A. 5. B. 55 . C. 5!. D. 25. Câu 12: Trong các số phức sau, số phức nào là số thuần ảo?
A. 1 .i B. 3 .i C. 2. D. 5. Câu 13: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo
của số phức .z
A. Phần thực là 4 và phần ảo là 3. B. Phần thực là 3 và phần ảo là 4 .i C. Phần thực là 3 và phần ảo là 4. D. Phần thực là 4 và phần ảo là 3 .i
Câu 14: Cho hình lập phương có cạnh bằng 4cm. Diện tích toàn phần của hình lập phương đã cho
bằng
A. 2 96 . cm B. 2 64 . cm C. 2 24 . cm D. 2 144 . cm
Câu 15: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 3 5 0 P x y z có một vectơ pháp tuyến là
A. 1 3; 2;1 . n B. 3 1; 2; 3 . n C. 4 1; 2; 3 . n D. 2 1; 2; 3 . n
Mã đề 202 - trang 3/6
Câu 16: Trong không gianOxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 3 1 1 2 S x y z . Tâm của mặt
cầu S có tọa độ là
A. 3;1; 1 . B. 3; 1;1 . C. 3; 1;1 . D. 3;1; 1 .
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S có tâm 1;1; 2 I và tiếp xúc với mặt phẳng : 2 2 5 0. P x y z Tính bán kính R của mặt cầu . S
A. 3. R B. 2. R C. 4. R D. 16. R
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 4 : 2 3 1 x y z . Điểm nào dưới đây
thuộc đường thẳng ? A. (1;2;4). Q B. ( 1;2;4). M C. (2;3;1). N D. (1; 2; 4). P
Câu 19: Một hình trụ có bán kính đáy r a , độ dài đường sinh 2 l a . Tính diện tích xung quanh của hình trụ. A. 2 6 . a B. 2 4 . a C. 2 2 . a D. 2 5 . a
Câu 20: Thể tích của khối cầu bán kính R bằng
A. 3 3 . 4 R B. 3 4 . 3 R C. 3 4 . R D. 3 2 . R
Câu 21: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên ?
A. 4 2 2 y x x .
B. 4 y x .
C. 2 y x .
D. 4 2 2 y x x .
Câu 22: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số 4 2 2 1 y mx mx đồng biến trên ?
A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 23: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y f x trên đoạn 1;1 . 3
Giá trị của m M bằng A. 4. B. 2. C. 8. D. 0.
Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 ( ) 3 2 f x x x trên đoạn [ 1;2] là
A. 2 . B. 0 . C. 4 . D. 2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.