Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Nam Định

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Nam Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định; đề thi mã đề 202, gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút; kỳ thi được diễn ra vào chiều thứ Ba ngày 18 tháng 04 năm 2023. Trích dẫn Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Nam Định : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y + z − 10 = 0 và đường thẳng d: (x + 2)/2 = (y – 1)/1 = (z – 1)/-1. Đường thẳng delta cắt (P) và d lần lượt tại M và N sao cho A(3;2;1) là trung điểm của MN. Tính độ dài đoạn MN. + Cho khối nón đỉnh S đáy là hình tròn tâm O; SA, SB là hai đường sinh, biết SO = 6, khoảng cách từ O đến (SAB) là 2 và diện tích tam giác SAB là 9. Thể tích của khối nón đã cho bằng? + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f(x) = x3 + 3x4f(x)dx với mọi x thuộc R. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), trục Ox, x = 0 và x = 1 khi quay quanh trục Ox.

Xem trước nội dung

Mã đề 202 - trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

MÃ ĐỀ: 202

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: TOÁN – lớp 12 THPT

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề gồm 06 trang.

Họ và tên học sinh:………………………………………

Số báo danh:………….……………………..……………

Câu 1: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 3 1 x y x

   là

A. 1 3 y  . B. 1 y . C. 1 3 y  . D. 1 y .

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

x  3 0 3  y  0  0  0  Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3. Câu 3:

Cho hàm bậc bốn  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;3 .

B.   3;2  .

C.   ; 2  .

D.   ;0  .

Câu 4:

Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình  f x m  có 3 nghiệm phân biệt?

A. 5. B. 4 . C. 3. D. 2 .

Câu 5: Trên khoảng   0;, đạo hàm của hàm số 5 log y x  là

A. 1 y x  . B. 1 ln5 y x  .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 202 - trang 2/6

C. ln5 y x  . D. 1 ln5 y x  .

Câu 6: Đặt 2 log 3 a  , khi đó 2

3 log 16 bằng

A. 4 a  . B.   4 1 a  . C.

4 a . D.   1 1 4 a  .

Câu 7: Giá trị của biểu thức 3 log 2 9 bằng

A. 2 . B. 2 . C. 2 2 . D. 2 2 .

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 27 x là A.   ;2  . B.   2;. C.   2;. D.   ;2  .

Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số  cos2 f x x x   là

A.

2 sin 2 2 x x C    . B.

2 sin 2 2 x x C   .

C.

2 1 sin 2 2 2 x x C   . D.

2 1 sin 2 2 2 x x C    .

Câu 10: Cho 

1

0

2 d 2 f x x   và 

4

1

d 5 f x x   , khi đó 

4

0

d f x x  bằng

A. 3. B. 7 . C. 6 . D. 3 .

Câu 11: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng ngang?

A. 5. B. 55 . C. 5!. D. 25. Câu 12: Trong các số phức sau, số phức nào là số thuần ảo?

A. 1 .i  B. 3 .i  C. 2. D. 5.  Câu 13: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo

của số phức .z

A. Phần thực là 4  và phần ảo là 3. B. Phần thực là 3 và phần ảo là 4 .i  C. Phần thực là 3 và phần ảo là 4.  D. Phần thực là 4  và phần ảo là 3 .i

Câu 14: Cho hình lập phương có cạnh bằng 4cm. Diện tích toàn phần của hình lập phương đã cho

bằng

A. 2 96 . cm B. 2 64 . cm C. 2 24 . cm D. 2 144 . cm

Câu 15: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 3 5 0 P x y z    có một vectơ pháp tuyến là

A.   1 3; 2;1 . n  B.   3 1; 2; 3 . n  C.   4 1; 2; 3 . n   D.   2 1; 2; 3 . n 

Mã đề 202 - trang 3/6

Câu 16: Trong không gianOxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 3 1 1 2 S x y z       . Tâm của mặt

cầu  S có tọa độ là

A.   3;1; 1 .  B.   3; 1;1 .  C.   3; 1;1 .  D.   3;1; 1 .  

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm   1;1; 2 I  và tiếp xúc với mặt phẳng : 2 2 5 0. P x y z    Tính bán kính R của mặt cầu . S

A. 3. R  B. 2. R  C. 4. R  D. 16. R 

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 4 : 2 3 1 x y z       . Điểm nào dưới đây

thuộc đường thẳng ?  A. (1;2;4). Q B. ( 1;2;4). M  C. (2;3;1). N D. (1; 2; 4). P  

Câu 19: Một hình trụ có bán kính đáy r a  , độ dài đường sinh 2 l a  . Tính diện tích xung quanh của hình trụ. A. 2 6 . a  B. 2 4 . a  C. 2 2 . a  D. 2 5 . a 

Câu 20: Thể tích của khối cầu bán kính R bằng

A. 3 3 . 4 R  B. 3 4 . 3 R  C. 3 4 . R  D. 3 2 . R 

Câu 21: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên ?

A. 4 2 2 y x x   .

B. 4 y x  .

C. 2 y x  .

D. 4 2 2 y x x   .

Câu 22: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số 4 2 2 1 y mx mx    đồng biến trên ?

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 23: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên đoạn 1;1 . 3       

Giá trị của m M  bằng A. 4. B. 2. C. 8. D. 0.

Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 ( ) 3 2 f x x x    trên đoạn [ 1;2]  là

A. 2 . B. 0 . C. 4 . D. 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.