Trang 1/3 – Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NAM
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
Câu 1: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 3 = + y x x , trục hoành và hai đường thẳng 1, 2 x x = − = được tính theo công thức nào sau đây?
A. ( )
2 3
1 3 d . S x x x
− = + ∫ B.
2 3
1 3 d . S x x x
− = + ∫ C. ( )
2 3
1 3 d . S x x x
− = + ∫ D. ( )
2 3
1 3 d . S x x x
− = − + ∫
Câu 2: Cho số phức 1 2 z i = − . Số phức 5 z bằng
A. ( ) 5 2 . i + B. 2 .i + C. 1 2 .i + D. ( ) 5 1 2 . i +
Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ ( ) 1;0; 1 u = −
và ( ) 3; 2;0 v = −
. Tính . . u v
A. . 3. u v =
B. . 3. u v = −
C. . 2. u v = −
D. . 2. u v =
Câu 4: Nếu ( )
2
1 d 7 f x x = ∫ và ( )
2
1 d 2 g x x = − ∫ thì ( )
2
1 ( ) d f x g x x + ∫ bằng
A. 5. − B. 9. C. 5. D. 9. − Câu 5: Số phức liên hợp của số phức 3 2 z i = + là A. 3 2 z i = −+ . B. 2 3 z i = − . C. 3 2 z i = − . D. 2 3 z i = −+ . Câu 6: Phần ảo của số phức 5 2i + là A. 5. − B. 2. C. 5. D. 2. − Câu 7: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2x f x = ?
A. ( ) 2 2 ln 2 3. x F x = + B. ( ) 1 2 3. x F x = + C. ( ) 3 2 3. ln 2
x F x = + D. ( )
1
4 2 3. 1
x F x x
+ = + +
Câu 8: Trong không gian , Oxyz phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm ( ) 4;2; 3 M −
và có vectơ chỉ phương ( ) 2;1; 3 u = −
là
A. 4 2 3. 2 1 3 x y z − − + = = − B. 2 1 3. 4 2 3 x y z + + − = = −
C. 4 2 3. 2 1 3 x y z + + − = = − D. 2 1 3. 4 2 3 x y z − − + = = −
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; a b . Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = . Thể tích V của khối tròn xoay sinh
ra khi quay ( ) H quanh Ox được tính theo công thức nào sau đây?
A. ( ) 2 d .
b
a V f x x π = ∫ B. ( ) d .
b
a V f x x = ∫ C. ( ) d .
b
a V f x x π = ∫ D. ( ) 2 d .
b
a V f x x = ∫
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;3 . Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x
trên đoạn [ ] 1;3 thỏa mãn ( ) 1 3 F = và ( ) 3 7 F = . Khi đó ( )
3
1 d f x x ∫ bằng
A. 10. B. 4. C. 4. − D. 10. −
Trang 2/3 – Mã đề 101
Câu 11: Trong không gian , Oxyz điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ( ): 5 0? P x z + − =
A. Điểm ( ) 1;4;0 . M B. Điểm ( ) 4;1;0 . Q C. Điểm ( ) 1;0;4 . N D. Điểm ( ) 0;1;4 . P
Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 4 f x x = là
A.
5 1 . 5 x C + B. 3 4 . x C + C.
5 1 . 4 x C + D. 4 5 . x C +
Câu 13: Cho hai số phức 1 3 , 2 z i w i = + = + . Số phức z w − bằng A. 3 4 .i + B. 1 2 .i −+ C. 1 2 .i − D. 1 4 .i −+ Câu 14: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng ( ) : 2 3 1 0 P x y z − + −= có một vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 3 2; 1;3 . n = −
B. ( ) 2 2;1;3 . n =
C. ( ) 1 1;3; 1 . n = − −
D. ( ) 4 1;2; 1 . n = − −
Câu 15: Trong không gian Oxyz , đường thẳng : d
1 3
2
3
x t
y
z t
= − = − = +
có một vectơ chỉ phương là
A. ( ) 2 3;0;1 . u = −
B. ( ) 3 3; 2;1 . u = − −
C. ( ) 4 3;1;1 . u = −
D. ( ) 1 1; 2;3 . u = −
Câu 16: Trong không gian , Oxyz cho vectơ 2 OM i k = −
. Tìm tọa độ điểm . M A. ( ) 1;0; 2 . M − B. ( ) 1;1; 2 . M − C. ( ) 0;1; 2 . M − D. ( ) 1; 2;0 . M −
Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) : 2 2 0 P x y z − − + = và ( ) : 2 3 1 0 Q x y mz − + + = (m là tham số). Tìm m để ( ) ( ). P Q ⊥ A. 8. m = B. 4. m = − C. 8. m = − D. 4. m = Câu 18: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 2;1;2 M − . Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua các hình chiếu vuông góc của M trên các trục tọa độ. A. ( ) : 2 2 0. P x y z − − − = B. ( ) : 2 2 0. P x y z − − + =
C. ( ) : 2 2 0. P x y z − + + = D. ( ): 2 1 0. P x y z − − + =
Câu 19: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) S có tâm O và đi qua điểm ( ) 2;4;1 . M − Tính
bán kính R của ( ) S .
A. 13. R = B. 21. R = C. 21. R = D. 13. R =
Câu 20: Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.