Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Vinh Xuân TT Huế

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Vinh Xuân TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Vinh Xuân TT Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Vinh Xuân, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 132. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Vinh Xuân – TT Huế : + Cho hàm số y fx liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y fx trục hoành và hai đường thẳng x ax ba b. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức? + Cho hàm số f x liên tục và không âm trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y fx trục Ox và 2 đường thẳng x ax b được tính theo công thức nào dưới đây? + Tìm số phức z biết z thỏa mãn zi z 1 2 đồng thời z có phần thực bằng 0. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT VINH XUÂN

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II-NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề);

(35 câu trắc nghiệm+4 câu tự luận)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề có: 4- ttrang Họ, tên thí sinh:................................................LỚP:……..….Số báo danh:................... Mã đề thi 132 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1: Trong không gian , Oxyz khoảng cách từ điểm ( ) 1;2; 2 M − đến mặt phẳng ( ) : 2 2 1 0 P x y z − + + = bằng bao nhiêu?

A. 10 3 B. 2 C. 6 D. 2 3

Câu 2: Trong không gian , Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 2 5 : 2 1 3 x y z d − + − = = −

A. ( ) 2;1;3 . u =  B. ( ) 1;2; 5 . u = − −  C. ( ) 1; 2;5 . u = −  D. ( ) 2; 1;3 . u = − 

Câu 3: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 2, 0, 1, 1

x y e y x x = = = − = . Thể tích của khối tròn

xoay được tạo thành khi cho hình ( ) H quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây

A.

1

1 e d . x V x

− = ∫ B.

1 2

1 e d x V x π − = ∫ . C.

1 2

1 e d x V x

− = ∫ . D.

1

1 e d x V x π − = ∫ .

Câu 4: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

4

: 5 3

2 2

x t

d y t

z t

= +   = +  = −− 

và

2 2 '

': 1 6 '

2 4 '

x t

d y t

z t

= +   = −+  = − 

A. Song song. B. Trùng nhau . C. Chéo nhau. D. Cắt nhau.

Câu 5: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 , 2 , 0, 1 y x y x x x = = = = được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

1 2

0 2 d S x x x = − ∫ . B. ( )

1 2

0 d S x x x = − ∫ .

C.

1 2

0 2 d S x x x = + ∫ . D. ( )

1 2

0 2 d S x x x = + ∫ .

Câu 6: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết : 3 1 4 2 i z i i − = −+ +

A. Phần thực: 3 2 − , phần ảo: 3. 2 − B. Phần thực: 3 2 − , phần ảo: 3. 2

C. Phần thực: 3 2 , phần ảo: 3. 2 − D. Phần thực: 3 2 , phần ảo: 3. 2

Câu 7: Nếu ( )

3

1 3 f x dx = − ∫ thì ( )

3

1 3 f x dx ∫ bằng

A. 1. − B. 3. − C. 9. − D. 9 .

Câu 8: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 4 z i = − có tọa độ là

A. ( ) 3;4 . B. ( ) 3;4 − . C. ( ) 3; 4 − − . D. ( ) 3; 4 − .

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 9: Nếu ( )

1

2 1 f x dx

− = ∫ và ( )

1

2 5 g x dx

− = ∫ thì ( ) ( )

2

1 f x g x dx

− +     ∫ bằng

A. 6. B. 5. C. 1. D. 1 −.

Câu 10: Cho hàm số ( ) sin 2 f x x x = − . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 2 d cos . f x x x x C = − − + ∫ B. ( ) 2 d sin . f x x x x C = + + ∫

C. ( )

2 d cos . 2 x f x x x C = − + + ∫ D. ( ) 2 d cos . f x x x x C = − + ∫

Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 4 3 f x x = − là

A. 4 ln . x C  B. ln 3 . x C  

C. 4 ln 3 . x C   D. 1 ln 3 . 4 x C  

Câu 12: Nếu ( )

0

1 d 3 f x x = ∫ thì ( )

1

0 2 3 d f x x −     ∫ bằng

A. 3. B. 6. C. 8. D. 9. −

Câu 13: Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

3 2

: 1 3

3

x t

d y t

z t

= +   = −  = −+ 

?

A. ( ) 3; 1;3 . M − − B. ( ) 3;1; 3 . M − C. ( ) 3;1;3 . M D. ( ) 2; 3;1 . M −

Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 3;1; 2 M − và mặt phẳng ( ):3 2 4 0. x y z α + − + = Mặt phẳng

đi qua M và song song với ( ) α có phương trình là

A. 3 2 6 0. x y z + − − = B. 3 2 14 0. x y z + − − = C. 3 2 4 0. x y z + − + = D. 3 2 6 0. x y z + − + =

Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( 2;3;2), (1;1;2) A B − và (2;1;0) C . Phương trình mặt phẳng ( ) ABC là phương trình nào sau đây?

A. 2 3 11 0. x y z − + + = B. 2 3 7 0. x y z + + − = C. 2 3 7 0. x y z + + + = D. 2 3 11 0. x y z − + − =

Câu 16: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường , 0, 1, 2 y x y x x = = = = quay quanh trục hoành bằng

A. 3 2π . B. 3 2 . C. 7 3π . D. 7 3 .

Câu 17: Cho ( ) 1 d 1 x F x C x = + + ∫ . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( )

2 1 . 1 F x x = − + ′ B. ( ) . 1 1 F x x = − + ′

C. ( ) . 1 1 F x x = + ′ D. ( ) ln 1. F x x = + ′

Câu 18: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 3 z i = −+ . Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 2 . z z z = có tọa độ là

A. ( ) 5; 5 . − − B. ( ) 5; 5 . − C. ( ) 5;5 . D. ( ) 5;5 . −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.