Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT VINH XUÂN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II-NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề);
(35 câu trắc nghiệm+4 câu tự luận)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề có: 4- ttrang Họ, tên thí sinh:................................................LỚP:……..….Số báo danh:................... Mã đề thi 132 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Trong không gian , Oxyz khoảng cách từ điểm ( ) 1;2; 2 M − đến mặt phẳng ( ) : 2 2 1 0 P x y z − + + = bằng bao nhiêu?
A. 10 3 B. 2 C. 6 D. 2 3
Câu 2: Trong không gian , Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 2 5 : 2 1 3 x y z d − + − = = −
A. ( ) 2;1;3 . u = B. ( ) 1;2; 5 . u = − − C. ( ) 1; 2;5 . u = − D. ( ) 2; 1;3 . u = −
Câu 3: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 2, 0, 1, 1
x y e y x x = = = − = . Thể tích của khối tròn
xoay được tạo thành khi cho hình ( ) H quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây
A.
1
1 e d . x V x
− = ∫ B.
1 2
1 e d x V x π − = ∫ . C.
1 2
1 e d x V x
− = ∫ . D.
1
1 e d x V x π − = ∫ .
Câu 4: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
4
: 5 3
2 2
x t
d y t
z t
= + = + = −−
và
2 2 '
': 1 6 '
2 4 '
x t
d y t
z t
= + = −+ = −
A. Song song. B. Trùng nhau . C. Chéo nhau. D. Cắt nhau.
Câu 5: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 , 2 , 0, 1 y x y x x x = = = = được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
1 2
0 2 d S x x x = − ∫ . B. ( )
1 2
0 d S x x x = − ∫ .
C.
1 2
0 2 d S x x x = + ∫ . D. ( )
1 2
0 2 d S x x x = + ∫ .
Câu 6: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết : 3 1 4 2 i z i i − = −+ +
A. Phần thực: 3 2 − , phần ảo: 3. 2 − B. Phần thực: 3 2 − , phần ảo: 3. 2
C. Phần thực: 3 2 , phần ảo: 3. 2 − D. Phần thực: 3 2 , phần ảo: 3. 2
Câu 7: Nếu ( )
3
1 3 f x dx = − ∫ thì ( )
3
1 3 f x dx ∫ bằng
A. 1. − B. 3. − C. 9. − D. 9 .
Câu 8: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 4 z i = − có tọa độ là
A. ( ) 3;4 . B. ( ) 3;4 − . C. ( ) 3; 4 − − . D. ( ) 3; 4 − .
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 9: Nếu ( )
1
2 1 f x dx
− = ∫ và ( )
1
2 5 g x dx
− = ∫ thì ( ) ( )
2
1 f x g x dx
− + ∫ bằng
A. 6. B. 5. C. 1. D. 1 −.
Câu 10: Cho hàm số ( ) sin 2 f x x x = − . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) 2 d cos . f x x x x C = − − + ∫ B. ( ) 2 d sin . f x x x x C = + + ∫
C. ( )
2 d cos . 2 x f x x x C = − + + ∫ D. ( ) 2 d cos . f x x x x C = − + ∫
Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 4 3 f x x = − là
A. 4 ln . x C B. ln 3 . x C
C. 4 ln 3 . x C D. 1 ln 3 . 4 x C
Câu 12: Nếu ( )
0
1 d 3 f x x = ∫ thì ( )
1
0 2 3 d f x x − ∫ bằng
A. 3. B. 6. C. 8. D. 9. −
Câu 13: Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
3 2
: 1 3
3
x t
d y t
z t
= + = − = −+
?
A. ( ) 3; 1;3 . M − − B. ( ) 3;1; 3 . M − C. ( ) 3;1;3 . M D. ( ) 2; 3;1 . M −
Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 3;1; 2 M − và mặt phẳng ( ):3 2 4 0. x y z α + − + = Mặt phẳng
đi qua M và song song với ( ) α có phương trình là
A. 3 2 6 0. x y z + − − = B. 3 2 14 0. x y z + − − = C. 3 2 4 0. x y z + − + = D. 3 2 6 0. x y z + − + =
Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( 2;3;2), (1;1;2) A B − và (2;1;0) C . Phương trình mặt phẳng ( ) ABC là phương trình nào sau đây?
A. 2 3 11 0. x y z − + + = B. 2 3 7 0. x y z + + − = C. 2 3 7 0. x y z + + + = D. 2 3 11 0. x y z − + − =
Câu 16: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường , 0, 1, 2 y x y x x = = = = quay quanh trục hoành bằng
A. 3 2π . B. 3 2 . C. 7 3π . D. 7 3 .
Câu 17: Cho ( ) 1 d 1 x F x C x = + + ∫ . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( )
2 1 . 1 F x x = − + ′ B. ( ) . 1 1 F x x = − + ′
C. ( ) . 1 1 F x x = + ′ D. ( ) ln 1. F x x = + ′
Câu 18: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 3 z i = −+ . Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 2 . z z z = có tọa độ là
A. ( ) 5; 5 . − − B. ( ) 5; 5 . − C. ( ) 5;5 . D. ( ) 5;5 . −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.