Trang 1/6 - Mã đề thi 001
SỞ GD & ĐT GIA LAI TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH
KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 06 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 1 f x x = + là
A. 3x C + . B.
3
3 x x C + + . C. 3x x C + + . D. 6x C + .
Câu 2: Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên đoạn [ ] 1;3 thì ( )
3
1 f x dx ∫ bằng
A. ( ) ( ) 3 1 F F + . B. ( ) ( ) 3 1 f f − . C. ( ) ( ) 3 1 F F − . D. ( ) ( ) 1 3 F F − .
Câu 3: Số phức liên hợp của của số phức 5 4 4 3 3 6 i z i i + = − + + là
A. 73 17 15 15 z i = + . B. 73 17 15 5 z i = − . C. 73 17 15 5 z i = + . D. 73 17 15 15 z i = − .
Câu 4: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 2 3 y x x = − , trục hoành và hai đường thẳng
0 x = , 3 x = . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( ) H xung quanh trục
Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( )
3 2 2
0 3 V x x dx = − ∫ . B. ( )
3 2
0 3 V x x dx = − ∫ .
C. ( )
3 2
0 3 V x x dx π = − ∫ . D. ( )
3 2 2
0 3 V x x dx π = − ∫ .
Câu 5: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , số phức ( ) ( ) 1 2 2 2 3 z i i = −+ + − được biểu diễn bởi điểm
A. ( ) 3; 4 M − . B. ( ) 3;4 N . C. ( ) 3;4 Q − . D. ( ) 3; 4 P − − .
Câu 6: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 1 2 : 2 1 2 x y z d − − = = −. Điểm nào dưới đây thuộc
đường thẳng d ?
A. ( ) 1; 2;0 −− N . B. ( ) 1;2;0 M . C. ( ) 2;1; 2 − P . D. ( ) 3;3;2 Q .
Câu 7: Tìm các số thực , x y biết 2 3 4 x i yi + = + .
A. 1 3, 2 x y = − = . B. 1 3, 2 x y = = . C. 3, 2 x y = = . D. 1 3, 2 x y = = − .
Câu 8: Trong tập hợp số phức, căn bậc hai của 121 − là A. 11 − . B. 11i và 11i − . C. 11i . D. 11i − . Câu 9: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z . Số phức liên hợp số phức z nào sau đây?
A. 2 z i = + . B. 1 2 z i = − .
C. 1 2 z i = + . D. 2 z i = −.
1
2 O
M
y
x
Mã đề 001
Trang 2/6 - Mã đề thi 001
Câu 10: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 y x = − và các đường thẳng
0; 2; 2 y x x = = − = . Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng ( ) H quay quanh trục
Ox là
A. 512 15 V π = . B. 512 15 V = . C. 2 V π = . D. 32 15 V π = .
Câu 11: Phần thực của số phức 1 2 z i = −+ bằng A. 1 −. B. 2 . C. 2 −. D. 1.
Câu 12: Cho 1 1 2 z i = + , 2 3 2 z i = −+ . Kết quả phép tính 1 2 z z + là
A. 2 4i −− . B. 2 4i −+ . C. 2 i −−. D. 2 4i + .
Câu 13: Giả sử ( ) ( ) , f x g x là những hàm số xác định và liên tục trên khoảng K và , , a b c là ba số
bất kỳ trên khoảng K . Khẳng định nào sau đây sai ?
A. ( ) ( )
b a
a b f x dx f x dx = − ∫ ∫ . B. ( ) ( )
b b
a a kf x dx k f x dx = ∫ ∫ , k là hằng số.
C. ( ) ( ) ( ) ( ) , ;
c c b
a b a f x dx f x dx f x dx c a b + = ∈ ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( )
b b b
a a a f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫ .
Câu 14: Tích phân ( )
3 2
1 2 I x x dx = − + ∫ có giá trị bằng
A. 28 6 . B. 26 3 . C. 61 6 . D. 35 3 .
Câu 15: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Gọi ( ) H là giới hạn của hai đồ thị
hàm số đó và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < . Khi đó, diện tích của hình phẳng ( ) H được tính
bằng công thức:
A. ( ) ( )
b
a S g x f x dx = − ∫ . B. ( ) ( )
b b
a a S f x dx g x dx = − ∫ ∫ .
C. ( ) ( )
b
a S f x g x dx = − ∫ . D. ( ) ( )
b
a S f x g x dx = − ∫ .
Câu 16: Cho số phức 2 3 z i = + khi đó z z
bằng
A. 5 12 13 13 i + . B. 5 6 11 11i − . C. 5 12 13 13 i − . D. 5 6 11 11i + .
Câu 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 3; 2 1 y x x y x = − + = + và 1, 2 x x = = bằng
A. 5. B. 7 6 . C. 1 6 . D. 1 6 −.
Câu 18: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng đi qua điểm ( ) 1; 2;0 A − và có vectơ
pháp tuyến ( ) 2;1;4 n =
là
A. 2 4 4 0 x y z + + − = . B. 2 4 4 0 x y z + + + = .
C. 2 0 x y z + + = . D. 2 4 0 x y z + + = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.