Mã đề 123 Trang 1/6
SỞ GDĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 06 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II, NĂM 2022-2023
Môn: Toán, Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ, tên học sinh:………………………………… Số báo danh:………………..…….………………
Câu 1: Cho ( ) = + ∫sinxdx F x C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) sin ′ = F x x . B. ( ) cos ′ = F x x . C. ( ) cos − ′ = F x x . D. ( ) sin − ′ = F x x.
Câu 2: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Khẳng định nào say đây sai?
A. . B. .
C. , a < b < c. D. ( ) ( )
b b
a a kf x dx k f x dx = ∫ ∫ , k là hằng số.
Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z + − + = và điểm ( ) 1;0;2 M . Phương trình
mặt phẳng ( ) Q đi qua qua M và song song với mặt phẳng ( ) P là
A. 2 3 0. + − = x y z B. 2 3 4 0. x y z + + − = C. 2 3 2 0. x y z + −+ = D. 2 3 1 0. x y z + − −=
Câu 4: Hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng nếu
A. ( ) ( ) F' x f x , x K = − ∀∈ . B. ( ) ( ) F' x f x , x K = ∀∈ .
C. ( ) ( ) f ' x F x , x K = ∀∈ . D. ( ) ( ) f ' x F x , x K = − ∀∈ .
Câu 5: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 f x x x = − . Giá trị của ( ) ( ) 2 0 − F F bằng
A. 2 3 . B. 5 −. C. 8 3 −. D. 2 .
Câu 6: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol 2 2 y x và đường thẳng y x bằng
A. 7 6 . B. 9 2 . C. 3. D. 3 2 .
Câu 7: Nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 4 f x x = − trên khoảng ; 2 là
A. ( ) 1 ln 2 4 2 x C − − + . B. ( ) 1 ln 2 4 2 x C − + . C. ( ) 1 ln 4 2 2 x C − + . D. ( ) ln 4 2x C − + .
Câu 8: Cho
2 2
0 sin cos d I x x x
π
= ∫ và đặt sin u x = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
1
0 2 d I u u = ∫ . B.
1 2
0 d I u u = −∫ . C.
0 2
1 d I u u
− = −∫ . D.
1 2
0 d I u u = ∫ .
Câu 9: Thể tích khối tròn xoay do hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và hai
đường thẳng quay xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây ?
( ) y f x = [ ] ;a b
( ) ( ) d d
b b
a a f x x f t t = ∫ ∫ ( ) ( ) d d
a b
b a f x x f x x = ∫ ∫
( ) ( ) ( ) d d d
b c b
a a c f x x f x x f x x = + ∫ ∫ ∫
K
( ) y f x = Ox
( ) , x a x b a b = = <
Mã đề: 123
Mã đề 123 Trang 2/6
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Nguyên hàm của hàm số ( ) 3 2 9 = − x f x x e là
A. 2 6 9 − x x e +C. B. 4 1 9 2 − + x x xe C . C. 4 4 9 − + x x e C . D. 4 1 9 2 − + x x e C .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho ( ) 1;2;1 a = và ( ) 1;3;0 b = −
. Vectơ 2 c a b = + có tọa độ là
A. ( ) ; ; 1 7 2 . B. ( ) ; ; 3 7 2 . C. ( ) ; ; 1 5 2 . D. ( ) ; ; 1 7 3 .
Câu 12: Biết ( )
3
1 2 f x dx = − ∫ . Giá trị của tích phân ( )
3
1 5 f x dx ∫ bằng
A. 10. B. 10 − . C. 5. D. 2 5 − .
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2 ; 4 ; 1 I − và ( ) 0 ; 2 ; 3 A . Phương trình mặt cầu có tâm I
và đi qua điểm A là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 24 x y z + + + + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 2 6 x y z − + − + + = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 2 6 x y z + + + + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 24 x y z − + − + + = .
Câu 14: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm ( ) I ; ; −1 2 0 bán kính r 2 = có phương trình là
A. ( ) ( ) x y z − + + + = 2 2 2 1 2 4 . B. ( ) ( ) x y z + + − + = 2 2 2 1 2 4 .
C. ( ) ( ) x y z + + − + = 2 2 2 1 2 2 . D. ( ) ( ) x y z − + + + = 2 2 2 1 2 2 .
Câu 15: Trong không gian , Oxyz hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;1; 1 M − trên mặt phẳng ( ) Ozx có tọa
độ là A. ( ) 2;0; 1 − . B. ( ) 0;1;0 . C. ( ) 2;1;0 . D. ( ) 0;1; 1 − .
Câu 16: Trong không gian , Oxyz mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 25 − + − + + = S x y z có tọa độ tâm là
A. ( ) 1;2; 3 − . B. ( ) 1; 2; 3 −− − . C. ( ) 1; 2;3 −− . D. ( ) 1;2;3 .
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 3 2 0 P x y z − + − = . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng
( ) P ?
A. ( ) 1;1;1 Q . B. ( ) 1;0;1 M . C. ( ) 1;1;0 P . D. ( ) 0;1;1 N .
Câu 18: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( )
3
1 d 2 f x x
− = ∫ và ( )
5
1 f x dx 4
− = − ∫ . Giá trị của tích phân ( )
5
3 f x dx ∫ bằng
A. 6 − B. 2 −. C. 3 −. D. 5 −.
Câu 19: Trong không …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.