Trang 1/6 - Mã đề 121
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM
(Đề có 6 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022– 2023
MÔN TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút.
Họ và tên thí sinh: ............................................................... Số báo danh: ...................
Câu 1. Cho hàm số x x f 3 4
1 ) ( . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. C x dx x f 3 4
1 ) ( . B. C x dx x f | 3 4 | ln ) ( .
C. C x dx x f | 3 4 | ln 3 1 ) ( . D. C x x dx x f 2 sin ) (
2
.
Câu 2. Cho biết F x là một nguyên hàm của hàm số f(x). Tìm dx x f I 2 ) ( 5 .
A. C x F I 2 ) ( 5 . B. C x x F I 2 ) ( 5 .
C. C x xF I 2 ) ( 5 . D. C x x xF I 2 ) ( 5 .
Câu 3. Biết
2
1
5 ) ( dx x f và
2
1
2 ) ( dx x g . Khi đó
2
1
) ( ) ( dx x g x f bằng
A. 10. B. 3. C. 7 . D. 3 .
Câu 4. Cho
2
0
5 ) (
dx x f . Tính
2
0
sin 2 ) (
dx x x f I .
A. 5 I . B. 5 2 I . C. 3 I . D. 7. I
Câu 5. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm y = f(x) liên tục trên đoạn [a;
b], trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức:
A.
b
a
dx x f S ) ( . B.
b
a
dx x f S ) ( . C.
b
a
dx x f S ) ( . D.
b
a
dx x f S ) ( .
Câu 6. Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y = 2x – x2, y = 0. Quay (H) quanh trục
hoành tạo thành khối tròn xoay có thể tích là
A.
2
0
2 2 dx x x . B.
2
0
2 2 2 dx x x . C.
2
0
2 2 2 dx x x . D.
2
0
2 2 dx x x .
Câu 7. Môđun của số phức z = 3 – 5i bằng
A. 8. B. 34. C. 15. D. 34. Câu 8. Điểm M trong hình vẽ biểu diễn số phức
Mã đề 121
Trang 2/6 - Mã đề 121
A. z = 3 – 4i. B. –4 + 3i. C. –3 – 4i. D. 3 + 4i. Câu 9. Cho hai số phức z1 = 2 + 5i và z2 = 3 + i. Phần ảo của số phức z1 + z2 bằng
A. 4i . B. 6 . C. 6i . D. 4 . Câu 10. Cho hai số phức z1 = 1 – 2i và z2 = 3 + i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số
phức z1 – 2z2 có tọa độ là
A. 5; 4 . B. 5; 1 . C. 5;4 . D. 5;4 .
Câu 11. Cho số phức z = –2 + 6i, phần thực của số phức z
1 bằng
A. 20
1 . B. 20
1 . C. 20
3 . D. 20
3 .
Câu 12. Cho số phức z = i
i 3 1
7 5
. Khi đó số phức liên hợp của z là :
A. i z 5 4 5 13 . B. i z 5 4 5 13 . C. i z 5 4 5 13 . D. i z 5 4 5 13 .
Câu 13. Phương trình z2 – az + b = 0 (a, b ∈ R) có nghiệm z = 1 + i khi
A. a = 2, b = –2. B. a = 2, b = 2. C. a = –2, b = 2. D. a = –2, b = –2. Câu 14. Trên tập số phức C, phương trình 2z2 + 4z + 5 = 0 có các nghiệm là
A. . B. . C. . D. 2
6 1 i .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai véc tơ 3;2 ;5 a , 1;1 ;2 b . Tọa độ của véc tơ
b a 2 là
A. 3; 1;2 . B. 7; 3;4 . C. 9; 4;5 . D. 3;1; 2 .
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 1; 1;1 , 4;2; 2 A B . Độ dài đoạn
thẳng AB bằng
A. 2 . B. 4 . C. 27 . D. 22 .
Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng :3 2 0 P x z . Một vec
tơ pháp tuyến của mặt phẳng P là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.