Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Hà Nội

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; đề thi mã đề 121, hình thức trắc nghiệm, gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – Hà Nội : + Cho số phức z a bi (a b R). Biết tập hợp các điểm A biểu diễn hình học số phức z là đường tròn (C) có tâm I 4 3 và bán kính R 3. Đặt M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của F a b 4 3 1. Tính giá trị M m. + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S có phương trình 2 x y z x y z và điểm A 5 3 2. Một đường thẳng d thay đổi luôn đi qua A và luôn cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt M N. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức S AM AN 4. + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng P z 1 0 và Q x y z 3 0. Gọi d là đường thẳng nằm trong mặt phẳng P cắt đường thẳng 1 2 3 x y z d và vuông góc với đường thẳng. Phương trình của đường thẳng d là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 121

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM

(Đề có 6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2022– 2023

MÔN TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút.

Họ và tên thí sinh: ............................................................... Số báo danh: ...................

Câu 1. Cho hàm số x x f 3 4

1 ) (   . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.     C x dx x f 3 4

1 ) ( . B.     C x dx x f | 3 4 | ln ) ( .

C.      C x dx x f | 3 4 | ln 3 1 ) ( . D.     C x x dx x f 2 sin ) (

2

.

Câu 2. Cho biết  F x là một nguyên hàm của hàm số f(x). Tìm      dx x f I 2 ) ( 5 .

A. C x F I    2 ) ( 5 . B. C x x F I    2 ) ( 5 .

C. C x xF I    2 ) ( 5 . D. C x x xF I    2 ) ( 5 .

Câu 3. Biết  

2

1

5 ) ( dx x f và  

2

1

2 ) ( dx x g . Khi đó    

2

1

) ( ) ( dx x g x f bằng

A. 10. B. 3. C. 7 . D. 3 .

Câu 4. Cho  

2

0

5 ) (

dx x f . Tính     

2

0

sin 2 ) (

dx x x f I .

A. 5 I . B. 5 2 I    . C. 3 I . D. 7. I 

Câu 5. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm y = f(x) liên tục trên đoạn [a;

b], trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức:

A.  

b

a

dx x f S ) ( . B.  

b

a

dx x f S ) ( . C.  

b

a

dx x f S ) (  . D.  

b

a

dx x f S ) (  .

Câu 6. Cho hình phẳng   H giới hạn bởi các đường y = 2x – x2, y = 0. Quay (H) quanh trục

hoành tạo thành khối tròn xoay có thể tích là

A.    

2

0

2 2 dx x x . B.    

2

0

2 2 2 dx x x  . C.    

2

0

2 2 2 dx x x . D.    

2

0

2 2 dx x x  .

Câu 7. Môđun của số phức z = 3 – 5i bằng

A. 8. B. 34. C. 15. D. 34. Câu 8. Điểm M trong hình vẽ biểu diễn số phức

Mã đề 121

Trang 2/6 - Mã đề 121

A. z = 3 – 4i. B. –4 + 3i. C. –3 – 4i. D. 3 + 4i. Câu 9. Cho hai số phức z1 = 2 + 5i và z2 = 3 + i. Phần ảo của số phức z1 + z2 bằng

A. 4i . B. 6 . C. 6i . D. 4 . Câu 10. Cho hai số phức z1 = 1 – 2i và z2 = 3 + i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số

phức z1 – 2z2 có tọa độ là

A.   5; 4   . B.   5; 1   . C.   5;4  . D.   5;4 .

Câu 11. Cho số phức z = –2 + 6i, phần thực của số phức z

1 bằng

A. 20

1 . B. 20

1 . C. 20

3 . D. 20

3 .

Câu 12. Cho số phức z = i

i 3 1

7 5

  . Khi đó số phức liên hợp của z là :

A. i z 5 4 5 13   . B. i z 5 4 5 13    . C. i z 5 4 5 13    . D. i z 5 4 5 13   .

Câu 13. Phương trình z2 – az + b = 0 (a, b ∈ R) có nghiệm z = 1 + i khi

A. a = 2, b = –2. B. a = 2, b = 2. C. a = –2, b = 2. D. a = –2, b = –2. Câu 14. Trên tập số phức C, phương trình 2z2 + 4z + 5 = 0 có các nghiệm là

A. . B. . C. . D. 2

6 1 i  .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai véc tơ   3;2 ;5   a ,  1;1 ;2   b . Tọa độ của véc tơ

b a 2  là

A.   3; 1;2  . B.   7; 3;4  . C.   9; 4;5  . D.   3;1; 2   .

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm     1; 1;1 , 4;2; 2 A B   . Độ dài đoạn

thẳng AB bằng

A. 2 . B. 4 . C. 27 . D. 22 .

Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng :3 2 0 P x z   . Một vec

tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.