Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trương Định Hà Nội

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trương Định Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trương Định Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trương Định, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Trương Định – Hà Nội : + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): 2 22 xyz x y z 6 2 2 50 và mặt phẳng 2 2 6 0 Px y z. Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn (C). Tính bán kính của đường tròn (C). + Cho các số phức z thỏa mãn z = 2 và số phức w thỏa mãn iw i z i 34 2. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó. + Trong không gian Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có A C 3 1 2 1 5 4. Biết rằng tâm hình chữ nhật ABCD thuộc trục hoành, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG ĐỊNH

Mã đề: 101

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN - LỚP 12

Năm học: 2022 – 2023 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề);

(50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên:………….………..……………………………………… ………SBD….........… Phòng thi:…… Câu 1: Cho hai số phức 1 2 1 2 , 2 3 z i z i = + = − . Tính tổng của hai số phức đó.

A. 1 2 3 z z i + = −. B. 1 2 3 5 z z i + = + . C. 1 2 3 5 z z i + = − . D. 1 2 3 z z i + = + .

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; 2; −3), B(−2; −1; 1) , C(−3; 4; 1) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

A. ( ) 4;1;5 . D − B. ( ) 2;7;3 . D C. ( ) 2; 7; 3 . D − − − D. ( ) 2;7; 3 . D − −

Câu 3: Cho các số phức z thỏa mãn 2 z = và số phức w thỏa mãn ( ) . 3 4 2 i w i z i = − + . Biết rằng tập

hợp các điểm biểu diễn các số phức w là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó. A. 14 r = . B. 20 r = . C. 5 r = . D. 10 r = . Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S): 2 2 2 6 2 2 5 0 x y z x y z + + − + − −= và mặt phẳng

( ): 2 2 6 0 P x y z − − + = . Biết mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là một đường tròn ( ) C .

Tính bán kính của đường tròn ( ) C .

A. 4 . B. 2 3 . C. 7 . D. 5.

Câu 5: Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2z 10 0 z − + = . Tính 2 2 1 2 | | | | A z z = + .

A. 20 A = . B. 10 A = . C. 30 A = . D. 50 A = .

Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3, 0, 1, 3 y x y x x = = = − = là:

A. 45. 2 B. 41. 2 C. 20. D. 17 . 3

Câu 7: Cho ( )

3

1 d 10 f x x = ∫ . Tính ( ) ( )

3

1 1 d I f x x = + ∫ .

A. 8 I = −. B. 12 I = . C. 14 I = . D. 8 I = . Câu 8: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các

đường , 0, 1, 2 x y e x y x x = − = = = xung quanh trục Ox là:

A. 2 3 ( ) 2 e e π −− . B. 2 5 2 e e −− . C. 2 5 ( ) 2 e e π −− . D. 2 3 2 e e −− .

Câu 9: Công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  liên tục trên   ;a b ,

trục hoành, và hai đường thẳng   , x a x b a b    là:

A.  2 d

b

a S f x x  . B. d

b

a S f x x  .

C. d

b

a S f x x  . D. d

b

a S f x x  .

Câu 10: Điểm biểu diễn số phức (2 3 )(4 ) 3 2 i i z i − − = + có toạ độ là:

A. ( ) 1; 4 − . B. ( ) 1;4 . C. ( ) 1;4 − . D. ( ) 1; 4 −− .

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 11: Cho số phức 1 1 z i = + và 2 2 3 z i = − . Tìm số phức liên hợp của số phức 1 2 w z z = + ?

A. 1 4 w i = − . B. 3 2 w i = + . C. 3 2 w i = − . D. 1 4 w i = −+ .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( 1;0;3) M − và (3;2; 5) N − . Tìm tọa độ của vectơ MN 

.

A. ( ) 2;2; 2 . MN − 

B. ( ) 2; 2;2 . MN − − 

C. ( ) 4; 2;8 . MN − − 

D. ( ) 4;2; 8 . MN − 

Câu 13: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng toạ độ ( ) Oyz có phương trình là

A. – 0 = y z . B. 0 + = y z . C. 0 = y . D. 0 = x .

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 2; 2;1 , 3; 2;1 , 1; 2; 2 A B C − − − − . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. (2; 2;1) G − . B. (2;2;0) G . C. ( 2; 2;0) G − − . D. (2; 2;0) G − .

Câu 15: Trong không gian Oxyz , gọi M là giao điểm của mặt phẳng ( ): 2 3 4 0 x y z α + + + = với đường

thẳng 1 2 : 1 2 2 x y z d − + = = −. Khi đó, độ dài OM bằng:

A. 14 14 OM = . B. 4 14 14 OM = . C. 2 2 OM = . D. 5 OM = .

Câu 16: Cho C là một hằng số. Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( )

1 d 0, 1 1

x x a a x C a a x

+ = + > ≠ + ∫ . B. ( )

1 d 1 1 x x x C

+ ∫ = + ≠− +

α α α α .

C. dx x C = + ∫ . D. 0dx C = ∫ .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1; 2; 5 − M . Khoảng cách từ điểm M đến trục Oz bằng

A. 5 . B. 3 . C. 5. D. 3 .

Câu 18: Cho số phức 1 3 z i = −− . Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z . A. 1; 3 a b i = − = . B. 1; 3 a b = − = . C. 1; 3 a b i = = . D. 1; 3 a b = = .

Câu 19: Khi tìm nguyên hàm 1 d 2 1 x x x + − ∫ bằng cách đặt 1 t x = − ta được nguyên hàm nào sau đây?

A. ( ) 2 2 d t t + ∫ . B.

2 2 d 2 t t t + ∫ . C.

2 2 d 2 t t + ∫ . D. ( ) 2 2 d t t t + ∫ .

Câu 20: Trong không gian …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.