Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm  học 2021 – 2022 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hà Nội; đề thi gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho d1, d2 là các tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) = x2 − x + 1 tại các điểm A(2; 3) và B(−2; 7). Cho D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), d1 và d2. Tính diện tích của hình D. + Trong hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2; 5; 0), B(0; 1; −4), C(3; 1; −1) và mặt phẳng (P) : 2x − 3y + 4z + 15 = 0. Gọi (S) là mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C và có tâm nằm trên (P). Mặt cầu (S) có bán kính là? + iếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) = e x tại điểm M(0; 1) có phương trình là?

Xem trước nội dung

Trường THCS-THPT Lương ThếVinh Đềthi có 5 trang

Mã đềthi 101

ĐỀTHI GIỮA HỌC KỲII Năm học 2021 - 2022 Môn: Toán Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

MỨC ĐỘ1 Câu 1. Hàm sốnào dưới đây là một nguyên hàm của hàm f(x) = x.ex?

A. y = (x −1).ex. B. y = x2

2 .ex. C. y = (x + 1).ex. D. y = x.ex.

Câu 2. Trong hệtọa độOxyz, cho đường thẳng d : x + 1

−2 = y −2

3 = z −1

5 . Phương trình

mặt phẳng (P) đi qua O và vuông góc với d là A. (P) : 2x −3y −5z = 0. B. (P) : x −2y −z = 0.

C. (P) : x

1 + y

−2 + z

−1 = 0. D. (P) : x

−2 + y

3 + z

5 = 0.

Câu 3. Cho hàm sốy = 3x √

x2 + 1. Đồthịhàm sốcó tất cảbao nhiêu tiệm cận đứng và

tiệm cận ngang? A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Câu 4. Trong hệtọa độOxyz, cho điểm A(−2; 5; 1) và mặt phẳng (P) : 2x −y + 2z −2 = 0. Tính khoảng cách từA đến mặt phẳng (P).

A. d(A, (P)) = 9. B. d(A, (P)) = 1

3. C. d(A, (P)) = 1. D. d(A, (P)) = 3.

Câu 5. Đồthịhàm sốy = x4 + 2x2 −5 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 6. Tiếp tuyến của đồthịhàm sốf(x) = ex tại điểm M(0; 1) có phương trình là A. y = ex. B. y = ex + 1. C. y = x + 1. D. y = 2x + 1.

Câu 7. Tính tích phân I = Z 5

1

dx 1 −2x A. I = −ln 3. B. I = ln 3. C. I = ln 9. D. I = −ln 9.

Câu 8. Hàm sốnào dưới đây đồng biến trên R? A. y = x3 + 3x2 + 9x + 1. B. y = log2 x. C. y = tan x. D. y = ex2.

Câu 9. Trong hệtọa độOxyz, cho đường thẳng d : x + 2

1 = y −3

−2 = z + 1

−5 . Véc tơ nào sau

đây là véc tơ chỉphương của đường thẳng d?

A. −→ u1(−2; 3; −1). B. −→ u2(2; −3; 1). C. −→ u3(1; −2; −5). D. −→ u4

2; 3

2; −1

5

.

Câu 10. Trong hệtọa độOxyz, cho hai điểm A(xA; yA; zA) và B(xB; yB; zB). Mệnh đềnào sau đây đúng? A. AB = p

(xA −xB)2 + (yA −yB)2 + (zA −zB)2. B. AB = (xA −xB)2 + (yA −yB)2 + (zA −zB)2. C. AB = |xA −xB| + |yA −yB| + |zA −zB|. D. AB = p

|xA −xB| + p

|yA −yB| + p

|zA −zB|.

Câu 11. Giá trịlớn nhất của hàm sốy = x4 −4x2 −5 trên đoạn [−2; 3] bằng A. 40. B. −9. C. −5. D. 112.

Trang 1/5 Mã đề101

Câu 12. Cho

5 Z

1 f(x) dx = 4 và

8 Z

1 f(x) dx = 3. Tính

8 Z

5 f(x) dx.

A. 13. B. 1. C. −1. D. 7. Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm sốf(x) = (2x −6)1/2. A. D = (3; +∞). B. D = [3; +∞). C. D = R \ {3}. D. D = R.

Câu 14. Phương trình log(x2 −11) = 1 + log x có bao nhiêu nghiệm? A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 15. Hàm sốnào dưới đây là có tập xác định D = R?

A. y = e √x. B. y = x1/3. C. y = log(1 + sin x). D. y = 1 √

x2 + 1 −x.

Câu 16. Tính Z e3xdx.

A. e3x

3 + C. B. 3e3x + C. C. e3x + C. D. e3x

9 + C.

Câu 17. Trong hệtọa độOxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x + 3y −4z −5 = 0. Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) A. −→ n1(2; 3; −4). B. −→ n2(2; 3; −5). C. −→ n4(3; −4; −5). D. −→ n3(2; −4; −5).

Câu 18. Cho f(x), g(x) là các hàm sốliên tục trên R. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A. Z [f(x) −g(x)]dx = Z f(x)dx − Z g(x)dx.

B. Z [f(x) + g(x)]dx = Z f(x)dx + Z g(x)dx.

C. Z [2f(x) + 3g(x)]dx = Z 2f(x)dx + 3 Z g(x)dx.

D. Z [f(x).g(x)]dx = Z f(x)dx. Z g(x)dx.

Câu 19. Trong hệtọa độOxyz, cho mặt cầu (S) : (x + 2)2 + (y −3)2 + z2 = 16. Mặt cầu (S) có tâm là A. I(2; −3; 0). B. I(16; 16; 16). C. I(0; 0; 0). D. I(−2; 3; 0). Câu 20. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm sốy = f(x) là hàm sốnào trong các hàm sau đây? A. y = −x4 + 2x2 −3. B. y = x4 −2x2 −3. C. y = x4 + 2x2 −3.

D. y = −1

4x4 + 3x2 −3.

x

y′

y

−∞ −1 0 1 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

−4 −4

−3 −3

−4 −4

+∞ +∞

Câu 21. Trong hệtọa độOxyz, cho mặt phẳng (P) : x −3y + 4z −1 = 0. Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau song song với mặt phẳng (P) A. (Q3)x + 3y + 4z = 0. B. (Q4) : −x + y + z −1 = 0. C. (Q1) : −x + 3y −4z + 1 = 0. D. (Q2) : 2x −6y + 8z −3 = 0.

Câu 22. Hàm sốy = x4 −2x2 + 1 đạt cực đại tại điểm nào? A. x = 2. B. x = 0. C. x = −1. D. x = 1. Câu 23. Cho log 2 = a và log 3 = b. Biểu diễn P = log 18 theo a và b. A. P = a + 2b. B. P = a + b. C. P = 3a + b. D. P = ab2. Câu 24. Đồthịhàm sốy = log2 x có đường tiệm cận đứng là A. y = 0. B. x = 1. C. x = 0. D. x = 2.

Trang 2/5 Mã đề101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.