Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (70% số điểm) và 04 câu tự luận (30% số điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P xyz 2 0 và mặt phẳng Q xyz 2 1 0. Vị trí tương đối của (P) và (Q) là: A. trùng nhau. B. vuông góc. C. cắt nhưng không vuông. D. song song. + Cho hai hàm số y fx và y gx liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y fx y gx và hai đường thẳng x a x b (a

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12

Thời gian làm bài : 90 Phút

(Đề có 5 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho vectơ a 

biểu diễn của các vectơ đơn vị là 2 3 a i k j      

. Tọa độ

của vectơ a 

là A. ( ) 1; 3;2 − . B. ( ) 2; 3;1 − . C. ( ) 1;2; 3 − . D. ( ) 2;1; 3 − .

Câu 2: Mặt phẳng đi qua ba điểm ( ) 0;0;2 A , ( ) 1;0;0 B và ( ) 0;3;0 C có phương trình là:

A. 1 1 3 2 x y z + + = −. B. 1 2 1 3 x y z + + = −. C. 1 2 1 3 x y z + + = . D. 1 1 3 2 x y z + + = .

Câu 3: Cho hàm số ( ) 1 3 2 f x x = − . Mệnh đề nào sau đây đúng

A. ( )d 3 2 f x x x C = − − + ∫ . B. ( )d 3 2 f x x x C = − + ∫ .

C. ( ) 1 d 3 2 2 f x x x C = − − + ∫ . D. ( ) 1 d 3 2 2 f x x x C = − + ∫ .

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số ( ) 3 2 9 f x x = − là:

A. 4 4 9 x x C − + . B. 4 1 9 2 x x C − + . C. 4 1 4 x C + . D. 3 4 9 x x C − + .

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. d = − + ∫ x x x xe x xe e C . B.

2 d 2 = + + ∫ x x x x xe x e e C .

C. d = + + ∫ x x x xe x e xe C . D.

2 d 2 = + ∫ x x x xe x e C .

Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1 5 4 = + f x x là:

A. ( ) 1 ln 5 4 5 + + x C . B. 1 ln 5 4 ln5 + + x C . C. ln 5 4 + + x C . D. 1 ln 5 4 5 + + x C .

Câu 7: Tích phân

2

1

1 2 d I x x   = +     ∫ bằng

A. ln 2 2 I = + . B. ln 2 1 I = + . C. ln 2 1 I = −. D. ln 2 3 I = + . Câu 8: Trong không gian , Oxyz cho các điểm ( ) ( ) ( ) 3;0;0 , 0; 3;0 , 0;0;6 . A B C − − Tính khoảng cách từ

điểm ( ) 1; 3; 4 M − − đến mặt phẳng ( ). ABC

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 9: Tích phân

2

0

2 d 2 1 x x + ∫ bằng.

Mã đề 001

Trang 2/5 - Mã đề 001

A. ln5. B. 4ln5. C. 2ln5 . D. 1 ln5 2 .

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 2;5;0 A , ( ) 2;7;7 B . Tìm tọa độ của

vectơ

 AB.

A. ( ) 0;2;7 =  AB . B. ( ) 0; 2; 7 = − −  AB . C. 7 0;1; 2 =      

 AB . D. ( ) 4;12;7 =  AB .

Câu 11: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) f x ′ liên tục trên [ ] ; a b , ( ) 5 f b = và ( )d 1

b

a f x x ′ = ∫ , khi đó

( ) f a bằng

A. 6 −. B. 4 . C. 6 . D. 4 −.

Câu 12: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x = , trục hoành Ox , các đường thẳng 1 x = , 2 x = là

A. 7 S = . B. 8 3 S = . C. 7 3 S = . D. 8 S = .

Câu 13: Cho hai hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn

bởi các đồ thị hàm số ( ) y f x = , ( ) y g x = và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b < diện tích của

D được theo công thức

A. ( ) ( ) ( )d

b

a f x g x x − ∫ . B. ( ) ( )d

b

a f x g x x − ∫ .

C. ( ) ( ) d d

b b

a a f x x g x x − ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d

b

a f x g x x − ∫ .

Câu 14: Cho các hàm số ( ), ( ) f x g x liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( )d ( )d , ( 0) k x x k f x x k f = ≠ ∫ ∫ . B.

( )d ( )d ( ) ( )d

f x x f x x g x g x x = ∫ ∫ ∫

.

C. ( )d ( ) f x x f x C ′ = + ∫ . D. ( ) ( )]d ( )d ( )d [ x g x x f f g x x x x − = − ∫ ∫ ∫ .

Câu 15: Giả sử

2

1

1 d ln 2 1 = + ∫ a x x b với a , * ∈ b và a , 10 < b . Tính 2 M a b = + .

A. 14 M = . B. 106 M = . C. 8 M = . D. 28 M = .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng ( ): 2 2 0 P x y z − + − = .

A. ( ) 1; 2;2 Q − . B. ( ) 1; 1; 1 N −− . C. ( ) 2; 1; 1 P −− . D. ( ) 1;1; 1 M − .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 M và ( ) 1;2; 1 N − − . Mặt cầu đường kính MN có

phương trình là A. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 20 x y z + − + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 5 x y z + − + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 5 x y z + − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 20 x y z + − + − = .

Câu 18: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4 x y z − + − + + = có tâm và bán kính lần lượt là

A. ( ) 1;2; 3 I − ; 4 R = . B. ( ) 1; 2;3 I −− ; 2 R = . C. ( ) 1;2; 3 I − ; 2 R = . D. ( ) 1; 2;3 I −− ;

4 R = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.