Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lý Thường Kiệt Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lý Thường Kiệt Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lý Thường Kiệt Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 (chương trình chuẩn) năm học 2022 – 2023 trường THPT Lý Thường Kiệt, thành phố Hà Nội; đề thi mã đề 121 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 121 – 122 – 123 – 124. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Lý Thường Kiệt – Hà Nội : + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 3 25 và điểm A 1 3 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Điểm A là điểm ngoài của mặt cầu S. B. Điểm A là tâm mặt cầu S. C. Điểm A là điểm trong của mặt cầu S. D. Điểm A thuộc mặt cầu S. + Trong hệ trục Oxyz cho điểm O 0 0 15 và điểm M 3 4 10. Hình trụ T có trục là OO’ và có bán kính bằng 3. Gọi N, G là hai điểm thuộc hai đường tròn đáy của hình trụ sao cho MN có độ dài lớn nhất, MG có độ dài nhỏ nhất. Tính MN MG (làm tròn tới 3 chữ số thập phân)? A. 17,995 B. 18,189 C. 18,191 D. 18,203. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A 2 0 0. Mặt phẳng P đi qua A và điểm M 1 1 1 và cắt tia Oy Oz lần lượt tại B b 0 0 C c 0 0. Khi mặt phẳng P thay đổi, diện tích tam giác ABC đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 121

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ THI GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 5 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

121

Câu 1. Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số

 

2 1

2 1 y

x 

?

A. 2 2 4 2 x x

  B. 1 4 2 x

 C. 4 3 4 2 x x

  D. 2 5 4 2 x x

 

Câu 2. Trong không gian Oxyz véc tơ i là véc tơ đơn vị trên trục Ox có tọa độ là:

A.   0;0;1 B.   1;0;1 C. (1;0;0) D.   0;1;0

Câu 3. Trong không gian Oxyz cho     2;3; ; 5; ;1 a m b m   . Với giá trị nào của m thì a b  ?

A. 5 2 m  B. 15

2 m  C. 2 5 m  D. 5 2 m 

Câu 4. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu     2 2 2 : 1 3 25 S x y z      và điểm   1;3;0 A . Khẳng

định nào sau đây là đúng? A. Điểm A là điểm ngoài của mặt cầu ( ) S . B. Điểm A là tâm mặt cầu ( ) S .

C. Điểm A là điểm trong của mặt cầu  S . D. Điểm A thuộc mặt cầu ( ) S Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A.   . .

b b

a a k f x dx k f x    chỉ đúng khi 0 k  . B. 2

.sin 6 2023 0 1

x a

a

e x

dx x

          

C.   

2

2

2 2

b b

a a

f x dx f x dx    D.  

b b

a a f x dx f u du   

Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.

 

2 1 4 5 2 4 5

dx C x x      B. 1 ln 4 5 4 5 4 dx x C x     

C. ln 4 5 4 5 dx x C x      D. 1 ln 4 5 4 5 2 dx x C x     

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng     ( ): 3 5 9 0 P x y z . Điểm nào sau đây thuộc

mặt phẳng  P ?

A.   1;3;5 Q B.   1;3;0 M C.  (3;2; 1) N D.    5;3; 1 P

Câu 8. Cho   ; f x g x là hàm liên tục, xác định trên [ ; ] a b , k  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.    , [ ; ]

b c c

a a b f x dx f x dx f x dx c a b       B.    

b a

a b f x dx f x dx    

C.   .k f x dx k f x dx    D.     . . f x g x dx f x dx g x dx    

Câu 9. Trong không gian Oxyz cho điểm   3;5; 9 A  . Điểm ' A đối xứng với điểm A qua trục Oy có tọa độ là: A.   ' 3;5;9 A  B.   ' 3; 5;9 A  C.   ' 3; 5;9 A  D.   ' 3;5; 9 A  

Trang 2/5 - Mã đề 121

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 2 3 AO i j k    . Tọa độ của điểm A là:

A. 1 3 1; ; 2 2 A      

B.   2; 1; 3 A  C.   2;1;3 A  D. 1 3 1; ; 2 2 A       

Câu 11. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P đi qua 3 điểm       3;0;0 ; 0;0;2 ; 0;1;0 A B C có phương trình là:

A. 1 3 1 2 x y z    B. 0 3 2 1 x y z    C. 0 3 1 2 x y z    D. 1 3 2 1 x y z   

Câu 12. Hàm số  . x f x x e  là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A.   1 x f x e x   B. 

x f x xe 

C. 

x x f x xe e C    D.  1 x f x e  

Câu 13. Trong các hàm sau, hàm nào không phải là nguyên hàm của hàm số cos 2 y x         

?

A. sin 2 x         

B. cos x  C. sin 2 x        

D. sin 2 x        

Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 2 2 ln 1 1 x dx x C x     B.   2 2

1 ln 1 1 2 x dx x C x     

C. 2 2 2ln 1 1 x dx x C x     D. 2 arctan 1 x dx x C x    

Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.   6 6 ln dx x C x    B.

5

6 5 dx x C x

    C. 6 5 1 5 dx C x x     D. 6 5 5 dx C x x    

Câu 16. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên [5;9]. Biết   5 3; 9 10 f f   . Tính



9

5

2 ' I f x dx  ?

A. 21 B. 17 C. 56 D. 14 Câu 17. Cho ( ) F x là 1 nguyên hàm của hàm số 

3 2 4 3 1 y f x x x    . Biết (1) 5 F . Khi đó ( ) F x là hàm số nào sau đây? A. 

4 3 5 F x x x    B. 

3 2 4 F x x x x    

C. 

4 3 4 F x x x x     D. 

4 3 5 F x x x x    

Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm số 

2 sin f x x  bằng?

A.

3 sin

2

x C  B. 2 cos x C   C. 1 sin 2 2 4 x x C  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.