Trang 1/4 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2, NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp: 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 4 trang, 32 câu)
Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................
Câu 1: Cho tích phân ( )
2
0 sin co d s I x x x f
π
=∫ . Nếu đổi biến số đặt sin t x = thì
A. ( )
2
0 d I f t t
π
=−∫ . B. ( )
2
0 d I f t t
π
=∫ . C. ( )
1
0 d t I f t =−∫ . D. ( )
1
0 d I f t t =∫ .
Câu 2: Thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) y f x = , trục Ox và các đường thẳng
( ) , , x a x b a b = = < quay quanh trục Ox được tính theo công thức
A. ( ) 2 d
b
a V f x x = ∫ . B. ( ) 2 d
b
a V f x x π = ∫ . C. ( ) d
b
a V f x x π = ∫ . D. ( ) d
b
a V f x x = ∫ .
Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2x f x = là
A. 2 ln 2
x C + . B. 2 .ln 2 x C + . C. 1 .2x x C −+ . D. 2x C + .
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;1; 1 A − và ( ) 2;2;1 B . Vectơ AB
có tọa độ là
A. ( ) 1;1;2 . B. ( ) 1; 1; 2 − − − . C. ( ) 1;1; 2 − . D. ( ) 3;3;0 .
Câu 5: Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trên . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − ∫ ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) 3 d 3 d f x x f x x = ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ .
Câu 6: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 2;3 − và có một nguyên hàm là ( ) F x . Khi đó: ( )
3
2 d f x x
−∫
bằng
A. ( ) ( ) 3 2 F F − − . B. ( ) ( ) 3 2 f f − − . C. ( ) ( ) 2 3 F F − − . D. ( ) ( ) 2 3 f f − − .
Câu 7: Cho biết ( )
2
0 4 d f x x = ∫ và ( )
2
0 3 d g x x = ∫ . Tính ( ) ( )
2
0 3 dx I f x g x = − ∫ .
A. 5 I = . B. 1 I = −. C. 5 I = −. D. 1 I = . Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ; a b có đồ thị ( ) C như hình dưới đây. Diện tích hình phẳng
giới hạn bởi ( ) C , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = là
Mã đề 101
Trang 2/4 - Mã đề 101
A. ( )d ( )d
c b
a c S f x x f x x = + ∫ ∫ . B. ( )d
b
a S f x x = ∫ .
C. ( )d ( )d
c b
a c S f x x f x x = − ∫ ∫ . D. ( )d
b
a S f x x = ∫ .
Câu 9: Cho hai hàm số ( ) u u x = và ( ) v v x = có đạo hàm liên tục trên K . Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng?
A. udv uv vdu = − + ∫ ∫ . B. udv uv vdu = − − ∫ ∫ . C. udv uv vdu = + ∫ ∫ . D. udv uv vdu = − ∫ ∫ .
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véctơ ( ) 1;3; 2 u = − −
và ( ) 2;5; 1 v = −
. Tích vô
hướng .a b
bằng
A. 13. B. 19. C. 15. D. 17 .
Câu 11: Biết ( )
2 cos
0 sin . d , , x ae be c x e x a b c e
π + + = ∈ ∫ . Tính S a b c = + + .
A. 1 S = . B. 0 S = . C. 2 S = . D. 1 S = −. Câu 12: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm ( ) 1;3;2 A − đến mặt phẳng ( ) P : 3 2 3 0 x y z + − − =
bằng
A. 3 14 14 . B. 14 7 . C. 14 14 . D. 2 14 7 .
Câu 13: Tính nguyên hàm ( ) 2 d x x e x − ∫ .
A. 3 x x e xe C − + . B. 2 x x e xe C − + . C. 2 x x e xe C + + . D.
2 2 2
x x x xe e C − + .
Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình: 2 2 2 2 4 2 8 0 x y z x y z + + − + + − = .
Tọa độ tâm I của mặt cầu ( ) S là
A. ( ) 2; 4; 2 I − . B. ( ) 1; 2; 1 I − . C. ( ) 2; 4; 2 I − − . D. ( ) 1; 2; 1 I − − .
Câu 15: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 2;5 và có một nguyên hàm là ( ) F x . Biết ( )
5
2 4 f x dx = ∫
và ( ) 5 7 F = . Tính ( ) 2 F .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.