Trang 1/5 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 05 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 phút Mã đề: 101 Họ và tên học sinh:……………………………. ……………………Số báo danh:……………….
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; a b . Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số ( ) y f x = , trục hoành và các đường thẳng x a = , x= b . Diện tích S của ( ) H được tính
theo công thức nào sau đây?
A.
2( )d
b
a S f x x π = ∫ . B. ( )d ∫
a
b S = f x x . C. ( ) d
b
a S f x x = ∫ . D. ( )d
b
a S f x x = ∫ .
Câu 2: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 2 1 y x x = + − và các đường thẳng
1 = − y m ; 0 x = ; 1 x = . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ ] 4040; 2 ∈− − m để 2022 < S .
A. 2019 . B. 2022. C. 2021. D. 2020 . Câu 3: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 2 y = x x, trục hoành, hai đường thẳng = 0 x và = 1 x quanh trục hoành bằng
A. 16π . 15
B. 8π . 15
C. 4π . 3
D. 2π 3 .
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x= b (phần tô đậm trong hình vẽ).
Giả sử S là diện tích của hình phẳng D . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
0
0 ( )d ( )d = + ∫ ∫
b
a S f x x f x x . B.
0 2 ( )d . = ∫
b S f x x
C.
0 ( )d . = ∫
b S f x x D.
0
0 ( )d ( )d . = − ∫ ∫
b
a S f x x f x x
Câu 5: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 0;1 thỏa mãn ( ) ( )
1
0 1 d 2 ′ − = ∫ x f x x và
( ) 0 3 = f . Khi đó ( )
1
0 d ∫f x x bằng
A. 1. B. 5. − C. 5. D. 1. −
Trang 2/5 - Mã đề 101
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 0 − = (P) : x+ y+ z và hai điểm (2;2;0), A (0;2;4) B . Gọi M là một điểm nằm trên ( ) P sao cho tam giác MAB cân tại M và có diện tích bé
nhất. Viết phương trình mặt phẳng ( ). MAB
A. ( ): 2 3 10 0. − = MAB x+ y+ z B. ( ): 2 3 2 0. − − − = MAB x+ y z C. ( ): 2 3 10 0. − − = MAB x+ y+ z D. ( ): 2 2 0. − = MAB x y+ z
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm 2;1; 2 , 4; 5;1 . M N Độ dài đoạn thẳng MN
bằng
A. 49. B. 7. C. 7. D. 41.
Câu 8: Tích phân ( )
2023
0 e 1 d = + ∫ x I x bằng
A. e 2023. = + I B. 2023 e 2023. = + I C. e 2022. = + I D. 2023 e 2022. = + I
Câu 9: Hàm số ( ) 2 sin3 = + F x x x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A. ( ) 2 3cos3 = + f x x . B. ( )
2 1 cos3 3 f x x x = − .
C. ( ) 2 3cos3 = − f x x . D. ( )
2 1 cos3 3 f x x x = + .
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 0 + − + = P x y z . Điểm nào sau
đây thuộc mặt phẳng ( ) P ?
A. ( ) 1;1;1 M . B. ( ) 1; 1;1 −− N . C. ( ) 1;1;1 − P . D. ( ) 1;1; 1 − Q .
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 0 0 0 ; ; M x y z và mặt phẳng ( ): 0 + + + = ax by cz d α . Khoảng cách từ điểm M đến ( ) α được tính bằng công thức
A. ( ) ( )
0 0 0
2 2 2 , . + + = + +
ax by cz d M a b c α B. ( ) ( )
0 0 0
2 2 2 , . + + = + +
ax by cz d M a b c α
C. ( ) ( )
0 0 0
2 2 2 , . + + + = + +
ax by cz d d M a b c α D. ( ) ( )
0 0 0
2 2 2 , . + + + = + +
ax by cz d d M a b c α
Câu 12: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng đi qua điểm 2; 3; 4 M và có vectơ
pháp tuyến 2; 4;1 n là
A. 2 4 12 = 0. x y z + B. 2 3 4 12 = 0. x y + z + C. 2 3 4 12 = 0. x y + z D. 2 4 12 = 0. x y z
Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ ( ) ( ) 1 2 3 1 2 3 a = a ;a ;a ;b = b ;b ;b . Khi đó, tích vô hướng a.b là
A. . . . . 1 1 2 2 3 3. a b a b a b a b = + +
B. ( ) . . . . 1 1 2 2 3 3 ; ; . a b a b a b a b =
C. . . . . 1 1 2 2 3 3. a b a b a b a b = − −
D. ( ) ( ) ( ) 1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b + + + =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.