Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 12 năm học 2016 – 2017 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án.

Xem trước nội dung

Ths Cao Đình Tới 0986358689

SỞGIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾVINH

Mã đềthi: 213

ĐỀTHI HỌC KÌ I-NĂM HỌC 2016-2017 Môn thi: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Cho hàm sốy = (x−4)(x−7)(x−9). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm cực đại của hàm sốthuộc khoảng (4;7) B. Hàm sốcó hai điểm cực trịtrái dấu C. Điểm cực tiểu của hàm sốthuộc khoảng (4;7) D. Điểm cực đại của hàm sốthuộc khoảng (7;9)

Câu 2. Đồthịhàm sốnào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độbằng 3?

A. y = 3x+4

1+x B. y = x2 −3+3x

3x+1 C. y = x4 −3x2 −3 D. y = (x−3)(x2 −3x−1)

Câu 3. Tính thểtích của khối lập phương có đường chéo bằng 3a

A. 3a3√

3 B. a3 C. 27a3√

2 4 D. a3√

3

Câu 4. Đường thẳng y = −1 là đường tiệm cận nào của đồthịhàm số

A. y = −3x+4

3+x B. y = −x2 +1

x+2 C. y = x+5

6−x D. y = −1

x+2 Câu 5. Đểphương trình 9x +2.3x +m = 0 có nghiệm thì

A. m ≤1 B. m ≤0 C. m < 1 D. m < 0

Câu 6. Phương trình |x3 −3x+2| = log2 10 có bao nhiêu nghiệm?

A. 2 B. 0 C. 4 D. 3

Câu 7. Chọn khẳng định đúng. Đồthịhàm sốy = 1

3

x

A. nhận trục hoành làm tiệm cận ngang B. không cắt trục tung

C. đối xứng qua Oy D. nằm bên phải Oy

Câu 8. Đểhàm sốy = x3 −3m2x đồng biến trên R thì

A. m ≤0 B. m = 0 C. m ≥0 D. m < 0

Câu 9. [S?] Cho phương trình 3 p

log2 x−log2 4x = 0. Bình phương của tổng các nghiệm của phương trình là:

A. 9 B. 36 C. 20 D. 9 16 Câu 10. Đồthịhàm sốnào sau đây nhận điểm I(2;1) làm tâm đối xứng?

A. y = 2x+3

x+1 B. y = (x−2)4 +1 C. y = x3 −2x2 +1 D. y = x−3

x−2 Câu 11. Bất phương trình 4x +8 ≥3.2x+1 có tập nghiệm là

A. (−∞;1]∪[2;+∞) B. (−∞;2]∪[4;+∞) C. [2;4] D. [1;2]

Câu 12. Cho f(1) = 1; f(m+n) = f(m)+ f(n)+mn, ∀m,n ∈N∗.

Giá trịcủa biểu thức T = log f(96)−f(69)−241

2

là:

A. 4 B. 3 C. 9 D. 6

1 Đềcương được soạn lại bằng LATEX

Ths Cao Đình Tới 0986358689

Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình log 1

3 x−2 x−1 > 0 là:

A. (1;+∞) B. (2;+∞) C. (−∞;1) ∪ (2;+∞) D. (−∞;1)

Câu 14. Thểtích của tứdiện đều cạnh a là:

A. a3√

2 12 B. a3√

3 12 C. a3√

2 4 D. a3√

3 4

Câu 15. Cho a,b,c > 0. Giá trịbé nhất của biểu thức T = a+b+c

3√

abc +

3√

abc a+b+c là

A. 1

2 B. 3 10 C. 10

3 D. 2

Câu 16. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. f(x) = x4 −2x3 B. f(x) = x3 −3x2 C. f(x) = −x3 +3x D. f(x) = x3 −3x

Câu 17. Biết rằng hàm sốy = ax4 +bx2 +c (a ̸= 0) đồng biến trên (0;+∞), khẳng định nào sau đây đúng?

A. a < 0;b ≤0 B. ab ≤0 C. ab ≥0 D. a > 0;b ≥0

Câu 18. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm sốy = −x4 −2x2 +3 có một điểm cực trị

B. Hàm sốy = 3x+1

2x+3 có một điểm cực trị

C. Hàm sốy = x− 1 x−1 có hai điểm cực trị

D. Hàm sốy = x3 +5x+2 có hai điểm cực trị

Câu 19. Cho hàm sốy = √4+x+√4−x. Khẳng định nào đúng?

A. Giá trịlớn nhất của hàm sốbằng 4 B. Hàm sốđạt giá trịlớn nhất tại x = 4 C. Giá trịnhỏnhất của hàm sốbằng 0 D. Hàm sốđạt giá trịlớn nhất tại x = 0

Câu 20. Lăng trụABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A′ lên (ABC) là trung điểm của BC. Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 600. Khoảng cách từC′ đến mặt phẳng (ABB′A′ là:

A. a √

3 2 B. 3a √

13 26 C. 3a √

13 13 D. 3a √

10 20

2 Đềcương được soạn lại bằng LATEX

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.