Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán ban A năm học 2016 2017 trường Chu Văn An Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán ban A năm học 2016 2017 trường Chu Văn An Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán ban A năm học 2016 2017 trường Chu Văn An Hà Nội Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 12 ban A năm học 2016 – 2017 trường Chu Văn An – Hà Nội gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, có đáp án.

Xem trước nội dung

Ths Cao Đình Tới 0986358689

SỞGIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀTHI HỌC KỲI NĂM HỌC 2016-2017 MÔN TOÁN LỚP 12 BAN A Thời gian làm bài: 90 phút (Đềthi gồm 05 trang- 50 câu trắc nghiệm)

(Ngày thi: sáng 16 tháng 12 năm 2016) Mã đềthi A1202 Họ, tên thí sinh:...............................................................................Sốbáo danh......................

Câu 1. Bất phương trình 2x2.3x < 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. Có 1 nghiệm nguyên B. Có vô sốnghiệm nguyên C. Không có nghiệm nguyên D. Có 2 nghiệm nguyên

Câu 2. Cho hàm sốy = x3 −6x2 +18. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồthịhàm sốkhông có tâm đối xứng B. Hàm sốđồng biến trên R C. Đồthịhàm sốkhông cắt parabol y = 1−6x2

D. Giá trịcực đại của hàm sốlà 18

Câu 3. Cho a,b là các sốthực dương và a ̸= 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. log√a a2 +ab = 2+2loga (a+b) B. log√a a2 +ab = 4loga (a+b)

C. log√a a2 +ab = 1+4loga b D. log√a a2 +ab = 4+2loga b

Câu 4. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốa đểđường thẳng ∆: y = −x+a không có điểm chung với đồthị(C) của

hàm sốy = x−3

x−2.

A. Với mọi a ∈R\{0} B. a < 1 C. Với mọi a ∈R D. Không có giá trịnào của a

Câu 5. Hàm sốnào dưới đây có tập xác định là R?

A. y = 1

x B. y = x−1

x+1 C. y = 2x−1

x2 +1 D. y = x√x−3x+1

Câu 6. Tìm giá trịnhỏnhất m của hàm sốy = 1

4x4 +2017x2 +1.

A. m = 0 B. m = 2017 C. m = 1

4 D. m = 1

Câu 7. Hàm sốnào sau đây có đồthịnhư hình vẽ?

A. y = −x4 +2x2 −3 B. y = x4 −2x2 −3 C. y = x4 −2x2 D. y = x3 −3x−1

1 Đềthi được soạn lại bằng LATEX

Ths Cao Đình Tới 0986358689

Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a,AC = a √

3, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA = 2a. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Diện tích tam giác SBC bằng a2√

10 2

B. Thểtích khối chóp S.ABC bằng a3√

3 3

C. Chiều cao của hình chóp kẻtừđỉnh A bằng 2a √

5 5 D. Hình chóp có tất cảcác mặt đều là tam giác vuông

Câu 9. Cho khối lập phương có diện tích toàn phần bằng 150. Tính thểtích V của khối lập phương đó.

A. V = 125

3 B. V = 27 C. V = 125 D. V = 64

Câu 10. Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục là tam giác vuông. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

A. πa2√

2 2 B. πa2√

2 C. 2πa2√

2 D. 2πa2

Câu 11. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. y = √x B. y = x2 C. y = 1

4x4 −2x2 +2 D. y = 1−x2

Câu 12. Điểm cực tiểu của hàm sốy = x3 −3x2 +1 là

A. x = 2 B. y = 1 C. y = −3 D. x = 0

Câu 13. Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình log√

2 4x −3.2x+1 +2 = 2x+4. Tính x1 +x2.

A. x1 +x2 = 1 B. x1 +x2 = 7 C. x1 +x2 = 10 D. x1 +x2 = 0

Câu 14. Hàm sốy = x2 lnx có bao nhiêu cực trị?

A. 3 điểm B. 1 điểm C. Không có điểm nào D. 2 điểm

Câu 15. Tính thểtích khối lăng trụtam giác đều có tất cảcác cạnh bằng a.

A. a3√

3 12 B. a3

2 C. a3√

3 4 D. a3√

3 2 Câu 16. Cho hình chóp S.ABC có ba cạnh SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau, SA = 1,SB = 2,SC = 3. Tính khoảng cách từS đến mặt phẳng (ABC).

A. h = √

14 B. h =

√

14 2 C. h = 6

7 D. h = 3 √

14 7 Câu 17. Viết phương trình tiếp tuyến của đồthịhàm sốy = x3 −3x −1 biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ∆: y = 9x−17.

A. y = 9x+15,y = 9x−17 B. y = 9x+15 C. y = 9x+17 D. y = 9x−15,y = 9x−17

Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

A. a √

3 B. a

3 C. a √

21 4 D. a √

21 6

Câu 19. Gọi M(x0;y0) là điểm chung của hai đồthịhàm sốy = x2 −1 và y = x+1

3 thỏa mãn x0 > 0. Tính giá trịcủa

biểu thức A = 1

3x0 +2y0.

2 Đềthi được soạn lại bằng LATEX

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.