Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Lý Thánh Tông Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Lý Thánh Tông Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Lý Thánh Tông Hà Nội Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Lý Thánh Tông – Hà Nội gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Đề nhằm đánh giá chất lượng học tập môn Toán giải đoạn nửa đầu năm học khối lớp 12, có đáp án và lời giải chi tiết các câu phân loại . Trích dẫn đề thi : + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi B. Khối hộp là khối đa diện lồi C. Khối tứ diện là khối đa diện lồi D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi [ads] + Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = 12. Lấy một điểm M thuộc cạnh huyền BC và gọi H là hình chiếu của M lên cạnh góc vuông AB. Quay tam giác AMH quanh trục là đường thẳng AB tạo thành mặt nón tròn xoay (N), hỏi thể tích V của khối nón tròn xoay (H ) lớn nhất là bao nhiêu? A. V = 256π/3 B. V = 128π/3 C. V = 256π D. V = 72π + Anh Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng Viebank. Lãi suất hàng năm không thay đổi là 7,5%/năm. Nếu anh Nam hàng năm không rút lãi thì sau 5 năm số tiền anh Nam nhận được cả vốn lẫn tiền lãi (kết quả làm tròn đến hàng ngàn) là? A.143.563.000 đồng B. 2.373.047.000 đồng C.137.500.000 đồng D.133.547.000 đồng Bạn đọc có thể xem thêm các đề thi HK1 Toán lớp 12 của các trường THPT và sở GD – ĐT trên toàn quốc

Xem trước nội dung

Trang 1/6- Mã đề 001

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG (Đề gồm 06 trang)

KỲ THI HỌC KỲ 1 NĂM 2017-2018 Bài thi: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:.................................................................................. Số báo danh:.........................................Lớp:........................... TRẢ LỜI 1 6 11 16 21 26 31 36 41 46

2 7 12 17 22 27 32 37 42 47

3 8 13 18 23 28 33 38 43 48

4 9 14 19 24 29 34 39 44 49

5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

Câu 1. Cho hàm số 4 2 4 3 y x x    có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của (C) và trục hoành.

A.3 B.2 C.1 D.0

Câu 2. Tìm đạo hàm của hàm số   2 log 1 y x   .

A. 1 ' 1 y x   B. ln 2 ' 1 y x   C.   1 ' 1 ln 2 y x   D.   1 . ' 2ln 1 A y x  

Câu 3. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình     log 2 2 log 1 x x    .

A.   3; B. (1; 3] C.   3; D. 

Câu 4. Hàm số 2 3 1 x y x

   có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 3 B. 0 C. 2 D. 1

Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 2 2 y x x   trên đoạn 1 ;2 2       .

A. 17 4 m  B. 10 m  C. 5 m  D. 3 m 

Câu 6: Cho hàm số 3x 1 y x 1    . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).

B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên  \ 1   .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).

D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên  \ 1  

Câu 7. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Mã đề 001

Trang 2/6- Mã đề 001

x   0  

y’ - 0 +

y    

1

A. 1 3 2 4    x x y B. 1 3 2 4     x x y C. 1 3 2 4    x x y D. 1 3 2 4     x x y

Câu 8. Cho hàm số 2 2 1 y x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1)  B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; ) 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0)  D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; ) 

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2 2 x x m    có bốn nghiệm

thực phân biệt.

A. 0 m  B. 0 1 m   C. 0 1 m   D. 1 m 

Câu 10. Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 1 6 3 s t t   với t (giây) là khoảng thời gian tính từ

khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian

đó. Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt

được là bao nhiêu ?

A. 144 (m/s) B. 36 (m/s) C. 243 (m/s) D. 27 (m/s) Câu 11. Đồ thị của hàm số 2 2 3 2 x y x x     có bao nhiêu tiệm cận ?

A. 0 B. 3 C. 1. D. 2

Câu 12. Tính giá trị của biểu thức K =  

3 1 3 4

0 3 2 2 .2 5 .5

10 :10 0,25

 

  

 là

A. -10 B. 10 C. 12 D. 15

Câu 13. Cho  3 7 1 a P log a (a > 0, a  1). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 7 3 P  B. 5 3 P  C. 2 3 P  D. 7 3 P 

Câu 14. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng   ;  .

A. 3 2 3 y x x   B. 4 2 4 2017 y x x    . C. 3 2 3 3 1 y x x x     . D. 5 1 x y x

  

Câu 15. Cho 0 < a < 1.Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là SAI?

A. a log x > 0 khi 0 < x < 1 B. a log x < 0 khi x > 1

C. Nếu x1 < x2 thì a 1 a 2 log x log x  D. Đồ thị hàm số y = a log x có tiệm cận đứng là trục tung.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.