Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Bạc Liêu

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Bạc Liêu

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Bạc Liêu Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bạc Liêu mã đề 213 gồm 6 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, yêu cầu học sinh hoàn thành bài làm trong thời gian 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào sáng ngày 28 tháng 11 năm 2018 nhằm đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 12 trên toàn tỉnh Bạc Liêu trong giai đoạn HK1, nội dung đề chỉ giới hạn trong các

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/24 – HKI1819-001-SGD BẠC LIÊU

SỞ GD-ĐT BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 – 2019 ĐẾ CHÍNH THỨC Môn kiểm tra: TOÁN 12 (Gồm có 06 trang) Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên học sinh: …………………………………..; Số báo danh: ………………… Mã đề thi 213

Câu 1. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 1 y x x    trên đoạn   1;4  là

A. 1 . B. 3. C. 4 . D. 1.

Câu 2. Nghiệm của phương trình   3 log 2 3 2 x   là

A. 11

2 x  . B. 6 x  . C. 5 x  . D. 9 2 x  .

Câu 3. Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

A.

3 2

3 a V  . B.

3 3

4 a V  . C.

3 3

2 a V  . D.

3 2

4 a V  .

Câu 4. Gọi 1x , 2x , (với 1 2 x x  ) là hai nghiệm của phương trình 2 1 2 5.2 2 0 x x    . Tính giá trị của

biểu thức 2

1 1 3 3

x x P   .

A. 5 4 P  . B. 6 P  . C. 2 3 P  . D. 10

9 P  .

Câu 5. Đường cong ở hình vẽ bên dưới là của hàm số nào?

A. 3 3 – 4 y x x   . B. 3 2 3 2 y x x    . C. 3 4 y x   . D. 4 2 3 2 y x x    .

Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào có 3 điểm cực trị? A. 4 2 2 – 3 2 y x x   . B. 2 – 3 2 y x x   . C. 4 2 2 – 3 2 y x x   . D. 3 2 3 2 y x x    .

Câu 7. Đường cong ở hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 4 2 4 2 y x x    . B. 3 2 – 3 1 y x x  . C. 4 2 4 2 y x x    . D. 4 2 4 2 y x x    .

Câu 8. Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại A.   4;3 . B.   3;5 . C.   5;3 . D.   3: 4 .

Câu 9. Biết 3 3 9 3 log 3log 2 log 25 log 3 x    . Khi đó, giá trị của x là

A. 25

9 . B. 40

9 . C. 20

3 . D. 200

3 .

O x

y

O x

y

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/24 – HKI1819-001-SGD BẠC LIÊU

Câu 10. Cho hàm số 1

1 x y x

 . Khẳng định nào sao đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng     ;1 1;   .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng     ;1 1;   .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;1  và   1;.

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;1  và   1;.

Câu 11. Một hình trụ có bán kính đáy 2 r a  , chiều cao h a  . Thể tích của khối trụ bằng

A.

3 2 3 a  . B.

3 2

3

a  . C. 3 2 a  . D. 3 2 a  .

Câu 12. Một khối cầu có đường kính bằng 2 3 có thể tích bằng

A. 4. B. 12. C. 4 3. D. 12 3  .

Câu 13. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x . B. Hàm số đạt cực đại tại 4 x  . C. Hàm số đạt cực đại tại 3 x  . D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  .

Câu 14. Hình nón có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Thể tích V của khối nón được

tính theo công thức nào sau đây?

A. 2 1 3 V r l   . B. 1 3 V rh   . C. 2 1 3 V r h   . D. 2 V r l   .

Câu 15. Cho biểu thức 

5 12 3 4 f x x x x  . Khi đó, giá trị của   2,7 f bằng

A. 0,027 . B. 27 . C. 2,7 . D. 0,27 .

Câu 16. Một khối nón có bán kính đáy là r a  và thể tích bằng 3 a  . Chiều cao h của khối nón là A. 2 h a  . B. h a  . C. 4 h a  . D. 3 h a  .

Câu 17. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ.

A. 1 max 2 y   . B. max 1 y   . C. max 1 y   . D. max 3 y   .

Câu 18. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D , biết AB a  , 2 AD a  và 3 AA a  . A. 6 V a  . B. 3 6 V a  . C. 2 6 V a  . D. 3 2 V a  .

x 

1 2 

2



y  0  0 

y

3

1 1

1 

x  2 4  y  0  0 

y

 3 2  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.