Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trường Chinh TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trường Chinh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trường Chinh TP HCM Bản PDF Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Trường Chinh – TP HCM gồm 06 trang với 35 câu trắc nghiệm (chiếm 07 điểm) và 03 câu tự luận (chiếm 03 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Trường Chinh – TP HCM : + Hình bên cho ta hình ảnh của một đồng hồ cát với các kích thước kèm theo OA = OB. Khi đó tỉ số tổng thể tích của hai khối nón (Vn) và thể tích khối trụ (Vt) bằng bao nhiêu? + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB = a. Cạnh bên SA vuông góc với (ABC) và SC hợp với đáy một góc bằng 60 độ. Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Tính thể tích V của khối cầu (S). + Cho hình chóp S.ABCD đáy hình vuông, I là trung điểm AD, SI vuông góc với đáy. Biết SA = AC = 2a. a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD. b) Cho tam giác ACB quay quanh cạnh AB ta được hình nón. Tính thể tích hình nón đó. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỐ CÂU = 35 MÃ ĐỀ 201 trang 1/8

Sở Giáo Dục – Đào Tạo TPHCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Trường THPT Trường Chinh Năm học 2019 – 2020 MÔN TOÁN – KHỐI 12

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 90 phút

MÃ ĐỀ : 201 Họ và tên thí sinh : .......................................................................... Số báo danh : ....................................

I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Tổng diện tích các mặt của khối lập phương là 2 54cm . Tính thể tích khối lập phương đó. A. 3 27cm B. 3 9cm C. 3 18cm D. 3 81cm

Câu 2: Biết rằng đường thẳng ( ) : 3 d y x  và đồ thị (C) của hàm số 1 x y x   có

một điểm chung là 0 0 ( ; ) M x y . Khi đó :

A. 0 0 2 x y   B. 0 0 1 x y   C. 0 0 3 x y   D. 0 0 1 x y  

Câu 3: Biểu thức

4 3.x x với 0 x  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

A.

1 12 x . B.

3 4 x . C.

7 12 x . D.

1 3 x . Câu 4: Phương trình 1 1 3 3 10 x x     có: A. có hai nghiệm dương B. Hai nghiệm âm C. Có 1 nghiệm âm và 1 nghiệm dương. D. Vô nghiệm Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2 3 y x x    B. 4 2 2 3 y x x    C. 4 2 2 3 y x x    D. 4 2 3 y x x    Câu 6: Cho khối trụ có đường sinh ,l đường kính . R Tính thể tích V của khối trụ đó.

A. 2 1 . 2 V l R   B. 2 1 . 4 V l R   C. 2 2 . V l R   D. 2. V l R  

Câu 7: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

A.

3

3 a . B.

3 3

3

a . C.

3 3

4

a . D.

3 3

2

a .

Câu 8: Cho hàm số  

4 2 1 (4 ) 2 y m x m x     . Tất cả các giá trị của m để hàm số có 3

điểm cực trị là:

SỐ CÂU = 35 MÃ ĐỀ 201 trang 2/8

A. 1 4 m   B. 1 4 m   C. 1; 4 m m   D. 1; 4 m m   Câu 9: Đồ thị hình bên là của hàm số nào dưới đây?

A. 2 1 2 1 x y x     B. 2 1 x y x    C. 1 1 x y x    D. 1 x y x

  

Câu 10: Hàm số  y f x  liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Cực đại hàm số bằng 1 và cực tiểu hàm số bằng 4 B. Cực tiểu hàm số bằng 4 và cực đại hàm số bằng 5 C. Cực tiểu hàm số bằng 0 và cực đại hàm số bằng 1 D. Cực tiểu hàm số bằng 0 và cực đại hàm số bằng 5 Câu 11: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0, 0, 0, 0 a b c d     B. 0, 0, 0, 0 a b c d     C. 0, 0, 0, 0 a b c d     D. 0, 0, 0, 0 a b c d    

Câu 12: Cho khối chóp .S ABC có thể tích bằng . 60 S ABC V  , diện tích 90. ABC S  Khi

đó chiều cao khối chóp là

O x

y

SỐ CÂU = 35 MÃ ĐỀ 201 trang 3/8

A. 2

3 . B. 1800. C. 5400. D. 2 .

Câu 13: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại , B . AB a  Cạnh bên SA vuông góc với ( ) ABC và SC hợp với đáy một góc bằng 60 . Gọi ( ) S là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . . S ABC Tính thể tích V của khối cầu ( ). S

A.

3 8 2

3

a V    B.

3 5 2

3

a V    C.

3 2 2

3

a V    D.

3 4 2

3

a V   

Câu 14: Hình bên cho ta hình ảnh của một đồng hồ cát với các kích thước kèm theo

. OA OB  Khi đó tỉ số tổng thể tích của hai khối nón ( ) n V và thể tích khối trụ ( ) t V

bằng bao nhiêu ?

A. 2 5

n

t

V

V   B. 1 4

n

t

V

V   C. 1 3

n

t

V

V   D. 1 2

n

t

V

V  

Câu 15: Tìm giá trị của m để phương trình   2 2 1 2 log 3 log 0 x x m x     có 2 nghiệm

phân biệt:

A. 4 0 m   B. 4 m  C. 0 m  D. 9 4 4 m   

Câu 16: Cho hàm số 2 2 ( 1)( 2 2 2) y x x mx m m       có đồ thị ( ) C . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ( ) C cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt. A. 1 < m < 3 B. m > 1, m ≠ 3 C. m > 1 D. m > 0 Câu 17: Một người gửi 300 triệu đồng vào ngân hàng theo thế thức lãi kép kì hạn 1 quý ( mỗi quý là 3 tháng), với lãi suất 1,75% một quý. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng người gửi có ít nhất 500 triệu đồng (bao gồm cả vốn lẫn lãi) từ số vốn ban đầu? (Giả sử lãi suất không thay đổi). A. 90 tháng. B. 30 tháng. C. 45 tháng. D. 81 tháng.

Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 1 2 3 4 3 y x x x     trên đoạn   1;5 là:

A. 4 . B. 10

3 . C. 8

3 . D. 10

3  .

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.