Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Đinh Tiên Hoàng TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Đinh Tiên Hoàng TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường Đinh Tiên Hoàng TP HCM Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường Đinh Tiên Hoàng – TP HCM gồm 30 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường Đinh Tiên Hoàng – TP HCM : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D; SA vuông góc với mặt đáy (ABCD); AB = 2a, AD = CD = a. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt đáy (ABCD) là 60 độ. Mặt phẳng (P) đi qua CD và trọng tâm G của tam giác SAB cắt các cạnh SA, SB lần lượt tại M, N. Thể tích V của khối chóp S.CDMN theo a là? + Cho hàm số y = x^4 – 3x^2 + 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Hàm số có đúng một điểm cực trị. B. Hàm số luôn đồng biến trên R. C. Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu. D. Hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại. + Cho hàm số y = (3x + 1)/(2x – 1). Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3/2. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1. C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y = 3/2. D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPHCM

TRƯỜNG THCS & THPT

ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi

101 (Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên học sinh: ................................................................................. Lớp: ............................. A – PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)

Câu 1: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 1 y x x    trên đoạn   3;1  lần lượt là:

A. 3; 1 . B. 53; 1 . C. 53;1. D. 1; 1 .

Câu 2: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính tích V của khối chóp tứ giác đã cho.

A.

3 14

6

a V  B.

3 2

2

a V  C.

3 14

2

a V  D.

3 2

6

a V 

Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D ; SA vuông góc với mặt đáy

  ABCD ; 2 AB a  , . AD CD a   Góc giữa mặt phẳng   SBC và mặt đáy   ABCD là 60. Mặt phẳng

 P đi qua CD và trọng tâm G của tam giác SAB cắt các cạnh , SA SB lần lượt tại M , N . Thể tích V của

khối chóp .S CDMN theo a là

A.

3 7 6 . 81

a V  B.

3 14 3 . 27

a V  C.

3 7 6 . 27

a V  D.

3 2 6 . 9

a V 

Câu 4: Hàm số 3 3 5 y x x    đồng biến trên những khoảng nào?

A.   1;1  . B.   ; 1  . C.   1;. D. .

Câu 5: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a ,   SA ABCD  và

6 SA a  . Thể tích của khối chóp .S ABCD là.

A.

3 6

3 a . B. 3 6 a . C. 3 3 a . D.

3 6

2 a .

Câu 6: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là:

A.

3 2

3 a B.

3 3

6 a C.

3 3

2 a D.

3 3

4 a

Câu 7: Nghiệm của bất phương trình 2 3 243 x là: A. 7 x  . B. 7 x  . C. 7 x  . D. 2 7 x   . Câu 8: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a . Khi quay cạnh CD quanh trục BA, diện tích xung quanh mặt trụ được tạo ra là

A. 2 2 a  B. 2 a  C. 2a  D. 2 4 a  Câu 9: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là :

A. 1 V Bh 3  B. 1 V Bh 2  C. V Bh  D. V 2Bh 

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 10: Cho mặt cầu có độ dài bán kính là r. Diện tích mặt cầu là

A. 4 r  B. 2r  C. 2r  D. 2 4 r  Câu 11: Cho khối cầu có độ dài đường kính là 4. Thể tích khối cầu là

A. 3 4 3 B. 8

3 C. 8 D. 32

3 

Câu 12: Tập hợp nghiệm của bất phương trình

2 1 4 5 2 2 3 3

x x x               

là :

A. 5 ;3 2      

B. 5 2; 2      

C.   2;3 D.     ;2 3;   

Câu 13: Hàm số 2 0,5 log ( 0) y x x   có đạo hàm là

A. 2 .ln 0,5 y x  . B. 1 ln 0,5 y x  . C. 2

1 .ln 0,5 y x  . D. 2 .ln0,5 y x  .

Câu 14: Nghiệm của phương trình 2 log 3 x  là:

A. 9. B. 7 C. 6 . D. 8.

Câu 15: Đạo hàm của hàm số 3x y  là:

A. 3 ln3

x y . B. 3 ln 3

x y   . C. 3 ln3 x y . D. 3 ln3 x y .

Câu 16: Tìm tập nghiệm của phương trình

2 2 1 2 2 x x 

A.   0; 1 S  . B. 1 ; 1 2 S       

.

C.

1 5 1 5 ; 2 2 S            

. D. 1 1; 2 S       

.

Câu 17: Tập xác định của hàm số:   2 3 log 4 3 y x x    là:

A.   3;. B.   ;1  . C.     ;1 3;   . D.   1;3 .

Câu 18: Cho biểu thức

5 4. . , P x x x  với 0 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.

11 40 P x  B.

11 20 P x  C.

21 40 P x  D.

9 40 P x 

Câu 19: Nghiệm của bất phương trình   3 log 1 2 x   là.

A. 10 x  . B. 10 x  . C. 0 10 x   . D. 10 x  .

Câu 20: Cho hàm số 4 2 3 2 y x x    . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A. Hàm số có đúng một điểm cực trị. B. Hàm số luôn đồng biến trên . C. Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu. D. Hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại.

Câu 21: Cho hàm số 3 1 2 1 x y x

  .Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 2 y  B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3 2 y  D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 22: Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D có thể tích V . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.