Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán chuyên năm 2020 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Kiên Giang

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán chuyên năm 2020 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán chuyên năm 2020 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Kiên Giang Bản PDF Thứ Ba ngày 05 tháng 01 năm 2021, trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021. Đề thi HK1 Toán lớp 12 chuyên năm 2020 – 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang dành cho học sinh khối 12 theo học chương trình Toán lớp 12 chuyên, đề thi gồm 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 472, 904, 693, 587. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 chuyên năm 2020 – 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là vuông cạnh a và mặt bên SAB là tam giác đều và vuông góc với đáy. Điểm M là trung điểm của CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BD bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, điểm M là trung điểm của SD. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng d. Khoảng cách từ M đến (SBC) bằng? + Cho hàm số y = (x – 1)/(mx^2 – 2x + 3). Có tất cả bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 472

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 12 CHUYÊN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 7 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Cho hàm số 2

1 2 3 x y mx x     . Có tất cả bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số có đúng hai

đường tiệm cận. A. 2. B. 1 C. 0. D. 3.

Câu 2: Đạo hàm của hàm số

2 3 y x  là

A. 3 2 ' 2 y x  B. 3 2 ' 3 y x  C. 3

2 '

3 y

x  D. 2 ' 3 y x 

Câu 3: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A.

3 4 y x

  B. 3 y x  C. 4 y x  D. 4 y x 

Câu 4: Trong hệ trục tọa độ   Oxyz , cho hai vectơ     1;1; 3 , 2;1;0 a b    . Cosin góc giữa hai

vectơ ,a b bằng

A. 3

55

B. 1

55

C. 3 55  D. 1 55 

Câu 5: Cho hình chóp . S ABC có thể tích là V . Mặt phẳng  P đi qua trung điểm của SA và song

song với   ABC , chia khối chóp trên thành hai phần. Thể tích khối chóp cụt tạo thành bằng

A. 2

3

V B. 3

4

V C.

4 V D. 7

8

V

Câu 6: Số nghiệm của phương trình   4 4 log 32 log x x   là

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 7: Ta có ( 1)( 2) dx x x    bằng

A. ln ( 1)( 2) x x C    . B. 1 ln 2 x C x

  

.

C. 1ln ( 1)(2 ) 3 x x C    . D. 1 ln 2

x C x   

Câu 8: Hàm số ( ) tan x F x e x C    là nguyên hàm của hàm số ( ) f x nào?

A. 2 1 ( ) os

x f x e c x   . B. 2 1 ( ) os

x f x e c x   . C. 2 1 ( ) sin

x f x e x   . D. 2 1 ( ) sin

x f x e x   .

Câu 9: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên và có đồ thị /( ) y f x  như hình vẽ. Xét hàm số    2 2   x f x g .

Mã đề 472

Trang 2/7 - Mã đề 472

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số g(x) nghịch biến trên(-¥;-2). B. Hàm số g(x) nghịch biến trên (-1;0). C. Hàm số g(x) đồng biến trên (2;+¥). D. Hàm số g(x)nghịch biến trên (0;2). Câu 10: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành, điểm M là trung điểm của SD . Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng   SBC bằng d . Khoảng cách từ M đến   SBC bằng

A. 2

3

d B.

2 d C. d D.

4 d

Câu 11: Tìm một nguyên hàm ( ) F x của 2 ( ) f x x x   , biết (1) 0 F .

A.

2 1 3 ( ) . 2 2 x F x x    B.

2 1 1 ( ) . 2 2    x F x x C.

2 1 3 ( ) . 2 2 x F x x    D.

2 1 1 ( ) . 2 2 x F x x   

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 mx y x m    đồng biến trên khoảng (2; ) 

A. 1 m  hoặc 1 m . B. 2 1 m   hoặc 1 m . C. 1 m  hoặc 1 m . D. 1 1 m  . Câu 13: Cho lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a . Thể tích của lăng trụ đã cho bằng

A. 3 3 a B. 3 2a C.

3 3

2 a D. 3 2 3 a

Câu 14: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 2  B.   0; C.   0;2 D.   2;0 

Trang 3/7 - Mã đề 472

Câu 15: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 0, 0, 0 a b c   . B. 0, 0, 0 a b c    C. 0, 0, 0 a b c    . D. 0, 0, 0 a b c   .

Câu 16: Trong hệ trục tọa độ   Oxyz , cho đường thẳng 1 3 : 2 1 3 x y z d     . Mặt phẳng  P chứa

d và song song với trục Oz có phương trình A. 2 1 0 x y   B. 2 2 0 x y    C. 2 2 0 x y    D. 2 1 0 x y   Câu 17: Trong hệ trục tọa độ   Oxyz , mặt phẳng  Q đi qua   2;1;2 A và song song với mặt

phẳng : 3 1 0 P x z   có phương trình A. 3 4 0 x z    B. 2 2 3 0 x y z    C. 3 1 0 x z   D. 3 4 0 x z   

Câu 18: Cho hàm số 1 x m y x

   (m là tham số thực) thỏa mãn

  0;1 min 3 y . Mệnh đề nào dưới đây

đúng? A. 1 3 m   B. 1 m  C. 3 6 m   D. 6 m 

Câu 19: 6 5 1 log

a

a (a > 0, a  1) có giá trị bằng:

A. 5

6 B. 5 6  C. 6 5  D. 6

5

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình:

2 4 1 2 16

x x  là

A.   0; 1 B.   2; 2  C. {2; 4} D. 

Câu 21: Trong hệ trục tọa độ   Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 5 0 S x y z x y       . Tâm của

mặt cầu  S có tọa độ là

A.   1; 2;0  B.   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.