Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Minh Châu Hưng Yên

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Minh Châu Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Minh Châu Hưng Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi HK1 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Minh Châu – Hưng Yên; đề thi gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 126, 231, 387, 459, 594, 691, 734, 839, 991, 040, 124, 239. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Minh Châu – Hưng Yên : + Có một miếng tôn hình tam giác ABC đều cạnh 3dm (như hình vẽ). Gọi K là trung điểm của BC. Người ta dùngpa có tâm là A và bán kính AK vạch cung tròn MN (M, N thứ tự thuộc cạnh AB và AC) rồi cắt miếng tôn theo cung tròn đó. Lấy phần hình quạt người ta gò sao cho cạnh AM và AN trùng nhau thành một cái phễu hình nón không đáy với đỉnh A. Tính thể tích V của cái phễu. + Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S, xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn bằng? + Cho hai hàm số đa thức bậc bốn y = f(x) và y = g(x) có đồ thị như hình vẽ, trong đó đường đậm hơn là đồ thị hàm số y = f(x). Biết rằng hai đồ thị này tiếp xúc với nhau tại điểm có hoành độ là -3 và cắt nhau tại hai điểm nữa có hoành độ lần lượt là -1 và 3. Số giá trị nguyên của tham số m thuộc [-2021;1] để bất phương trình f(x) >= g(x) + m nghiệm đúng với mọi x thuộc [-3;3]? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 239

TRƯỜNG THPT MINH CHÂU

TỔ TỰ NHIÊN

KHẢO SÁT CUỐI HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

239 Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 3 2 3 1 y x x   . C. 3 2 3 1 y x x   . D. 3 2 3 1 y x x   . Câu 2. Hàm số nào đồng biến trên ?

A. 1 2

x y      

. B.   0,3

x y  . C. ex y  . D. 1

x y       

.

Câu 3. Tập xác định của hàm số   3 log 1 y x   là

A.   1;. B.   1; . C.   1; . D.   0;.

Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số   2 2 2 3x y x x    .

A.   2 2 3x y x   . B.     2 2 2 3 2 2 3 ln 3 x x y x x x      .

C.   2 2 3 ln3 x y x   . D. 2.3x y x  .

Câu 5. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm m để phương trình  f x m  có bốn

nghiệm phân biệt.

A. 4 3 m   B. 4 3 m   C. 4 m  D. 4 3 m   Câu 6. Số điểm cực trị của hàm số  4 2 2 3 f x x x    là

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 7. Cho hình nón   N có đường kính đáy bằng 4a, đường sinh bằng 5a . Tính diện tích xung quanh S

của hình nón   N .

A. 2 10 S a   . B. 2 14 S a   . C. 2 36 S a   . D. 2 20 S a   . Câu 8. Họ các nguyên hàm của hàm số 

4 2 5 6 1 f x x x    là

A. 3 20 12 x x C   . B. 5 3 2 x x x C    . C. 5 3 20 12 x x x C    . D.

4

2 2 2 4 x x x C    .

Câu 9. Hình bát diện đều có số cạnh là

Trang 2/8 - Mã đề 239

A. 6 . B. 20 . C. 8. D. 12. Câu 10. Cho khối cầu có bán kính R . Thể tích của khối cầu đó là

A. 3 4 V R   B. 3 4 3 V R   . C. 3 1 3 V R   . D. 2 4 3 V R   .

Câu 11. Rút gọn biểu thức

1

6 3. P x x  với 0 x  .

A.

2 9 P x  . B.

1 8 P x  . C. 2 P x  . D. P x  .

Câu 12. Cho hàm số  2 1 1 x y f x x

    . Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên  \ 1   . B. Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.

C. Hàm số nghịch biến trên tập . D. Hàm số đồng biến trên   ; 1  và   1; .

Câu 13. Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a.

A.

3

6 a V  . B.

3

3 a V  . C. 3 V a  . D.

3 2

3

a V  .

Câu 14. Đồ thị hàm số 2

2

9 x y x

   có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 15. Hàm số  2sin 3cos F x x x   là một nguyên hàm của hàm số.

A.  2cos 3sin f x x x   . B.  2cos 3sin f x x x   .

C.  2cos 3sin f x x x   . D.  2cos 3sin f x x x   .

Câu 16. Tìm nguyên hàm  

15 2 7 d x x x   .

A.  

16 2 1 7 32 x C   . B.  

16 2 1 7 32 x C    . C.  

16 2 1 7 2 x C   . D.  

16 2 1 7 16 x C   .

Câu 17. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,   SA ABCD  , SC tạo với mặt đáy

một góc bằng 60. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A.

3 3

3 a V  . B.

3 6

6 a V  . C.

3 3

6 a V  . D.

3 6

3 a V  .

Câu 18. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 . B. 9. C. 6 . D. 8. Câu 19. Cho a là số thực dương và khác 1. Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A. 2 log 2log  a a x x , 0  x . B. log log log        a a a x x y y , 0  x , 0  y .

C.   log . log log   a a a x y x y , 0  x , 0  y . D. 1 log log 10 

a a .

Câu 20. Một người gửi 50 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6% năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 80 triệu đồng gồm cả gốc lẫn lãi?

A. 8 năm. B. 10 năm. C. 7 năm. D. 9 năm. Câu 21. Cho hình hộp đứng . ABCD A B C D  có đáy là hình vuông, cạnh bên bằng 3 AA a  và đường chéo

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.