Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Nguyễn Tất Thành Kon Tum Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2021, trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, tỉnh Kon Tum tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn cuối học kỳ 1 năm học 2021 – 2022. Đề cuối HK1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường chuyên Nguyễn Tất Thành – Kon Tum được biên soạn theo hình thức đề thi 100% trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án Mã đề 132 Mã đề 209 Mã đề 357 Mã đề 485. Trích dẫn đề cuối HK1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường chuyên Nguyễn Tất Thành – Kon Tum : + Biết đồ thị của hàm số 3 2 y x x 3 4 có hai điểm cực trị A và B. Gọi I a b là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB (với O là gốc tọa độ). Giá trị a b bằng A. 6. B. 4. C. 2. D. 3. + Lăng trụ tam giác đều ABC A B C có góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABC bằng 60 AB a. Thể tích khối đa diện ABCC B bằng? + Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B SAB SCB 90 AB a BC a 2. Biết rằng góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là 60. Thể tích khối chóp S ABC bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Ngày kiểm tra: ......./12/2021

Môn: Toán Lớp 12

(Đề thi gồm 50 câu/ 6 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI

Câu 1: Tập xác định của hàm số 5 log y x  là

A.   3; B.   0; .  C.   1; .  D.   ;0 . 

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số ( ) y f x  đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

A. 3. x  B. 0. x  C. 1. x  D. 2. x  Câu 3: Nghiệm của phương trình log( 1) 2 x   là

A. 21. B. 1025. C. 101. D. 5.

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 3 5 x  là

A.   5 ;log 3 . S  B.   3 ;log 5 . S  C.   3 log 5; . S   D.   5 log 3; . S  

Câu 5: Cho alà số thực dương khác 1 và thỏa mãn log 2 log 3. a a  Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ? A. 1 2. a   B. 2 3. a   C. 0 1. a   D. 3. a  Câu 6: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h được tính theo công thức

A. . . V B h  B. 1 . . 3 V B h  C. 1 . . 2 V B h  D. 4 . . 3 V B h 

Câu 7: Số điểm cực trị của hàm số 

4 2 2 3 f x x x    là

A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 8: Hàm số 3 2 3 1 y x x   đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

A.   0;2 . B.   3;4 . C.   ;1 .  D.   1;3 .

Câu 9: Cho số thực x thỏa mãn 4 4 14. x x    Giá trị của biểu thức 2 2 x x P    bằng A. 4. B. 16. C. 17. D. 4. 

Câu 10: Hàm số ( ) y f x  xác định trên  và có đạo hàm 2 '( ) ( 1) ( 2). f x x x x    Số điểm cực trị

của hàm số ( ) y f x  là A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 1 y x x    trên đoạn   1;1  bằng

A. 1. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log ( 1) 3 x   là

A.   1;7 . B.   ;9  C.   1;9 . D.   9; . 

Mã đề 132

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 13: Cho biểu thức

1 3 3 . P a a  với a là số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.

10

3 . P a  B. 4. P a  C.

7 3. P a  D. . P a  Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu của ( ) f x  như sau:

Số điểm cực đại của hàm số ( ) y f x  là A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 15: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x     là đường thẳng

A. 1 . 2 x  B. 1. x  C. 2 x  . D. 2. x 

Câu 16: Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới ?

x

y

3 2 1

-4

-2

O

A. 3 3 . y x x   B. 3 2 3 . y x x   C. 3 3 . y x x   D. 3 2 3 . y x x   Câu 17: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) y f x  trên đoạn [ 1;1].  Giá

trị của M m  bằng A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 18: Cho mặt cầu ( ) S có tâm O và bán kính . R Mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo thết diện

là đường tròn có chu vi bằng 3 . R  Khoảng cách từ O đến ( ) P bằng

A. 2 . 3

R B. . 4 R C. . 2 R D. . 3 R

Câu 19: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có cạnh đáy bằng 2 ;a O là trọng tâm tam giác

ABC và 2 6 . 3 a A O   Thể tích của khối lăng trụ . ABC A B C  bằng

A.

3 4 . 3

a B.

3 2 . 3

a C. 3 4 . a D. 3 2 . a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.