Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội (cơ sở A), đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), đề thi có đáp án mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên đoạn [−2; 2] và có bảng biên thiên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−2; 2]. Giá trị của M + m bằng? + Cho hình nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy là R. Diện tích toàn phần của hình nón A. πR(l + R). B. 2πR(l + R). C. πR(2l + R). D. πR(l + 2R). + Cho hình nón có bán kính đáy r = 6 và đường sinh l = 10. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng? + Cho đường thẳng ∆, xét đường thẳng l cắt đường thẳng ∆ tại O tạo thành góc α (00

Xem trước nội dung

Trường THCS-THPT Lương ThếVinh Đềthi có 6 trang

Mã đềthi 101

ĐỀTHI HỌC KỲ1 Năm học 2021 - 2022 Môn: Toán Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Cho hàm sốf(x) xác định, liên tục trên đoạn [−2; 2] và có bảng biên thiên

x

f ′(x)

f(x)

−2 0 1 2

+ − 0 +

−3 −3

4

1

2

Gọi M và m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốf(x) trên đoạn [−2; 2]. Giá trịcủa M + m bằng A. 5. B. 1. C. −2. D. −1. Câu 2. Cho hình nón có chiều cao h, đường sinh ℓvà bán kính đường tròn đáy là R. Diện tích toàn phần của hình nón A. πR(ℓ+ R). B. 2πR(ℓ+ R). C. πR(2ℓ+ R). D. πR(ℓ+ 2R). Câu 3. Cho hình nón có bán kính đáy r = 6 và đường sinh ℓ= 10. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 20π. B. 48π. C. 60π. D. 120π. Câu 4. Cho hàm sốf(x). Hàm sốy = f ′(x) có đồthịnhư hình vẽ

−2 1 2

x

y

O

Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng A. (−2; 1). B. (1; 2). C. (0; 1). D. (2; +∞).

Câu 5. Cho đường thẳng ∆, xét đường thẳng ℓcắt đường thẳng ∆tại O tạo thành góc α (00 < α < 900). Khi ℓquay quanh ∆ta được A. Một mặt trụtròn xoay. B. Một hình cầu. C. Một mặt nón tròn xoay. D. Một hình chóp.

Câu 6. Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 √

2a. Thểtích của khối lập phương đã cho bằng A. 24 √

2a3. B. 16 √

2a3. C. 4 √

2a3. D. 8 √

2a3. Câu 7. Diện tích xung quanh của hình trụcó bán kính đáy R và đường sinh ℓlà

A. 2πRℓ. B. 1

2πRℓ. C. 4πRℓ. D. πRℓ.

Câu 8. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau

Trang 1/6 Mã đề101

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −2 0 2 +∞

+ 0 − 0 + 0 −

−∞ −∞

2

−1 −1

2

−∞ −∞

Sốđiểm cực tiểu của hàm sốđã cho là A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 9. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x

y′

y

−∞ −3 +∞

− −

−2 −2

−∞

+∞

−2 −2

Tiệm cận đứng của đồthịcủa hàm sốđã cho là A. x = −2. B. x = 2. C. x = −3. D. x = 3. Câu 10. Cho khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h. Thểtích của khối chóp đã cho bằng

A. Bh. B. 1

3Bh. C. 1

6Bh. D. 1

2Bh.

Câu 11. Đồthịcủa hàm sốnào dưới đấy cắt trục tung tại điểm có tung độâm?

A. y = 2x −3

3x −1. B. y = 4x + 1

x + 2 . C. y = −3x + 3

x + 1 . D. y = 3x + 4

x −1 .

Câu 12. Hàm sốnào dưới đây có đồthịnhư hình vẽ?

x

y

O

A. y = x4 −2x2 + 2. B. y = x3 −3x + 2. C. y = −x4 + 2x2 + 2. D. y = −x3 + 3x + 2. Câu 13. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −2 +∞

+ +

1

+∞

−∞

1

Trang 2/6 Mã đề101

Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốđã cho là A. y = 1. B. y = −2. C. y = 2. D. y = −1. Câu 14. Cho hàm sốy = ax3 + 3x + b có đồthịnhư hình vẽ

x

y

O

Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. a < 0, b < 0. B. a > 0, b > 0. C. a < 0, b > 0. D. a > 0, b < 0. Câu 15. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau:

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −1 0 1 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

0

2

0

+∞ +∞

Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng A. (−∞; 0). B. (0; 2). C. (0; 1). D. (1; +∞). Câu 16. Công thức tính diện tích S của mặt cầu có bán kính R bằng

A. 4πR2

3 . B. 4πR2. C. 2πR2

3 . D. 2πR2.

Câu 17. Với a, b là các sốthực dương bất kỳ, mệnh đềnào dưới đây sai? A. log2 a = log2 b ⇔a = b. B. log2 a > 1 ⇔a > 2. C. log2 a > log2 b ⇔a > b. D. log 1

2 a > log 1

2 b ⇔a > b.

Câu 18. Hàm sốnào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

x

y′

y

−∞ −1 +∞

− −

−2 −2

−∞

+∞

−2 −2

A. y = 3 −2x

x + 1 . B. y = 2 −x

x + 1. C. y = −2x + 4

x + 1 . D. y = x −4

2x + 2.

Câu 19. Cho hàm sốf(x) có f ′(x) = (x −1)(x + 2) với mọi x ∈R. Hàm sốđã cho đạt cực đại tại A. x = −1. B. x = −2. C. x = 1. D. x = 2. Câu 20. Khối bát diện đều là khối đa diện loại A. {4; 4}. B. {5; 3}. C. {3; 5}. D. {3; 4}.

Trang 3/6 Mã đề101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.