Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hướng Hóa Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối kỳ 1 môn Toán khối 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị; đề thi có đáp án mã đề 121 123 125 127 122 124 126 128. Trích dẫn đề cuối kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Cho hàm số 4 2 y x mx m 2 1 có đồ thị là Cm. Tính tích tất cả các giá trị của tham số m để Cm có ba điểm cực trị cùng với gốc tọa độ tạo thành bốn đỉnh của một hình thoi. + Cho hàm số 4 2 y x x m 2 3 với m là tham số. Biết rằng có đúng hai giá trị 1 2 m m của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 12 bằng 2021. Tính m m 1 2. + Áp suất không khí P (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu là mmHg) suy giảm mũ so với độ cao x (đo bằng mét), tức là P giảm theo công thức xi P P e o. Trong đó 0P 760 mmHg là áp suất của mực nước biển x 0 i là hệ số suy giảm. Biết rằng ở độ cao 1000m thì áp suất của không khí là 672,71 mmHg. Hỏi áp suất không khí ở độ cao 3000m gần bằng số nào dưới đây nhất? + Cho hình chóp S ABC có AB 4 AC 2 và BAC 120 SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB SC. Góc giữa mặt phẳng ABC và AMN bằng 60. Thể tích của khối chóp đã cho bằng? + Cho a là số thực dương khác 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Đồ thị hàm số x y a và đồ thị hàm số loga y x đối xứng nhau qua đường thẳng y x. B. Hàm số x y a với 0 1 a đồng biến trên khoảng C. Hàm số x y a với a 1 nghịch biến trên khoảng. D. Đồ thị hàm số x y a luôn đi qua điểm M a 1.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề121

SỞGD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềcó 6 trang)

Họvà tên:………………..............................…….

ĐỀKIỂM TRA CUỐI KỲI, NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN - Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian giao đề)

Lớp:...................... SBD:...............…...

Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình  2 8 x . A. 3 x . B. 2 x . C. 4 x . D. 1 x . Câu 2: Cho các hình sau:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Hình nào là hình đa diện?

A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4. Câu 3: Cho mặt cầu   ; S O R và đường thẳng , gọi d là khoảng cách từO đến và

d R  . Khi đó, có bao nhiêu điểm chung giữa mặt cầu  S và đường thẳng ?

A. Vô số. B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 4: Thểtích khối trụcó bán kính đáy bằng a , đường cao là 2a là

A. 3 2 a  . B. 3 a  . C. 3 4 a  . D. 3 3 a  . Câu 5: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A. Hàm sốđồng biến trên khoảng   1; .

B. Hàm sốnghịch biến trên khoảng   1;1 . 

C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng   1; 3  .

D. Hàm sốđồng biến trên khoảng   ;1  . Câu 6: Đường cong trong hình bên dưới là đồthịcủa hàm sốnào sau đây?

MÃ ĐỀ: 121

Trang 2/6 - Mã đề121

y

x -1

-1

2

1

O 1

A.

4 2 2 3 y x x   . B.

4 2 2 3 y x x   . C.

4 2 2 y x x   . D.

4 2 2 y x x   . Câu 7: Cho a là sốthực dương, , m n tùy ý. Phát biểu nào sau đây sai?

A.  

. n m m n a a  . B.  

n m m n a a   . C. . m n m n a a a   . D.

n

n m m a a a

  .

Câu 8: Công thức tính thểtích của khối lăng trụcó diện tích đáy là B và chiều cao h là

A. V Bh  . B. 2 3 V Bh  . C. 1 2 V Bh  . D. 1 3 V Bh  .

Câu 9: Cho a là sốthực dương khác 1. Tính giá trịcủa biểu thức 5 loga A a  .

A. 1 5  . B. 5. C. 1. D. 1

5 .

Câu 10: Cho hàm sốbậc ba  y f x  có đồthịnhư hình vẽ.

Tìm giá trịnhỏnhất của hàm sốtrên đoạn   2;2  .

A. 1 . B. 5 . C. 0 . D. 2 . Câu 11: Bảng biến thiên bên dưới là bảng biến thiên của hàm sốnào sau đây?

A. 2 1 x y x

  . B. 2 1 1 x y x     . C. 1 1 x y x

  . D. 2

1 x y x   .

Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số  

3 2 y x    .

A.  \ 2  . B. . C.   2;. D.   \ 2   .

Câu 13: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồthịhàm số 2 1 1 x y x

   ?

A. 1 x . B. 1 y . C. 1 2 x  . D. 2 y  .

Câu 14: Tìm điều kiện xác định của phương trình 2 log 3 x .

Trang 3/6 - Mã đề121

A. 8 x . B. 0 x  . C. 0 x  . D. 0 1 x  . Câu 15: Thểtích khối nón có chiều cao h , bán kính đường tròn đáy r là

A. 2 4 3 V r h   . B. 2 1 2 V r h   . C. 2 V r h   . D. 2 1 3 V r h   .

Câu 16: Cho , , 0 a b c  và , 1 a b . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. loga b a b  . B. log log log

a b

a

c c b  .

C. log log a a b c b c   . D. log log a a b c b c   . Câu 17: Cho a là sốthực dương khác 1. Tìm mệnh đềđúng trong các mệnh đềsau.

A. Đồthịhàm số  x y a và đồthịhàm số log  a y x đối xứng nhau qua đường thẳng

 y x . B. Hàm số  x y a với 0 1   a đồng biến trên khoảng ( ; ) . C. Hàm số  x y a với 1  a nghịch biến trên khoảng ( ; ) . D. Đồthịhàm số  x y a luôn đi qua điểm ( ;1) M a .

Câu 18: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 1.2 1 4  x .

A.   0;. B.   1;. C.   0;. D.   1;.

Câu 19: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Tìm giá trịcực đại của hàm số  f x .

A. 4 . B. 0 . C. 1 . D. 1. Câu 20: Cho mặt cầu có bán kính 5 r . Diện tích mặt cầu đã cho bằng

A. 100. B. 500

3

. C. 100

3

. D. 25.

Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số 3 log ( 2) 3 y x    ?

A. (2; ) . B. (29; ) . C. [29; ) . D. (2;29). Câu 22: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 0,2 0,2 log 5log 6 0 x x    .

A.   0;3  S . B.   2;3 S  . C. 1 1 ; 125 25       S . D. 1 0; 25       S .

Câu 23: Cho  

2 5 1 5 1 a   , tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. 1 a . B. 1 a . C. 1 a . D. 1 a . Câu 24: Cho hình nón tròn xoay có đường cao là 3 a , bán kính đáy là a . Tìm diện tích …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.