Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi; đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Một tấm tôn hình tam giác ABC có độ dài cạnh AB AC BC 3 2 19. Điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC. Người ta dùngpa vẽ đường tròn có tâm là A, bán kính AH vạch một cung tròn MN. Lấy phần hình quạt gò thành hình nón không có mặt đáy với đỉnh là A, cung MN thành đường tròn đáy của hình nón. Tính thể tích khối nón trên. + Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không đổi 8,45% / năm. Biết rằng nếu người đó không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút tiền ra để mua ô tô trị giá 700 triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng để có đủ tiền mua ô tô (kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu? A. 547 triệu đồng. B. 549 triệu đồng. C. 548 triệu đồng. D. 550 triệu đồng. + Cho hình lập phương ABCD A B C D. Gọi N P là các điểm lần lượt thuộc các cạnh BC và CD sao cho BN NC 2 và DP PC 2. Mặt phẳng A NP chia khối lập phương thành 2 phần có thể tích là V1 và V2 trong đó V V 1 2. Tính tỷ số 1 2 V V. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD VÀ ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề) (Đề có 06 trang) (Đề có 50 câu trắc nghiệm )

Họ tên: ................................................... Số báo danh: ................................

Câu 1. Cho 0, 1 a a  , giá trị của biểu thức 3 loga P a  là

A. 3. B. 1 3 . C. 3 . D. 1 3 .

Câu 2. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 3 a  và bán kính đáy bằng a . Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho.

A. 3 2 a l  . B. 3 l a  . C. 2 2 l a  . D. 5 2 a l  .

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lũy thừa? A. 2 1 y x  . B. 2 log y x  . C. 3 y x  . D. 2x y  .

Câu 4. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?

A. 2x y  . B. 1 2x y  . C. 2 log y x  . D. x y e  .

Câu 5. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao h , đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng R . Thể tích của khối nón là

A. 2 V R h   . B. 2 1 3 V R h   . C. 2 3 V R h   . D. 2 1 3 V R l   .

Câu 6. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?

A. 3 2 y x x   . B. 2 4 2 y x x   . C. 4 2 2 y x x   . D. 3 2 3 y x x   .

Câu 7. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình dưới đây.

x

y

1 O

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 101

Mã đề 101 Trang 2/6

Điểm cực tiểu của hàm số  y f x  là

A. 0. x  B. 1. x  C. 1. x  D. 2. x  Câu 8. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;0  . B.   1;0  . C.   ; 1  . D.   0;.

Câu 9. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình dưới đây.

Số giao điểm của đồ thị  y f x  với trục Ox là

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 10. Phương trình   2 log 3 3 x   có nghiệm là

A. 4 x  . B. 6 x  . C. 5 x  . D. 3 x  .

Câu 11. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 1 1 x y x    là đường thẳng

A. 5 y  . B. 1 5 y  . C. 1 y . D. 5 x  .

Câu 12. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;3  và có bảng biến thiên như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số  y f x  trên đoạn   1;3  bằng

A. 3. B. 5. C. 0. D. 4. Câu 13. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy 2 20cm B  và chiều cao 3cm h  là

1

0 0

2 x

y'

y

0

+

1 3

0

5 4

+

Mã đề 101 Trang 3/6

A. 3 23cm V  . B. 3 20cm V  . C. 3 60cm V  . D. 3 14cm V  . Câu 14. Cho các số thực dương , , a b c với 1 a . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. log log log

a a a

b b c c  . B.   log log log a a a bc b c   .

C. loga b a b  . D. log 1 a a .

Câu 15. Diện tích mặt cầu có bán kính bằng 4a là

A. 2 64 a  . B.

2 64 3 a  . C. 2 16 a  . D. 2 16a .

Câu 16. Phương trình 2 1 5 25 x có nghiệm là

A. 1 2 x  . B. 5 2 x  . C. 3 2 x  . D. 3 x  .

Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A. 

x e f x        . B.  1

x f x e       . C.  1 3

x f x       . D.  3x f x  .

Câu 18. Thể tích của khối trụ có bán kính đáy 3 a và chiều cao 2 3 a bằng

A. 3 6 3 a  . B. 3 12 3 a  . C. 3 9 3 a  . D. 3 4 3 a  . Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 x  là A.   2 log 5; . S   B.   2 log 5; . S   C.   5 log 2; . S   D.   2 ;log 5 . S 

Câu 20. Có bao nhiêu khối đa diện đều? A. 0 . B. 4 . C. 20 . D. 5. Câu 21. Cho ,  là các số thực. Đồ thị các hàm số , y x y x     trên khoảng   0; như hình vẽ bên.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 1     . B. 0 1     . C. 0 1     . D. 0 1     .

Câu 22. So sánh hai số a và b biết 2022 3 ; log 2022 e a b   . A. a b  . B. không so sánh được. C. a b  . D. a b  . Câu 23. Tổng diện tích tất cả các mặt của hình tứ diện đều cạnh a bằng

A. 2 2 3a . B. 2 3a . C.

2 3 2 a . D. 2 4 3a

Câu 24. Phương trình     2 3 1 3 log 4 2 log 1 0 x x     có hai nghiệm 1 2 x x  . Tính 1 2 2x x  .

A. 0 . B. 5. C. 7 . D. 4 .

Câu 25. Hàm số với có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng? ax b y cx d …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.