Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút; đề thi có đáp án mã đề 301 302 303 304. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Cho hàm số f x đồ thị của hàm số y f x là đường cong trong hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 g x f x x 2 1 trên đoạn 3 3 bằng? + Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa đường thẳng SB và ABC bằng 0 60. Thể tích khối chóp S ABC theo a là? + Cho đồ thị hàm số y f x như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trong khoảng 0 và 0. B. Hàm số có hai cực trị. C. Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1 tiệm cận ngang y 1. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 301

SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 7 trang)

Câu 1: Cho hàm số 1 1 x y x

  . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm   1;0 M là:

A. 1 3 2 2 y x   B. 1 1 2 2 y x   C. 1 1 2 2 y x   D. 1 1 4 2 y x  

Câu 2: Hàm số 3 2 3 y x x   đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2; . B.   0;2 . C.   0;4 . D.   ;0  .

Câu 3: Số nghiệm phương trình   4 2 2log log 3 2 x x    là:

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 log 7 log 1 x x là:

A. 4; S . B. 4;7 S . C. 1;4 S . D. ;4 S .

Câu 5: Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là , , a b c là

A. 1 . . 3 a b c . B.   4 a b c  . C. 4 . . 3 a b c. D. . . a b c.

Câu 6: Tập xác định của hàm số log( 1) y x   là

A. [ 1; ) . B. ( 1; ) . C. (1; ) . D. [1; ) .

Câu 7: Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác vuông tại A và , 2 AB a AC a   . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng:

A. 2

5

a . B. 2 3

3 a. C. 5 2 a . D. a .

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;1 . B.   1;0  . C.   1;. D.   0;3 .

Câu 9: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là

Mã đề 301

Trang 2/7 - Mã đề 301

A. 3 . B h. B. 4 . 3 B h . C. .B h. D. 1 . 3 B h.

Câu 10: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?

A.

4 2 2 3 y x x   . B. 4 2 2 3 y x x   . C. 4 2 2 3 y x x   . D. 4 2 2 3 y x x   .

Câu 11: Cho hàm đa thức bậc 4: ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình  4 3 0 f x là:

A. 3. B. 4. C. 2. D. 0.

Câu 12: Tập xác định của hàm số  

7 2 2 5 2 y x x

    là:

A. . B.   1 ; 2; 2         

. C. 1 ;2 2      

. D. 1 \ ;2 2      

.

Câu 13: Cho hàm số  y f x  xác định trên có đồ thị hàm số '( ) y f x  như hình vẽ.

Hỏi hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.   ;0  . B.   2;3 . C   3;. D.   2;.

-3

-4

1 -1

O

y

x

Trang 3/7 - Mã đề 301

Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình bên.

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn   2;4  bằng

A. 1. B. -1. C. 8. D. 10.

Câu 15: Phương trình 1 2 8 x có nghiệm là

A. 1 x . B. 2 x  . C. 3 x . D. 4 x  .

Câu 16: Rút gọn biểu thức

1

6 3. P x x  với 0 x  .

A.

1 8 P x  . B. P x  . C.

2 9 P x  . D.

2 P x  .

Câu 17: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0, 0, 0, 0 a b c d     . B. 0, 0, 0, 0 a b c d    .

C. 0, 0, 0, 0 a b c d    . D. 0, 0, 0, 0 a b c d     . Câu 18: Thể tích của khối lập phương có độ dài các cạnh bằng 2a là

A.  

2 2a . B. 3 2a . C.  

3 2a . D.  

3 1 2 3 a .

Câu 19: Thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là

A. 2 V r h   . B. 1 3 V rh   . C. V rh   . D. 2 1 3 V r h   .

Câu 20: Cho hàm số  f x , đồ thị của hàm số  ' y f x  là đường cong trong hình bên. Giá trị lớn

nhất của hàm số      

2 2 1 g x f x x trên đoạn   3;3  bằng

O x

y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.