Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương; kỳ thi được diễn ra vào ngày … tháng 12 năm 2022. Trích dẫn Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bình Dương : + Số lượng của một loại virus X trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức s(t) = s(0).3t trong đó s(0)là số lượng virus X lúc ban đầu, s(t) là số lượng virus X có sau thời gian t phút. Biết sau 5 phút thì số lượng virus X là 815000 con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng virus X là 22005000 con? B. 30 phút C. 8 phút D. 27 phút A. 15 phút. + Một người vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất vay là 0,7%/tháng, theo thỏa thuận cứ cuối mỗi tháng người đó sẽ trả cho ngân hàng 5 triệu đồng và cứ trả hàng tháng như thế cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể trả dưới 5 triệu). Hỏi sau bao nhiêu tháng thì người đó trả hết nợ cho ngân hàng? + Mỗi trang giấy của một cuốn sách được qui định diện tích là 384 cm2. Khi trình bày nội dung lên trang giấy này người ta phải chừa trống lề trên và lề dưới là 3cm, lề trái và lề phải là 2cm (như hình vẽ). Hãy tìm kích thước tối ưu của trang giấy để phần trình bày nội dung có diện tích lớn nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề: 193

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022--2023

MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 193 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1. Tập nghiệm S của bất phương trình    2 x 2x 1 2 0 2 là

A.   S \ 1 B.   S 1 C.  S D.  S

Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và giữ nguyên độ dài đường cao thì thể tích khối chóp S.ABC tăng lên bao nhiêu lần?

A. 3 lần. B. 2 lần. C. 1

2 lần. D. 4 lần.

Câu 3. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số    2x 1 y x 3 ?

A.  x 2. B.  y 3. C.  y 2 . D.  x 3.

Câu 4. Cho đồ thị hàm số       3 2 y f x ax bx cx d có đồ thị như hình bên dưới. Khi đó giá trị của d là

A.  d 1 B.  d 2 C.  d 2 D.  d 0

Câu 5. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số    4 2 y x 2x 3 trên đoạn   2;2 lần lượt là: A. 1 và - 1. B. 5 và - 3. C. - 3 và - 4. D. 5 và - 4. Câu 6. Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A.    3 2 y x 3x 1. B.    3 y x 3x 1. C.    3 y 3x 3x 1 D.    4 2 y x 2x 1.

Trang 2/6 - Mã đề: 193

Câu 7. Bảng biến thiên sau ứng với đồ thị hàm số nào dưới đây?

A.    2 x y x 1

B.    2 x y x 2

C.    x 3 y x 2

D.    2 2x y x 2

Câu 8. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên dưới?

A.     x 2 f x x 1

B.     x 2 f x x 1

C.     x 2 f x x 1

D.     x 2 f x x 1

Câu 9. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 2.

A.  16 V 3

B.   V 32 C.   V 16 D.  32 V 3

Câu 10. Tìm điểm cực đại của hàm số     3 2 1 y x 2x 3x 1 3 .

A.  x 1. B.  x 3. C.  x 1. D.  x 3. Câu 11. Với các số thực  a,b,c 0 và  a,b 1 bất kì. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.  c a a log b c.log b B.  a

b

1 log b log a

C.  a b a log b.log c log c D.    a a a log b.c log b log c

Câu 12. Gọi (C) là đồ thị của hàm số    3 2 y x 3x 2 . Số tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng  y 9x là: A. 3 B. 1 C. 0 D. 2 Câu 13. Đạo hàm của hàm số  5 y log x là

A.  /y x.ln5 B.  / ln5 y x

C.  / 1 y x.ln5

D.  / x y ln5

Câu 14. Cho hàm số   y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm số giao điểm của đồ thị này với đường thẳng  y x .

A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 15. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 3a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 3/6 - Mã đề: 193

A. 3 4a B. 3 12a C. 3 48a D. 3 36a

Câu 16. Số nghiệm của phương trình     2 2 log x 3x 2 là

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

Câu 17. Tập nghiệm S của phương trình  2 x 1 3 27 là A.    S 3 B.    S 2 C.  S D.    S 4

Câu 18. Cho hàm số     3 2 1 1 y x x 12x 1 3 2 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   ;4 . B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng    4; . C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   3;4 . D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng    3; .

Câu 19. Rút gọn biểu thức     

7 3 5 3

7 4 2 a .a A , a 0 a . a

ta được kết quả    

m

* n A a , m,n và m

n

là phân số tối giản. Khẳng định nào sao đây đúng? A.   m n 9 B.   m n 27 C.   m n 1 D.   n m 1

Câu 20. Đạo hàm của hàm số      x 2 y e x 2x 2 là

A.  / 2 x y x .e B.     / x 2 y e x 2 C.     / x y e 2x 2 D.  / x y 2xe

Câu 21. Hàm số    4 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x

y

O

A.    a 0,b 0, c 0 B.    a 0,b 0,c 0 C.    a 0,b 0,c 0 D.    a 0,b 0,c 0

Câu 22. Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a là:

A.

3 a 2 4

B. 3 a C.

3 a 2 12

D.

3 a 2 6

Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số    2x 1 y 1 x trên đoạn   2;3 là:

A. 3

4

B. 5 C. 7

2

D. 3

Câu 24. Số điểm cực trị của của hàm số      4 3 2 y x 3x 2x x 1 là: A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 25. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng    ; ?

A.     3 2 y 4x 3x 2x 1 B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.