Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đào Sơn Tây TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đào Sơn Tây TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đào Sơn Tây TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Đào Sơn Tây, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Đào Sơn Tây – TP HCM : + Cho hình chữ nhật ABCD biết AB 4a AC a 5. Quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB ta được một khối tròn xoay có thể tích V1. Quay ABCD quanh cạnh AD ta được một khối tròn xoay có thể tích 2 V. Tính tỉ lệ 1 2 V V của thể tích 2 khối tròn xoay đó. + Cho tam giác ABC vuông góc tại A và AB a AC a 3. Quay tam giác ABC quanh cạnh AC được hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh của hình nón. + Cho đồ thị hàm số 3 y x x 3 (hình bên dưới). Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 3 x x m 3 có 3 nghiệm phân biệt?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 187

Họ và tên thí sinh: ................................................................... SBD: .................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình     1 1 7 7 log 1 log 2 8 x x    là   ; . S a b 

Tính hiệu . b a  A. 6. B. 5. C. 13. D. 10. Câu 2. Gọi ,l ,h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón là

A. 2 . xq S rl   B. . xq S rl   C. . xq S rh   D. 2 1 . 3 xq S r h  

Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 2 x y x

   trên   3;7 là

A. 3. B. 7. C. 10. D. 4.

Câu 4. Rút gọn biểu thức

5 3

3

. , 0 1. a a A a a   

A. 17 3 . A a  B.

2 3

1 . A

a  C. 3

1 . A

a  D. 3 . A a 

Câu 5. Các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên

A. 3 2 2 4. y x x x    B. 3 2 2 6 1. y x x x    

C. 2 . 2 5 x y x

  

D. 4 2 6. y x x   

Câu 6. Nếu 2 log 7 a  thì 4 log 14 bằng

A. 1 .a  B.   2 1 . a  C. 1 . 2

a  D. 1 2 . 2

a 

Câu 7. Đồ thị hàm số sau là đồ thị của hàm số nào ?

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2022 – 2023

Môn: Toán – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

Mã đề 187

Trang 2/4 - Mã đề 187

A. 4 2 4 4 3. y x x    B. 4 2 4 3. y x x   

C. 4 2 4 4 3. y x x    D. 4 2 2 4 3. y x x   

Câu 8. Số nghiệm của phương trình

2 1 3 2 1 1 2 2

x x x                

là

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 9. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A.   2 1 3 log 1 . y x   B. 2 . x y  C. 1 2 log . y x  D. . x y e 

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình

2 4 2 32 x  là

A.   1;1 .  B.   1;1 . 

C.   1; .  D.     ; 1 1; .   

Câu 11. Tập xác định D của hàm số   2 2 8

e y x x   là

A. . D  B.   0;8 . D 

C.     ;0 8; . D    D.   \ 0;8 . D 

Câu 12. Điểm cực đại của hàm số

4

2 4 2 x y x    là

A. 2. x  B. 3. x  C. 1. x  D. 0. x  Câu 13. Hàm số ( ) y f x  xác định và liên tục trên đoạn [ 1;3]  ; có bảng biến thiên cho trong

hình dưới. Trên đoạn   1;3 ,  hàm số  y f x  đạt giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất . m Tổng

M m  là

A. 4. B. 6. C. 9. D. 5. Câu 14. Nghiệm của phương trình 1 3 27 x là A. 3. B. 2. C. 3 log 26. D. 26 log 3.

Câu 15. Cho khối nón có chiều cao bằng 3a, bán kính bằng .a Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 3 9 . a  B. 3. a  C.

3 2 . 3

a  D.

3

. 3

a 

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số

2 8 . x y 

A.

2 2 .8 .ln8. x y x  B.

2 2 1 .8 . x y x   C.

2 8 ln8. x y D.

2 2 .8 . x y x 

Câu 17. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3. 8

x y x   

A. 2. y  B. 8. x  C. 8. x  D. 2. y 

Câu 18. Hàm số 3 2 9 15 4 y x x x     nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.   1;4 . B.   3; .  C.   ;1 .  D.   1;5 .

Trang 3/4 - Mã đề 187

Câu 19. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 3 diện tích xung quanh là 90 .  Khi đó, chiều cao khối trụ bằng A. 15. B. 5. C. 30. D. 9. Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình   8 log 1 0 x   là

A.   1;0 .  B.   1;0 .  C.   1;0 .  D.   ;0 . 

Câu 21. Phương trình     2 5 1 5 log 3 log 1 0 x x     có 2 nghiệm 1 2 , x x trong đó 1 2. x x  Giá

trị của 1 2 2 3 P x x   là

A. 8. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 22. Một khối lăng trụ có chiều cao 9, diện tích đáy 18 thì có thể tích bằng

A. 162. B. 54. C. 162 .  D. 27 . 

Câu 23. Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực trị của hàm số là

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 24. Cho hình chóp .S ABCD có  , SA ABCD  đáy ABCD là hình chữ nhật. Tính thể

tích khối chóp .S BCD biết , AB a  2 , AD a  . SA a 

A. 3 3 . a B. 3. a C. 3 2 . a D.

3 2 . 3

a

Câu 25. Số nghiệm của phương trình 2 ln ln 2 0 x x   là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 26. Phương trình   log 1 2 x   có nghiệm là

A. 101. B. 100. C. 99. D. 5.

Câu 27. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 6 2 8 x y x

   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.