Trang 1/4 - Mã đề 187
Họ và tên thí sinh: ................................................................... SBD: .................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 7 7 log 1 log 2 8 x x là ; . S a b
Tính hiệu . b a A. 6. B. 5. C. 13. D. 10. Câu 2. Gọi ,l ,h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón là
A. 2 . xq S rl B. . xq S rl C. . xq S rh D. 2 1 . 3 xq S r h
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 2 x y x
trên 3;7 là
A. 3. B. 7. C. 10. D. 4.
Câu 4. Rút gọn biểu thức
5 3
3
. , 0 1. a a A a a
A. 17 3 . A a B.
2 3
1 . A
a C. 3
1 . A
a D. 3 . A a
Câu 5. Các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên
A. 3 2 2 4. y x x x B. 3 2 2 6 1. y x x x
C. 2 . 2 5 x y x
D. 4 2 6. y x x
Câu 6. Nếu 2 log 7 a thì 4 log 14 bằng
A. 1 .a B. 2 1 . a C. 1 . 2
a D. 1 2 . 2
a
Câu 7. Đồ thị hàm số sau là đồ thị của hàm số nào ?
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: Toán – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề 187
Trang 2/4 - Mã đề 187
A. 4 2 4 4 3. y x x B. 4 2 4 3. y x x
C. 4 2 4 4 3. y x x D. 4 2 2 4 3. y x x
Câu 8. Số nghiệm của phương trình
2 1 3 2 1 1 2 2
x x x
là
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 9. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 2 1 3 log 1 . y x B. 2 . x y C. 1 2 log . y x D. . x y e
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình
2 4 2 32 x là
A. 1;1 . B. 1;1 .
C. 1; . D. ; 1 1; .
Câu 11. Tập xác định D của hàm số 2 2 8
e y x x là
A. . D B. 0;8 . D
C. ;0 8; . D D. \ 0;8 . D
Câu 12. Điểm cực đại của hàm số
4
2 4 2 x y x là
A. 2. x B. 3. x C. 1. x D. 0. x Câu 13. Hàm số ( ) y f x xác định và liên tục trên đoạn [ 1;3] ; có bảng biến thiên cho trong
hình dưới. Trên đoạn 1;3 , hàm số y f x đạt giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất . m Tổng
M m là
A. 4. B. 6. C. 9. D. 5. Câu 14. Nghiệm của phương trình 1 3 27 x là A. 3. B. 2. C. 3 log 26. D. 26 log 3.
Câu 15. Cho khối nón có chiều cao bằng 3a, bán kính bằng .a Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 3 9 . a B. 3. a C.
3 2 . 3
a D.
3
. 3
a
Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số
2 8 . x y
A.
2 2 .8 .ln8. x y x B.
2 2 1 .8 . x y x C.
2 8 ln8. x y D.
2 2 .8 . x y x
Câu 17. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3. 8
x y x
A. 2. y B. 8. x C. 8. x D. 2. y
Câu 18. Hàm số 3 2 9 15 4 y x x x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. 1;4 . B. 3; . C. ;1 . D. 1;5 .
Trang 3/4 - Mã đề 187
Câu 19. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 3 diện tích xung quanh là 90 . Khi đó, chiều cao khối trụ bằng A. 15. B. 5. C. 30. D. 9. Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 8 log 1 0 x là
A. 1;0 . B. 1;0 . C. 1;0 . D. ;0 .
Câu 21. Phương trình 2 5 1 5 log 3 log 1 0 x x có 2 nghiệm 1 2 , x x trong đó 1 2. x x Giá
trị của 1 2 2 3 P x x là
A. 8. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 22. Một khối lăng trụ có chiều cao 9, diện tích đáy 18 thì có thể tích bằng
A. 162. B. 54. C. 162 . D. 27 .
Câu 23. Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Số điểm cực trị của hàm số là
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Câu 24. Cho hình chóp .S ABCD có , SA ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật. Tính thể
tích khối chóp .S BCD biết , AB a 2 , AD a . SA a
A. 3 3 . a B. 3. a C. 3 2 . a D.
3 2 . 3
a
Câu 25. Số nghiệm của phương trình 2 ln ln 2 0 x x là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 26. Phương trình log 1 2 x có nghiệm là
A. 101. B. 100. C. 99. D. 5.
Câu 27. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 6 2 8 x y x
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.