Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 132 209 357 485. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long – TP HCM : + Hãy chọn 01 đáp án đúng nhất và tô kín vào ô trả lời tương ứng trong phiếu trả lời trắc nghiệm, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm. + Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4. Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện đều ABCD. + Cho hàm số y f x là hàm bậc 4, có đạo hàm trên R. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số y f x (hàm số y f x liên tục trên R). Xét hàm số 2 g x f x 2. Hàm số g x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT THĂNG LONG (Đề chính thức)

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Năm học 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Họ tên học sinh:....................................................................Lớp:.........................SBD:......................... (Lưu ý: Hãy chọn 01 đáp án đúng nhất và tô kín vào ô trả lời tương ứng trong phiếu trả lời trắc nghiệm, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm) Mã đề 132

Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn   2020;2021  của tham số m để phương trình

 

2 9 2 3 .3 3 0 x x m m      có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: 1 2 2 x x  .

A. 4040 . B. 2020 . C. 4038 . D. 2019 . Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình     3 3 2log 1 log 2 1 2 x x     là

A.   1;2 S  . B. 1 ;2 2 S       

. C.   1;2 S  . D.   1;2 S  .

Câu 3: Tập nghiệm S của bất phương trình 1 3 2 16 x   là:

A. 1; 3 S      

. B. 1 ;3 S       

. C.   ; 1 S  . D.   1; S .

Câu 4: Cho hình trụ có độ dài đường sinh 5 l  và bán kính đáy 3 r . Diện tích xung quanh của hình trụ

đã cho bằng A. 24. B. 15. C. 5. D. 30. Câu 5: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 3 y x x    và đường thẳng y x  .

A. 3 B. 0 . C. 2. D. 1. Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có tam giác SAC đều cạnh a . Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

A. 2 2 a R  . B. R a  . C. 3 2 a R  . D. 3 3 a R  .

Câu 7: Cho hình thang ABCD có 90 ADC DAB   , 7 AB  , 3 CD  , 12 AD  . Gọi E là điểm trên cạnh

BC sao cho 4 BC BE  . Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho tam giác ADE quay quanh trục AD . A. 100 V   . B. 121 V   . C. 144 V   . D. 169 V   .

Câu 8: Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số 4 2 1 2 4 y x x m    đạt giá trị lớn nhất bằng 3 trên đoạn

  0;2 .

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 9: Cho khối chóp có diện tích đáy 2 12cm và chiều cao 6cm . Thể tích của khối chóp bằng

A. 3 24cm . B. 3 28cm . C. 3 26cm . D. 3 22cm .

Câu 10: Đạo hàm của hàm số ln x y x  là

A. 2 1 ln x y

x   . B. 3 1 y

x  . C. 2 1 ln x y

x   . D. 1 y x  .

Câu 11: Cho khối trụ có diện tích đáy 12 B  và đường cao 2 3 h  . Thể tích V của khối trụ đó bằng

A. 8 3 V  . B. 24 3 V  . C. 72 3 V  . D. 36 3 V  .

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 12: Giả sử ta có hệ thức 2 2 7 a b ab   ( , 0) a b  . Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. 2 2 2 2log log log 3 a b a b    . B.   2 2 2 2log log log a b a b    .

C.   2 2 2 log 2 log log 3 a b a b    . D. 2 2 2 4log log log 6 a b a b    .

Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4 2 12 1 0 x x m    có bốn nghiệm phân biệt? A. 34. B. 36. C. 35. D. 37 .

Câu 14: Cho biểu thức 2 4 3 P x x  , ( 0 x  ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

9 12 P x  . B.

7 12 P x  . C.

8 12 P x  . D.

1 6 P x  . Câu 15: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình sau?

A. 1 1 x y x

  . B. 1. 1 x y x

   C. 1 .1 x y x

  D. 1 x y x  

Câu 16: Cho hình chóp đều . S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên 2 SA a  . Thể tích của khối chóp

. S ABCD bằng

A. 3 7 2 a . B. 3 14 6 a . C. 3 2a . D. 3 14 2 a .

Câu 17: Hình trụ tròn xoay  T có diện tích xung quanh 2 12 xq S a   và chiều cao của hình trụ là 6 h a  .

Thể tích khối trụ tương ứng bằng

A. 3 3 V a   . B. 3 12 V a   . C. 3 6 V a   . D. 3 2 V a   .

Câu 18: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

3 2 2 3 x x y x x   

  là

A. 4. B. 3 . C. 2. D. 1.

Câu 19: Một hình nón có đường sinh bằng 2 a và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 0 60 . Tính thể tích của khối nón được tạo nên từ hình nón đó.

A. 3 1 6 6 a  . B. 3 1 6 12 a  . C. 3 1 6 3 a  . D. 3 1 6 4 a  .

Câu 20: Nghiệm của phương trình 3 2 4 x thuộc tập nào dưới đây? A.   ;0  . B.   5;8 . C.   8;. D.   0;5 .

Câu 21: Tập hợp nghiệm thực của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.