Trang 1/4 - M ã đ ề 3 8 9
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………Số báo danh: ……………………………
Câu 1: Cho hàm số y f x có tập
xác định \ 0 D và bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 . B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;10 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng 10; 2 .
Câu 2: Cho hàm số 3 2 1 4 8 3 3 y x x x đạt cực trị tại 1 2 , x x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 2 8. x x B. 1 2 2. x x C. 1 2 4. x x D. 1 2 4. x x
Câu 3: Số nghiệm thực của phương trình
2 1 1 3 3 x x là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 4: Hàm số 3 3 x y x
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ; . B. ;0 . C. ;1 . D. ;3 . Câu 5: Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng?
A. 4 y x . B. 2 1 y x . C. 2
1
4 y x . D. 2 1
1 y
x
.
Câu 6: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 1 1 x y x
và đường thẳng 2 y x .
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 7: Tìm tập xác định D của hàm số 2 log 5 6 y x x .
A. D . B. 0; D . C. ;2 3; D . D. ;2 3; D .
Câu 8: Bất phương trình 2 3 log 3 2 0 x có tập nghiệm là
A. ; 3 3; . B. 1;1 . C. ; 1 1; . D. 3;3 .
Câu 9: Phương trình 2 2 2 log log x x x có tập nghiệm S là
A. S . B. 2 S . C. 2 S . D. 0;2 S .
Câu 10: Hàm số
3 3 y x x đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 tại
A. 2 x . B. 2. x C. 1. x D. 1 x .
Câu 11: Cho 0 x. Rút gọn 4 A x x x x ta được
A.
29 32 A x . B.
1 32 A x . C.
15 16 A x . D.
25 32 A x . Câu 12: Giá trị nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 7 2 x ? A. 1. B. 0. C. 0,5. D. 2. Câu 13: Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D có 2; 3; 4 AB AD AA . Thể tích khối hộp chữ nhật bằng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đề kiểm tra gồm có 04 trang
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2022–2023 Môn: TOÁN – Khối: 12
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ: 389
Trang 2/4 - M ã đ ề 3 8 9
A. 12. B. 8. C. 24. D. 18. Câu 14: Cho khối chóp .S ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD),
3 SA a . Thể tích khối chóp .S ABCD tính theo a là
A. 3. a B. 3 3 . a C.
3
. 3 a D.
3 3 . 2 a
Câu 15: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy 3 R a , chiều cao 4 h a . Tính độ dài đường sinh l của hình nón. A. 5 l a . B. 7 l a . C. l a . D. 6 l a . Câu 16: Tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ có bán kính đường tròn đáy 3 R cm , độ dài đường
sinh 2 l cm .
A. 2 6 xq S cm . B. 2 6 xq S cm . C. 2 12 xq S cm . D. 2 12 xq S cm .
Câu 17: Cho khối cầu có bán kính 2 R a . Tính thể tích khối cầu đã cho.
A. 3 4 3 V a . B. 3 32
3 V a . C. 3 32 V a . D. 3 8 3 V a .
Câu 18: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 1 . 3 V S h . B. . V S h . C. 1 . 2 V S h . D. 4 . 3 V S h .
Câu 19: Khối đa diện đều nào có các mặt là hình vuông? A. Khối mười hai mặt đều. B. Khối lập phương. C. Khối bát diện đều. D. Khối hai mươi mặt đều. Câu 20: Tính thể tích khối chóp tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a.
A.
3 3
2 a . B.
3 3
4 a . C. 3 3 a . D.
3 3
6 a .
Câu 21: Cho hàm số 2 ln 2 f x x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 1. f x x B. 0 0. f x x C. 0, . f x x D. 0 1. f x x
Câu 22: Số giao điểm có hoành độ dương của đường thẳng 4 y x và đồ thị hàm số 3 2 2 3 2 y x x x là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 23: Cho hàm số y f x xác định trên , có đồ thị f x / là parabol
như hình vẽ. Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 24: Nghiệm của phương trình
6 2 2 5 3 25 5 9
x x
thuộc khoảng nào sau đây?
A. 2; 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.