Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án các mã đề 386 387 388 389. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM : + Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh vào ngày thứ t kể từ ngày xuất hiện ca bệnh đầu tiên là 2 3 f t t t 60 (kết quả được khảo sát trong 6 tháng). Xem f t là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t. Hỏi tốc độ truyền bệnh lớn nhất là ngày thứ bao nhiêu? + An cắt một tấm vải hình tròn có bán kính bằng 24 (cm) thành hai phần bằng nhau như hình vẽ, sau đó cuốn và may dính hai bán kính OA OB, của mỗi phần với nhau để tạo thành thân của hai chiếc nón trang trí Giáng sinh. Giả sử chiều rộng của các mép may là không đáng kể. Chiều cao của các chiếc nón đó thuộc khoảng nào sau đây? + Một hình trụ gọi là nội tiếp nửa mặt cầu S O R nếu một đáy của hình trụ nằm trong đáy của nửa mặt cầu, còn đường tròn đáy kia là giao tuyến của hình trụ với nửa mặt cầu. Biết R a giả sử giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ nội tiếp nửa mặt cầu S O R là 3 0 10 a 9 m a n MaxV m n n. Tính 2 2 T n m.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - M ã đ ề 3 8 9

Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………Số báo danh: ……………………………

Câu 1: Cho hàm số  y f x  có tập

xác định  \ 0 D  và bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2  . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;10 .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   2;0  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   10; 2   .

Câu 2: Cho hàm số 3 2 1 4 8 3 3 y x x x     đạt cực trị tại 1 2 , x x . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 2 8. x x   B. 1 2 2. x x   C. 1 2 4. x x   D. 1 2 4. x x  

Câu 3: Số nghiệm thực của phương trình

2 1 1 3 3 x x    là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 4: Hàm số 3 3 x y x

  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   ; . B.   ;0  . C.   ;1  . D.   ;3  . Câu 5: Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng?

A. 4 y x  . B. 2 1 y x  . C. 2

1

4 y x   . D. 2 1

1 y

x 

.

Câu 6: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 1 1 x y x

   và đường thẳng 2 y x  .

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 7: Tìm tập xác định D của hàm số   2 log 5 6 y x x    .

A. D . B.   0; D  . C.     ;2 3; D   . D.     ;2 3; D   .

Câu 8: Bất phương trình   2 3 log 3 2 0 x   có tập nghiệm là

A.     ; 3 3;   . B.   1;1  . C.     ; 1 1;   . D.   3;3  .

Câu 9: Phương trình   2 2 2 log log x x x   có tập nghiệm S là

A. S . B.   2 S  . C.  2 S  . D.   0;2 S  .

Câu 10: Hàm số

3 3 y x x   đạt giá trị lớn nhất trên đoạn   1;1  tại

A. 2 x  . B. 2. x  C. 1. x  D. 1 x .

Câu 11: Cho 0 x. Rút gọn 4 A x x x x  ta được

A.

29 32 A x  . B.

1 32 A x  . C.

15 16 A x  . D.

25 32 A x  . Câu 12: Giá trị nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 7 2 x  ? A. 1. B. 0. C. 0,5. D. 2. Câu 13: Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D  có 2; 3; 4 AB AD AA    . Thể tích khối hộp chữ nhật bằng

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

Đề kiểm tra gồm có 04 trang

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học: 2022–2023 Môn: TOÁN – Khối: 12

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ: 389

Trang 2/4 - M ã đ ề 3 8 9

A. 12. B. 8. C. 24. D. 18. Câu 14: Cho khối chóp .S ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD),

3 SA a  . Thể tích khối chóp .S ABCD tính theo a là

A. 3. a B. 3 3 . a C.

3

. 3 a D.

3 3 . 2 a

Câu 15: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy 3 R a  , chiều cao 4 h a  . Tính độ dài đường sinh l của hình nón. A. 5 l a  . B. 7 l a  . C. l a  . D. 6 l a  . Câu 16: Tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ có bán kính đường tròn đáy   3 R cm  , độ dài đường

sinh   2 l cm  .

A.   2 6 xq S cm   . B.   2 6 xq S cm  . C.   2 12 xq S cm  . D.   2 12 xq S cm   .

Câu 17: Cho khối cầu có bán kính 2 R a  . Tính thể tích khối cầu đã cho.

A. 3 4 3 V a   . B. 3 32

3 V a   . C. 3 32 V a   . D. 3 8 3 V a   .

Câu 18: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 1 . 3 V S h  . B. . V S h  . C. 1 . 2 V S h  . D. 4 . 3 V S h  .

Câu 19: Khối đa diện đều nào có các mặt là hình vuông? A. Khối mười hai mặt đều. B. Khối lập phương. C. Khối bát diện đều. D. Khối hai mươi mặt đều. Câu 20: Tính thể tích khối chóp tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a.

A.

3 3

2 a . B.

3 3

4 a . C. 3 3 a . D.

3 3

6 a .

Câu 21: Cho hàm số    2 ln 2 f x x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  0 1. f x x     B.  0 0. f x x     C.  0, . f x x    D.  0 1. f x x    

Câu 22: Số giao điểm có hoành độ dương của đường thẳng 4 y x  và đồ thị hàm số 3 2 2 3 2 y x x x     là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 23: Cho hàm số  y f x  xác định trên , có đồ thị  f x / là parabol

như hình vẽ. Hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 24: Nghiệm của phương trình

6 2 2 5 3 25 5 9

x x         

thuộc khoảng nào sau đây?

A.   2; 1   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.