Mã đềthi 001
ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲ1 NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Toán lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Học sinh tô đáp án đúng nhất vào Phiếu trảlời trắc nghiệm
Câu 1. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau
x y′
y
−∞ 3 +∞ − −
−2 −2
−∞
+∞
−2 −2
Tiệm cận đứng của đồthịcủa hàm sốđã cho là A. x = 3 B. x = −3 C. x = −2 D. x = 2
Câu 2. Nghiệm của bất phương trình 1
2
!9x2−17x+11 ≥ 1
2
!7−5x là
A. x = 2
3 B. ∀x ∈R C. x > 2
3 D. x ≤2
3
Câu 3. Bất phương trình 2x2−3x+4 ≤ 1
2
!2x−10 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 6 B. 2 C. 8 D. 4
Câu 4. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a √
6. Thểtích V của khối nón đó bằng
A. V = πa3 √
6 3 B. V = πa3 √
6 6 C. V = πa3 √
6 2 D. V = πa3 √
6 4 Câu 5. Một khối cầu có bán kính 2R thì có thểtích bằng
A. 8πR3 B. 4πR3
3 C. 4πR2 D. 32πR3
3 Câu 6. Hàm sốf(x) = log3(x2 −2x + 3) có đạo hàm là
A. f ′(x) = (2x −2) ln 3
x2 −2x + 3 B. f ′(x) = 1 (x2 −2x + 3) ln 3
C. f ′(x) = 2x −2 (x2 −2x + 3) ln 3 D. f ′(x) = ln 3 x2 −2x + 3 Câu 7.
Cho hàm sốy = f(x) xác định trên R và có đồthịnhư hình vẽdưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; +∞) B. Hàm sốđồng biến trên mỗi khoảng (−∞; −1) và (1; +∞) C. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−1; 1) D. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; +∞) x
y
O 1 −1
4
2
Trang 1/6 Mã đề001
Câu 8. Phương trình 8x = 16 có nghiệm là
A. x = 3
4 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 4
3 Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, S A ⊥(ABCD) và S A = 3a. Thểtích của khối chóp đã cho bằng A. a3 B. 3a3 C. 2a3 D. 9a3
Câu 10. Đồthịcủa hàm sốy = 2x −4
x + 1 có tiệm cận ngang là A. y = −4 B. y = 2 C. x = −1 D. x = 2
Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có thểtích bằng a3. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của S A, S B, SC. Thểtích của khối chóp S.MNP bằng
A. a3
6 B. a3
8 C. a3
2 D. a3
4 Câu 12. Bán kính đáy của khối trụtròn xoay có thểtích bằng V và chiều cao bằng h là
A. r =
r
2V
πh B. r =
r
3V
πh C. r =
r
V πh D. r =
r
3V 2πh
Câu 13. Tổng các nghiệm của phương trình log3(x2 −10x + 9) = 2 là A. 10 B. 9 C. 5 D. 2
Câu 14. Xét a, b là các sốthực dương tùy ý và a , 1. Khi đó loga4 b bằng
A. 4 + loga b B. 1
4 loga b C. 4 loga b D. 1
4 + loga b
Câu 15. Tập xác định của hàm sốy = log x + 10 là A. (0; +∞) B. [0; +∞) C. (−10; +∞) D. R
Câu 16. Khối nón có bán kính đáy r = 3, chiều cao h = √
2 có thểtích bằng
A.
√
2π 3 B. 3 √
2π C. 3 √
11π D. 9 √
2π
Câu 17. Tính giá trịcủa A = log2
8 · 25
3√
2 · 4−3
!2 .
A. 25
3 B. 164
6 C. 82
3 D. 716
3 Câu 18. Cho khối lăng trụđứng ABC.A′B′C′ có BB′ = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = √
2a. Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng
A. a3 B. a3
3 C. a3
6 D. a3
2 Câu 19.
Hàm sốnào dưới đây có đồthịnhư trong hình bên? A. y = x3 −3x B. y = −x4 + 2x2 C. y = −x3 + 3x D. y = x4 −2x2
x
y
O
Câu 20. Giá trịlớn nhất của hàm sốy = −x3 + 6x2 −5 trên đoạn [2; 5] bằng A. max [2;5] y = −5 B. max [2;5] y = 11 C. max [2;5] y = 20 D. max [2;5] y = 27
Câu 21. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. y = e
π
x B. y = ( √
2)x C. y = (0,5)x D. y = 2
3
!x
Trang 2/6 Mã đề001
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.