Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn BR VT

Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn BR VT

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn BR VT Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi mã đề 177 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án mã đề Mã đề [177] Mã đề [215] Mã đề [377] Mã đề [479]. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – BR VT : + Cắt khối lăng trụ ABC A B C bởi các mặt phẳng AB C và ABC ta được những khối đa diện nào? A. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. B. Ba khối tứ diện. C. Một khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. D. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. + Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng 1. Mặt phẳng P qua đỉnh của hình nón và cắt đáy theo dây cung có độ dài bằng 1. Khoảng cách từ tâm của đáy tới mặt phẳng P bằng? + Tìm tập hợp T các giá trị của tham số m m 1 để bất phương trình sau có đúng 7 nghiệm nguyên 2022 log log 2022 1.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 177

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

TỔ TOÁN

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN, Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

Thời gian: 90 phút

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

177 Câu 1. Tính thể tích khối nón có bán kính đáy bằng a và góc ở đỉnh bằng 60.

A.

3 3

3

a  . B.

3 3

9

a  . C.

3 4 3

3

a  . D. 3 3 a  .

Câu 2. Cho 0 1 a  , tính 3

3 log a P a 

A. 1 P . B. 9 P . C. 1 3 P  . D. 3 P  .

Câu 3. Cho hàm số 2 log y x  . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Đồ thị hàm số nhận trục Ox làm tiệm cận ngang. B. Tập giá trị của hàm số là   ; .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;. D. Đạo hàm của hàm số là 1 ln 2 y x  .

Câu 4. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có kích thước a, b , c là

A. 2 2 2 a b c   . B. 3 a b c   . C.

2 2 2

3 a b c   . D.

2 2 2

2 a b c   .

Câu 5. Cho hình chóp .S ABC có đường cao SA, đáy ABC là tam giác vuông tại A . Biết 6, 2, 4 SA AB AC    . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABC?

A. 2 3 R  . B. 2 5 R  . C. 2 7 R  . D. 14 R  .

Câu 6. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm      2 3 4 ' 1 3 2 f x x x x x     với mọi x. Số điểm cực trị

của hàm số đã cho là A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 .

Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số

2 x x y e   .

A.  

2 ' 2 1 x x y x e    . B.  

2 1 ' 2 1 x y x e    . C.  

2 1 2 ' x x y x x e    . D.   ' 2 1 x y x e   .

Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số     2 2 3 log 1 log 2 5 y x x    

A. 5 ; 2 D      

. B. 5 ; 2 D        

. C.   1; D  . D.   5 ; \ 1 2 D         

.

Câu 9. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:

A. 1

3 Bh . B. Bh . C. 4

3 Bh . D. 3Bh .

Câu 10. Khối đa diện đều loại   4;3 là:

A. Khối hộp chữ nhật. B. Khối tứ diện đều. C. Khối lập phương. D. Khối bát diện đều. Câu 11. Tổng các nghiệm của phương trình là A. 3. B. 1. C. 0. D. .

Câu 12. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số     4 2 1 2 3 1 y m x m x      có đúng một

điểm cực trị ? A. vô số B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 13. Cho mặt cầu có diện tích bằng 2 36 a  . Thể tích khối cầu là

A. 3 12 a  . B. 3 36 a  . C. 3 9 a  . D. 3 18 a  .

1 1 3 3 10 x x    

1 

Trang 2/5 - Mã đề 177

Câu 14. Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón là:

A. xq S rl  . B. xq S rh  . C. 2 xq S rl  . D.

2 1 3 xq S r h   .

Câu 15. Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 0, 0, 0 a b c    . B. 0, 0, 0 a b c    . C. 0, 0, 0 a b c    . D. 0, 0, 0 a b c    .

Câu 16. Cho hàm số   3 2 4 9 5 y x mx m x     , với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m

để hàm số đồng biến trên . A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 5 .

Câu 17. Tìm tập xác định D của hàm số  

3 2 y x

   .

A. D . B.   2; \ 3 D   . C.   2; D  . D.  \ 2 D  .

Câu 18. Tập nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1    x y x là:

A. 1  x . B. 1  y . C. 2  y . D. 1  x .

Câu 20. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 1    x y x trên đoạn   2;4 .

A.

  2;4 min 2  y . B.

  2;4 min 3  y . C.

  2;4

19 min 3  y . D.

  2;4 min 6  y .

Câu 21. Hình chóp có 24 cạnh thì có bao nhiêu mặt A. 13. B. 12. C. 14. D. 8.

Câu 22. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình   2 log 1 1 x  .

A.   1;1 S  . B.   1;2 S  . C.   ;1 S  . D.   1; S  .

Câu 23. Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương , x y ?

A. log a a a x x y y   . B. log

a a

a

x x y y  .

C. log log log a a a x x y y   . D.   log log a a x x y y   .

Câu 24. Tập xác định của hàm số   2 ln 5 6 y x x    là

A.     ; 2 3;   . B.     ; 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.