Mã đề 132 - Trang 1/5
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
LỚP 12, Môn: Toán (Thời gian làm bài: 90 phút)
Họ và tên học sinh: ............................................................ SBD: ........................
Mã đề: 132 Câu 1. Cho H là khối đa diện đều loại 3;4 có số đỉnh, số cạnh lần lượt là a và b . Tính a b . A. 18 a b . B. 10 a b . C. 18 a b . D. 6 a b .
Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Hàm số đạt cực đại tại 2 x . B. Hàm số đạt cực đại tại 3 x .
C. Hàm số đạt cực đại tại 2 x . D. Hàm số đạt cực đại tại 4 x . Câu 3. Cho , 0 x y và , α β . Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức dưới đây?
A. . x x x α β α β . B. . xy x y α α α . C. x y x y α α α . D. x x β α αβ .
Câu 4. Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều? A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. Câu 5. Một khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 2 và chiều cao bằng 6. Thể tích của khối chóp đó bằng A. 4 . B. 24 . C. 8 . D. 12. Câu 6. Với các số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. log log log a b a b . B. log log log a a b b .
C. log log log ab a b . D. log log .log ab a b .
Câu 7. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình
2 1 2 32 x là
A. ;2 . B. 2;2 . C. ; 2 2; . D. 6; 6 .
Câu 9. Cho hàm số 2 3 x y x m với m là tham số. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của 7;7 m để
hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. Tìm số phần tử của S ? A. 13. B. 14. C. 15. D. 12.
Câu 10. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 4 f x x x trên đoạn
1;2 . Tổng 3 M m bằng A. 4 . B. 21. C. 12. D. 15.
( ) y f x =
( ) 3 0 f x − =
3 0 2 1
Mã đề 132 - Trang 2/5
Câu 11. Cho phương trình 2 3 3 log 2 log 4 0 x x . Tổng các nghiệm của phương trình đã cho là
2 S a b (với ,a b là các số nguyên). Giá trị của biểu thức . Q a b bằng
A. 6. B. 0. C. 9. D. 3.
Câu 12. Tập xác định D của hàm số 3 2 27 y x
π là
A. D \ 3 . B. D 3; . C. D 3; . D. D .
Câu 13. Cắt hình trụ T bằng một mặt phẳng đi qua trục được thiết diện là một hình chữ nhật có diện tích
bằng 2 20cm và chu vi bằng 18cm. Biết chiều dài của hình chữ nhật lớn hơn đường kính mặt đáy của hình
trụ T . Diện tích toàn phần của hình trụ là
A. 2 24 cm π . B. 2 28 cm π . C. 2 26 cm π . D. 2 30 cm π .
Câu 14. Cho hàm số 2 4 3 x y x có đồ thị là H . Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của H với trục
hoành là A. 3 1 y x . B. 2 y x . C. 2 4 y x . D. 2 4 y x .
Câu 15. Thể tích khối cầu có đường kính 2a bằng
A.
3
3 a π . B. 3 4 a π . C. 3 2 a π . D.
3 4 3 a π .
Câu 16. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x là đường thẳng
A. 1 y . B. 2 y . C. 2 y . D. 1 y .
Câu 17. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?
A. Hình 3. B. Hình 2. C. Hình 4. D. Hình 1.
Câu 18. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có kích thước a , 3 a , 2a là
A. 2 8a . B. 2 8 a π . C. 2 4 a π . D. 2 16 a π .
Câu 19. Bất phương trình 4 2 log 7 log 1 x x có bao nhiêu nghiệm nguyên ?
A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 20. Cắt khối lăng trụ . ABC A B C bởi các mặt phẳng AB C và ABC ta được những khối đa diện
nào? A. Một khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. B. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác.
C. Ba khối tứ diện. D. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. Câu 21. Cho khối lăng trụ có đáy là một lục giác đều cạnh a và chiều cao bằng 4a . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A. 3 6 3 V a . B. 3 12 3 V a . C. 3 24 3 V a . D. 3 2 3 V a .
Câu 22. Một khối lập phương có thể tích bằng 3 64cm . Độ dài mỗi cạnh của khối lập phương đó bằng
A. 4cm . B. 8cm. C. 16cm . D. 2cm .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.