Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương Phú Thọ Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 (chương trình không chuyên) năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ; kỳ thi được diễn ra vào thứ Sáu ngày 15 tháng 12 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 125 – 126. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Có bao nhiêu giá trị nguyên m ≠ 0 thuộc đoạn [−5;5] để đường thẳng y mx 1 cắt đồ thị hàm số 2 1 x y x tại hai điểm phân biệt. + Cho hàm số 3 2 y f x x bx cx d a có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 yf x (3sin 1) bằng? + Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A AC a ACB 60. Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B) tạo với mặt phẳng (ACC’A’) một góc 30°. Tính thể tích của khối lăng trụ theo a. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 125

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÙNG VƯƠNG

(Đề gồm: 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

LỚP: 12 - MÔN: TOÁN CHƯƠNG TRÌNH: Không chuyên

Ngày 15 tháng 12 năm 2023

Thời gian làm bài: 90 phút.

(35 câu TNKQ- 4 câu TL) Mã đề 125

Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 CÂU, 7.0 ĐIỂM) Câu 1: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 2: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có 3 B C a ′ = , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và 2 AC a = . Tính thể tích V của khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′.

A. 3 2 . V a = B.

3 . 6 2 a V =

C. 3 2 . V a = D.

3 2 . 3 a V =

Câu 3: Cho khối chóp . S ABC có tam giác ABC vuông tại B , 3 AB= , 3 BC = , ( ) SA ABC ⊥ và góc

giữa SC với đáy bằng 0 45 . Thể tích của khối chóp . S ABC bằng

A. 2 3. B. 6. C. 3. D. 3.

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đồ thị như hình bên. Hàm số đồng biến trên khoảng

nào dưới đây?

A. ( ) 1;2 . − B. ( ) 1;0 . − C. ( ) 2; . +∞ D. ( ) 0;2 .

Câu 5: Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng

A. 16. B. 12. C. 48. D. 8. Câu 6: Cho hình lăng trụ tứ giác . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng

3 3a . Tính chiều cao h của hình lăng trụ đã cho.

A. . h a = B. 3 . h a = C. 9 . h a = D. . 3 a h =

Câu 7: Phương trình ( ) 3 log 3 2 3 x − = có nghiệm là

A. 29. 3 x = B. 11. 3 x = C. 87. x = D. 25. 3 x =

Câu 8: Cho các số thực , , ( 0; 1). a b a b α α > > ≠ Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 2/5 - Mã đề thi 125

A. ( ) . a b a b α α α + = + B. . a a b b

α α

α −  =    

C. ( ) . a b a b α α α − = − D. ( ) . ab a b α α α =

Câu 9: Giả sử ,x y là các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 3 3 3 log log log . x x y y = − B. ( ) 3 3 3 1 log log log . 2 xy x y = +

C. 3 3 3 log log log . xy x y = + D. ( ) 3 3 3 log log log . x y x y + = +

Câu 10: Tập xác định của hàm số ( )

1 3 5 y x = − là

A. ( ) ;5 . −∞ B. ( ) 5; . +∞ C. { } \ 5 .  D. ( ) ; . −∞+∞

Câu 11: Đồ thị hàm số ( )( ) 2 2 9 3 y x x = − + cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 12: Cho a là số thực dương, 1 a ≠, khi đó 3log 2 a a bằng

A. 8. B. 3. a C. 6. D. 3 .a

Câu 13: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 1 2023 f x = là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 3 log 2 1 y x = + .

A. ( ) 2 . 2 1 ln3 y x ′ = + B. ( ) 2 1 .ln3. y x ′ = +

C. ( ) 1 . 2 1 ln3 y x ′ = + D. 1 . 2 1 y x ′ = +

Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2024 1 1 x y x + = − là

A. 2024. y = − B. 2024. y =

C. 1 . 2024 y = D. 1 . 2024 y − =

Câu 16: Cho a là một số dương bất kỳ, biểu thức

2 3 a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

A.

5 6. a B.

6 5. a C.

7 6. a D.

11 6 . a

Câu 17: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. 3 3 . y x x = − B. 4 2 2 . y x x = − C. 4 2 2 . y x x = − + D. 3 3 . y x x = − +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.