Trang 1/5 - Mã đề thi 125
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG
(Đề gồm: 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
LỚP: 12 - MÔN: TOÁN CHƯƠNG TRÌNH: Không chuyên
Ngày 15 tháng 12 năm 2023
Thời gian làm bài: 90 phút.
(35 câu TNKQ- 4 câu TL) Mã đề 125
Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 CÂU, 7.0 ĐIỂM) Câu 1: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 2: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có 3 B C a ′ = , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và 2 AC a = . Tính thể tích V của khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′.
A. 3 2 . V a = B.
3 . 6 2 a V =
C. 3 2 . V a = D.
3 2 . 3 a V =
Câu 3: Cho khối chóp . S ABC có tam giác ABC vuông tại B , 3 AB= , 3 BC = , ( ) SA ABC ⊥ và góc
giữa SC với đáy bằng 0 45 . Thể tích của khối chóp . S ABC bằng
A. 2 3. B. 6. C. 3. D. 3.
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị như hình bên. Hàm số đồng biến trên khoảng
nào dưới đây?
A. ( ) 1;2 . − B. ( ) 1;0 . − C. ( ) 2; . +∞ D. ( ) 0;2 .
Câu 5: Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. 16. B. 12. C. 48. D. 8. Câu 6: Cho hình lăng trụ tứ giác . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng
3 3a . Tính chiều cao h của hình lăng trụ đã cho.
A. . h a = B. 3 . h a = C. 9 . h a = D. . 3 a h =
Câu 7: Phương trình ( ) 3 log 3 2 3 x − = có nghiệm là
A. 29. 3 x = B. 11. 3 x = C. 87. x = D. 25. 3 x =
Câu 8: Cho các số thực , , ( 0; 1). a b a b α α > > ≠ Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 2/5 - Mã đề thi 125
A. ( ) . a b a b α α α + = + B. . a a b b
α α
α − =
C. ( ) . a b a b α α α − = − D. ( ) . ab a b α α α =
Câu 9: Giả sử ,x y là các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 3 3 3 log log log . x x y y = − B. ( ) 3 3 3 1 log log log . 2 xy x y = +
C. 3 3 3 log log log . xy x y = + D. ( ) 3 3 3 log log log . x y x y + = +
Câu 10: Tập xác định của hàm số ( )
1 3 5 y x = − là
A. ( ) ;5 . −∞ B. ( ) 5; . +∞ C. { } \ 5 . D. ( ) ; . −∞+∞
Câu 11: Đồ thị hàm số ( )( ) 2 2 9 3 y x x = − + cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 12: Cho a là số thực dương, 1 a ≠, khi đó 3log 2 a a bằng
A. 8. B. 3. a C. 6. D. 3 .a
Câu 13: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Số nghiệm thực của phương trình ( ) 1 2023 f x = là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 3 log 2 1 y x = + .
A. ( ) 2 . 2 1 ln3 y x ′ = + B. ( ) 2 1 .ln3. y x ′ = +
C. ( ) 1 . 2 1 ln3 y x ′ = + D. 1 . 2 1 y x ′ = +
Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2024 1 1 x y x + = − là
A. 2024. y = − B. 2024. y =
C. 1 . 2024 y = D. 1 . 2024 y − =
Câu 16: Cho a là một số dương bất kỳ, biểu thức
2 3 a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
A.
5 6. a B.
6 5. a C.
7 6. a D.
11 6 . a
Câu 17: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A. 3 3 . y x x = − B. 4 2 2 . y x x = − C. 4 2 2 . y x x = − + D. 3 3 . y x x = − +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.