Trang 1/6 - Mã đề 112
TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2
ĐỀ CHÍNH THỨC (50 câu trắc nghiệm)
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán; Lớp: 12
Ngày … /12/2023
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh: .............................................................................. Lớp: .........
Câu 1. Phương trình
2 2 5 4 7 49 + + = x x có tổng tất cả các nghiệm bằng
A. 5 2 − . B. 5 2 . C. 1. D. 1 −.
Câu 2. Tìm m để hàm số cos 2 cos − = − x y x m đồng biến trên khoảng 0; 2 π
A. 2
2
≥ ≤−
m
m B. 2 > m C. 1 1 −< < m D. 0
1 2
≤ ≤ <
m
m
Câu 3. Cho hàm số ( ) 3 2 4 9 5 = − − + + + y x mx m x , với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của
m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; −∞+∞
A. 7 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 4. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết ( ) ⊥ SA ABC và 3 = SA a . Tính thể tích khối chóp .S ABC .
A.
3
4 a B.
3
2 a C. 4 a D.
3 3 4 a
Câu 5. Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, độ dài cạnh = = AB BC a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và 2 = SA a . Tính thể tích V của khối chóp .S ABC .
A.
3 . 2 = a V B.
3 . 6 = a V C.
3 . 3 = a V D. 3. = V a
Câu 6. Cho a là số thực dương khác 2 . Tính
2
2 log 4
= a a I .
A. 1 2 = − I B. 1 2 = I C. 2 = − I D. 2 = I
Câu 7. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể
tích của khối chóp đó bằng
3
4 a . Tính cạnh bên SA .
A. 3 2 a B. 2 3 a C. 3 3 a D. 3 a
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 3 2 = − + + y x x mx m có cực đại và cực tiểu?
A. 3 2 > m . B. 3 2 < m . C. 3 2 < − m D. 3 2 ≤ m .
Câu 9. Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng A. 2 4πa . B. 2 2a . C. 2 3πa . D. 2 2πa . Câu 10. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A. 3 = − y x x . B. 4 2 = − y x x . C. 3 = + y x x . D. 1 2 − = + x y x .
MÃ ĐỀ 112
Trang 2/6 - Mã đề 112
Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
2
4 + = + x m y x đồng biến trên từng khoảng
xác định của nó? A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 5 .
Câu 12. Cho hình chóp đều .S ABCD có chiều cao bằng 2 a và độ dài cạnh bên bằng 6 a . Thể tích khối chóp .S ABCD bằng:
A.
3 10 3 3 a . B.
3 8 2 3 a . C.
3 8 3 3 a . D.
3 10 2 3 a .
Câu 13. Nghiệm của phương trình 2 1 2 3 3 + − = x x là:
A. 1 = − x . B. 0 = x . C. 1 = x . D. 1 3 = x .
Câu 14. Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 13 năm B. 10 năm C. 12 năm D. 11 năm Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 log (18 ) 2 − ≥ x là
A. 3;3 − . B. ( ;3 −∞ .
C. (0;3. D. ( ) ; 3 3; −∞−∪ + ∞ .
Câu 16. Cho hàm số ( ) = y f x có đồ thị là đường cong hình bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;0 − .
B. ( ) 0;1 .
C. ( ) 0;+∞.
D. ( ) ; 1 −∞− .
Câu 17. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có 1 = AB và 2 = AD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và BC . Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN , ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần tp S của hình trụ đó.
A. 2π = tp S B. 4π = tp S
C. 6π = tp S D. 10π = tp S
Câu 18. Cho hàm số 3 2 = + + + y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 0, 0, 0, 0 < > > < a b c d B. 0, 0, 0, 0 > < < > a b c d C. 0, 0, 0, 0 < > < < a b c d D. 0, 0, 0, 0 < < > < a b c d
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.