Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường Trung – Tiểu học Việt Anh 2, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương; kỳ thi được diễn ra vào ngày … tháng 12 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 112 – 230 – 363. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường Việt Anh 2 – Bình Dương : + Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? + Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1 và AD = 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó. + Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi của kỳ trước được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp) với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được sau 1 năm gửi tiền vào ngân hàng gần bằng với kết quả nào sau đây? Biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền lãi suất ngân hàng không thay đổi và người đó không rút tiền ra. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 112

TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2

ĐỀ CHÍNH THỨC (50 câu trắc nghiệm)

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học: 2023 - 2024

Môn: Toán; Lớp: 12

Ngày … /12/2023

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh: .............................................................................. Lớp: .........

Câu 1. Phương trình

2 2 5 4 7 49 + + = x x có tổng tất cả các nghiệm bằng

A. 5 2 − . B. 5 2 . C. 1. D. 1 −.

Câu 2. Tìm m để hàm số cos 2 cos − = − x y x m đồng biến trên khoảng 0; 2 π      

A. 2

2

 ≥  ≤− 

m

m B. 2 > m C. 1 1 −< < m D. 0

1 2

 ≤ ≤ < 

m

m

Câu 3. Cho hàm số ( ) 3 2 4 9 5 = − − + + + y x mx m x , với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của

m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; −∞+∞

A. 7 B. 4 C. 6 D. 5

Câu 4. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết ( ) ⊥ SA ABC và 3 = SA a . Tính thể tích khối chóp .S ABC .

A.

3

4 a B.

3

2 a C. 4 a D.

3 3 4 a

Câu 5. Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, độ dài cạnh = = AB BC a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và 2 = SA a . Tính thể tích V của khối chóp .S ABC .

A.

3 . 2 = a V B.

3 . 6 = a V C.

3 . 3 = a V D. 3. = V a

Câu 6. Cho a là số thực dương khác 2 . Tính

2

2 log 4

  =     a a I .

A. 1 2 = − I B. 1 2 = I C. 2 = − I D. 2 = I

Câu 7. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể

tích của khối chóp đó bằng

3

4 a . Tính cạnh bên SA .

A. 3 2 a B. 2 3 a C. 3 3 a D. 3 a

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 3 2 = − + + y x x mx m có cực đại và cực tiểu?

A. 3 2 > m . B. 3 2 < m . C. 3 2 < − m D. 3 2 ≤ m .

Câu 9. Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng A. 2 4πa . B. 2 2a . C. 2 3πa . D. 2 2πa . Câu 10. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

A. 3 = − y x x . B. 4 2 = − y x x . C. 3 = + y x x . D. 1 2 − = + x y x .

MÃ ĐỀ 112

Trang 2/6 - Mã đề 112

Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

2

4 + = + x m y x đồng biến trên từng khoảng

xác định của nó? A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 5 .

Câu 12. Cho hình chóp đều .S ABCD có chiều cao bằng 2 a và độ dài cạnh bên bằng 6 a . Thể tích khối chóp .S ABCD bằng:

A.

3 10 3 3 a . B.

3 8 2 3 a . C.

3 8 3 3 a . D.

3 10 2 3 a .

Câu 13. Nghiệm của phương trình 2 1 2 3 3 + − = x x là:

A. 1 = − x . B. 0 = x . C. 1 = x . D. 1 3 = x .

Câu 14. Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? A. 13 năm B. 10 năm C. 12 năm D. 11 năm Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 log (18 ) 2 − ≥ x là

A. 3;3 −   . B. ( ;3 −∞ .

C. (0;3. D. ( ) ; 3 3; −∞−∪ + ∞   .

Câu 16. Cho hàm số ( ) = y f x có đồ thị là đường cong hình bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;0 − .

B. ( ) 0;1 .

C. ( ) 0;+∞.

D. ( ) ; 1 −∞− .

Câu 17. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có 1 = AB và 2 = AD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và BC . Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN , ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần tp S của hình trụ đó.

A. 2π = tp S B. 4π = tp S

C. 6π = tp S D. 10π = tp S

Câu 18. Cho hàm số 3 2 = + + + y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 0, 0, 0, 0 < > > < a b c d B. 0, 0, 0, 0 > < < > a b c d C. 0, 0, 0, 0 < > < < a b c d D. 0, 0, 0, 0 < < > < a b c d

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.