SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai Trường THPT chuyên Lương ThếVinh
(Đềkiểm tra có 6 trang)
ĐỀKIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2023 - 2024 Môn Toán - Lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề121
Câu 1. Cho hàm sốf(x) xác định, liên tục trên các khoảng (−∞; 1), (1; +∞) và có bảng biến thiên như hình dưới.
x
f ′(x)
f(x)
−∞ 0 1 2 +∞
+ 0 − − 0 +
−∞ −∞
1
−∞
+∞
5
+∞ +∞
Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm sốcó nhiều hơn hai cực trị. B. Hàm sốđạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2. C. Hàm sốcó giá trịcực tiểu bằng 1. D. Hàm sốcó giá trịlớn nhất bằng 1 và giá trịnhỏnhất bằng 5.
Câu 2. Cho a, b, c là các sốthực dương, a ̸= 1, c ̸= 1 và n ̸= 0. Khẳng định nào dưới đây sai?
A. loga b · logc a = logc b. B. loga
b
c
= loga b −loga c.
C. logan b = n loga b. D. loga(bc) = loga b + loga c.
Câu 3. Tính L = 23 · 2−1 + 5−3 · 54
10−3 : 10−2 −(0, 25)0 được kết quảlà
A. −12. B. 15. C. 10. D. −10.
Câu 4. Tập xác định của hàm sốy = x −6
x + 1
1
2 là
A. D = (−∞; −1) ∪(6; +∞). B. D = (6; +∞). C. D = (−∞; −1) ∪[6; +∞). D. D = [6; +∞).
Câu 5. Khối đa diện đều loại {4; 3} có sốđỉnh là A. 4. B. 8. C. 6. D. 10.
Câu 6. Tập hợp tất cảcác hoành độgiao điểm của đồthịhàm sốy = x4 +3x2 −4 với trục hoành là A. {1}. B. {2}. C. {1; −1}. D. {2; −2}.
Câu 7. Dựa vào đồthịcủa hàm sốởhình bên, ta suy ra giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốtrên đoạn [−1; 1] lần lượt là A. 0; −2. B. 1; −1. C. 2; −2. D. 2; 0.
x
y
O
−1 1 2
−2
2
3
Trang 1/6 −Mã đề121
Câu 8. Tọa độgiao điểm 2 đường tiệm cận của đồthịhàm sốy = 3x −7
x + 2 là
A. (−3; 2). B. (3; −2). C. (−2; 3). D. (2; −3).
Câu 9. Thểtích V của khối lăng trụcó diện tích đáy B = 6 và chiều cao h = 5 là A. V = 10. B. V = 11. C. V = 30. D. V = 15.
Câu 10. Cho khối nón có chu vi đáy bằng 8π và chiều cao h = 3. Thểtích khối nón đã cho bằng A. 4π. B. 24π. C. 12π. D. 16π. .
Câu 11. Cho khối nón có bán kính đáy R = 3a, độdài đường sinh ℓ= 5a, thểtích của khối nón bằng A. 12πa3. B. 9πa3. C. 4πa3. D. 36πa3.
Câu 12. Khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy B có thểtích là
A. V = 1
3Bh. B. V = Bh2. C. V = 2
3Bh. D. V = Bh.
Câu 13. Cho khối đa diện đều giới hạn bởi hình đa diện (H), khẳng định nào sau đây là sai? A. Khối đa diện đều (H) là một khối đa diện lồi. B. Mỗi đỉnh của (H) là đỉnh chung của cùng một sốmặt. C. Các mặt của (H) là những đa giác đều có cùng sốcạnh. D. Mỗi cạnh của một đa giác của (H) là cạnh chung của nhiều hơn hai đa giác.
Câu 14. Sốhình đa diện trong các hình dưới đây bằng
MDD-157
MDD-157 MDD-157
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 15. Cho a, b là các sốthực dương, a khác 1. Đặt t = loga b. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. a = bt. B. t > 0. C. t ≥0. D. b = at.
Câu 16. Tập nghiệm của phương trình log2(3x −2) = 2 là
A. 2
3
. B. 4
3
. C. {2}. D. {1}.
Câu 17. Cho hình trụcó bán kính đáy R = a và chiều cao h = 3a. Diện tích xung quanh của hình trụđó là A. 6πa2. B. 6a2. C. 8πa2. D. 3πa2.
Câu 18. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình vẽbên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−1; +∞). B. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−1; 0). C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−1; +∞). D. Hàm sốđồng biến trên khoảng (1; +∞). x
y
O
−1
−1 1
Trang 2/6 −Mã đề121
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.