Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Đà Nẵng

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Đà Nẵng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Đà Nẵng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 154. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Đà Nẵng : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C và SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Biết AB a 2 2 tính thể tích khối chóp S ABC. + Chứng minh rằng đồ thị hàm số 3 2 x y luôn cắt đường thẳng (d y xm) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của tham số m. + Trong không gian, cho hình chữ nhật MNPQ có MN a NQ a 3 5. Quay hình chữ nhật MNPQ kể cả các điểm trong của nó xung quanh trục NP ta thu được khối trụ có thể tích bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Đề thi gồm 04 trang

MÃ ĐỀ: 154 Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Phòng số: . . . . . . . . . . . . . . . . Trường: . . . . . . . . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Câu 1. Tìm mệnh đề đúng. A. 2 log 3 2 2 2 = . B. 3 log 2 3 2 = . C. 3 log 2 2 3 3 = . D. 3 log 2 3 3 2 = . Câu 2. Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình 4 7.2 8 0 x x − − = bằng A. 9. B. 10. C. 4. D. 16. Câu 3. Phương trình ln 3 x = có nghiệm là A. 3e . B. 3e . C. ln 3 e . D. ln3 e . Câu 4. Hàm số 4 2 2 y x x = + đạt cực tiểu tại điểm A. 2 x = . B. 1 x = . C. 1 x = −. D. 0 x = . Câu 5. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập số thực?

A. 4 2 3 y x x = + . B. 3 4 y x x = − . C. 3 4 y x x = + . D. 5 3 x y x + = − .

Câu 6. Phương trình 1 3 27 x−= có nghiệm là A. 4 x = . B. 3 x = . C. 4 x = −. D. 28 x = . Câu 7. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên?

A. 3 3 1 y x x = − − − B. 3 3 1 y x x = + −. C. 3 3 1 y x x = + − . D. 3 3 1 y x x = − + −. Câu 8. Một hình trụ có chiều cao 4( cm) h = và đường kính đáy 6( cm) d = thì có diện tích toàn phần bằng

A. ( ) 2 42 cm π . B. ( ) 2 24 cm π . C. ( ) 2 30 cm π . D. ( ) 2 27 cm π .

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 2 log 3 x ≥ là

A. 1 0; 2 S   =    

B. 1 0; 2 S   =    

. C. 1 0; 2 S   =    

. D. 1 ; 2 S   = −∞    

.

Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý thì giá trị của biểu thức

3 4. a a bằng

A.

5 4 2 . B.

3 8 a , C.

1 4 a . D.

3 2 a , Câu 11. Cho , , , a b x y là các số thực dương tùy ý và , , a b y khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. log log log b a b a x x ⋅ = . B. log log log ( ) a a a x y x y + = + .

C. log log log

a a a

x x y y = . D. log log ( ) a a x x y y = − .

Câu 12. Xét ,a b là hai số thực bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 5 5 a b a b > ⇔ < . B. 5 5 a b a b > ⇔ ≤ . C. 5 5 a b a b > ⇔ ≥ . D. 5 5 a b a b > ⇔ > .

Câu 13. Giao điểm của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x + = − với trục hoành là điểm

A. (0; 2) N − . B. ( 4;0) Q − . C. (0; 4) P − . D. ( 2;0) M − .

Câu 14. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − + = + là đường thẳng có phương trình

A. 3 2 x = . B. 0 x = . C. 2 x = −. D. 1 x = −.

Câu 15. Cắt một hình nón ( ) N bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều cạnh 2a . Diện tích toàn phần của hình nón ( ) N bằng

A. 2 a π . B. 2 6 a π . C. 2 3 a π . D. 2 2 a π . Câu 16. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( ;2) −∞ . B. ( ;0) −∞ . C. (2; ) +∞. D. (0;2) .

Câu 17. Tập xác định của hàm số ( ) 2 ln 4 3 y x x = − + − là:

A. ( ;1) (3; ) D = −∞ ∪ +∞. B. [1;3] D = . C. (1;3) D = . D. ( ;1] [3; ) D = −∞ ∪ +∞. Câu 18. Nếu log 20, log5 a b = = và c a b = − thì A. c a b < < . B. b c a < < . C. a c b < < . D. c b a < < . Câu 19. Trong không gian, cho hình chữ nhật MNPQ có 3 , 5 MN a NQ a = = . Quay hình chữ nhật MNPQ , kể cả các điểm trong của nó xung quanh trục NP ta thu được khối trụ có thể tích bả̀ng A. 3 45 a π . B. 3 75 a π . C. 3 36 a π . D. 3 48 a π .

Câu 20. Cho số thực dương a tùy ý. Thu gọn biểu thức

4 1 2 3 3 3

1 3 1 4 4 4

3 a a a

T

a a a

−

−

  ⋅ ⋅ +     =   ⋅ +    

.

A. 3 1 T a = −. B. 3 1 T a = + . C. 2 T a = . D. 3 T a = . Câu 21. Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và độ dài đường sinh bằng l thì công thức tính diện tích xung quanh là A. 2rl . B. 2r l π . C. 2 rl π . D. 2 2 r l π . Câu 22. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoang ( ; ) −∞+∞ ?

A. 0,6 6 x y = . B. (0,6)x y = . C. 6x y = . D. (0,6) x y − = .

Câu 23. Tập xác định của hàm số 5 ( 4) y x = − là A. \{4} D =  . B. D = . C. (0; ) D = +∞. D. (4; ) D = +∞.

Câu 24. Cho khối nón có chiều cao bằng 4a và diện tích đáy bả̀ng 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.