Trang 1/4 – Mã đề 121
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT 25 - 10
( Đề thi gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN – KHỐI 12
NĂM HỌC: 2023 - 2024 Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề 121
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh ………………...
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Câu 1: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau. Hàm số nghịch biến trên khoảng
x -1 0 1 y’ - 0 + 0 - 0 + y - - 3 -4 - 4
A. ;0 B. 0;2 C. 0;1 D. 1;
Câu 2. Hàm số 4 2 2 1 y x x nghịch biến trên các khoảng
A. . B. . C. và . D. và .
Câu 3: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại:
A. x= 0 . B. x= 5 2 . C. x=1. D. x= 1 .
Câu 4: Hoành độ điểm cực đại của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hàm số f(x) liên tục trên [-1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của
hàm số trên [-1; 3] bằng
A. 0 . B. 1. C. 2 . D.3.
( ;0) (0; ) ( 1;0) (1; ) ( ; 1) (0;1)
2 3 y 10 15x 6x x x 5 x 2 x 0 x 1
Trang 2/4 – Mã đề 121
Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
A. B. C. D. Câu 7: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A.
2 2 4 y x x B. 4 3 2 3 x x y
C. 4 3 3 x x y
D.
2 3 4 y x x
Câu 8: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A. 1
1 2
x
x y
B. 1 1 x
x y
C. 1 2 x
x y
D. x x y
1
3
Câu 9: Cho hàm số y= f(x) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình 2f(x) – 7=0 có mấy nghiệm
A. 1
B. 2
4 3 m m
C. 4 D. 3
Câu 10: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A.y=1 B. y=-2 C.x= -2 D. x= 3
Câu 11: Đồ thị hàm số 2
2
2 3 x y x x có bao nhiêu đường tiệm cận ?
A. 3 B. 0 C. 2 D. 1
Câu 12. Cho , m là số nguyên và n là số tự nhiên . Công thức nào sau đây là ĐÚNG?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13.Cho , biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A. . B. C. . D. .
2 2 1 x y x
2;3
4. 6. 2. 1.
-2
-4
1 O 3 -1 2
4
2
-1
2
O
1
3 7 2 x y x
0 a 2 n
m n m n a a
n n m m a a . n m m n a a n m m n a a
0 a a a . 3 2
6 1 a . 3 1 a
7 6 a 3 4 a
Trang 3/4 – Mã đề 121
Câu 14: Đạo hàm của hàm số log y x .
A. 1 y x
B. ln10 y x
C. 1 ln10 y x
D. 1 10ln y x
Câu 15: Hàm số nào dưới đây thì đồng biến trên tập xác định của nó?
A. y = 2 log x B. y = 1 2 log x C. y = 2 3 log x D. y =
4 log x
Câu 16: Đạo hàm của hàm số 2023x y là:
A. ' 2023x y B. ' 2022 ln2022 x y C. ' 2023 .ln2023 x y D. 2023 ' ln 2023
x y
Câu 17: Tập xác định của hàm số 3 log y x bằng
A. 0;. B. ; . C. 0;. D. 2;.
Câu 18:
4 9 log 27 bằng:
A. 2 B. 3
8 C. 5
4 D. 1
2
Câu 19: Với a là số thực dương tùy ý, 3 log 3a bằng:
A. 3 3log a. B. 3 3 log a . C. 3 1 log a . D. 3 1 log a .
Câu 20: Cho log 2 a b và log 1 a c . Tính 3 4 loga P b c .
A. 36 P B. 13 P C. 31 P D. 10 P
Câu 21: Công thức nghiệm của phương trình a log x b là:
A. b x a B. loga x b C. logb x a D. x b
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình: x 1 3 27 là:
A. 0 B. 1 C. -3 D. -2
Câu 23: Số nghiệm của phương trình:
2 x 1 x 1 4 4 là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 24: Số nghiệm của phương trình là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 25: Công thức nghiệm của bất phương trình
x a b (a>1) là:
A. loga x b B. loga x b C. 0 loga x b D.
b x a
Câu 26: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây
A. 3;3 B. 3;4 C. 4;3 D. 5;3
Câu 27: Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây A. Khối chóp tam giác đều B. Khối chóp tứ giác C. Khối chóp tam giác D. Khối chóp tứ giác đều Câu 28: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
x x 9 4.3 45 0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.