Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Quang Trung Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 000 101 102 103 104 105 106 107 108 109. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán lớp 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung – Hải Dương : + Nhân ngày quốc tế Phụ nữ 8 – 3 năm 2019. Ông A đã mua tặng vợ một món quà và đặt nó trong một chiếc hộp chữ nhật có thể tích là 32 (đvtt) có đáy là hình vuông và không nắp. Để món quà trở nên đặc biệt và xứng tầm với giá trị của nó, ông quyết định mạ vàng chiếc hộp, biết rằng độ dày của lớp mạ trên mọi điểm của chiếc hộp là không đổi và như nhau. Gọi chiều cao và cạnh đáy của chiếc hộp lần lượt là và. Để lượng vàng trên hộp là nhỏ nhất thì giá trị của và là? + Cho hình trụ có chiều cao bằng 3. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2, thiết diện thu được có diện tích bằng 12 2. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng? + Giả sử với các điều kiện làm cho các hàm số xác định. Trong các đáp án sau, đáp án nào sai? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 6 trang, 50 câu)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 5 5 x x  là: A.   0;6 . B.   ;6  C.   6; D.   0;64

Câu 2. Biết ( ) 2 x F x e x = + là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Khi đó ( ) 2 f x dx ∫ bằng

A. 2 2 4 . x e x C + + B. 2 2 1 2 . 2

x e x C + + C. 2 2 2 . xe x C + + D. 2 2 1 . 2

x e x C + +

Câu 3. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( ) ( ) ( ) 4 3 2 2 2 4 2 3 6 18 . f x x x x x m x m ′   = + + + + + +   Có tất

cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số ( ) f x có đúng một điểm cực trị?

A. 7 . B. 5 . C. 8. D. 6 . Câu 4. Cho hình trụ có chiều cao bằng 3. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2 , thiết diện thu được có diện tích bằng 12 2 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 3 34π . B. 6 34π . C. 6 10π . D. 3 10π .

Câu 5. Cho hàm số ( ) = y f x liên tục trên đoạn [ ] 2;2 − và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Tìm số

nghiệm của phương trình ( ) 2 3 f x = trên đoạn [ ] 2;2 − .

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4

Câu 6. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) = − − − 2 2 log 2 1 y x x m có tập xác định

là . A. ≤−2 m B. < 0 m C. < −2 m D. ≥0 m Câu 7. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau? A. ( ). ( ) ( ) . ( ) f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ B. [ ] ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫

C.

( ) ( ) ( ) ( )

f x dx f x dx g x g x dx = ∫ ∫ ∫

D. ( ) ( ) f x dx f x C = + ∫

Câu 8. Cho phương trình ( ) ( )

sin sin 2 3 2 3 4 x x + + − = . Tổng các nghiệm của phương trình trong

[ ] 2 ;2 π π − bằng

A. 3 2 π . B. π . C. 0 . D. 2 π .

Câu 9. Cho khối chóp có chiều cao 6 h a = và thể tích bằng 3 4a . Tính diện tích đáy S của khối chóp.

A. 2 2 S a = . B. 2 S a = . C. 2 2 3 S a = . D.

2 3 2 a S = .

1x

2 x O

2 −

2 −

2 x

y 4

2

4 −

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với mặt phẳng ( ) SAB một góc 0 30 . Tính thể tích khối chóp .S ABCD

A. 3 2a B.

3 6 3 a C.

3 2 3 a D.

3 2 3 a

Câu 11. Cho F(x) là một nguyên hàm của nguyên hàm của hàm số ( ) 3 f x x = và ( )1 1 F = . Khi đó ta có

A. ( ) 2 3 2 F x x = − . B. ( )

4

4 x F x = C. ( )

3 2 3 3 x F x = + . D. ( )

4 3 4 4 x F x = + .

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 4 log 1 x ≥ là

A. ( ) 0;+∞. B. [ ) 4;+∞. C. ( ) ;4 −∞ . D. ( ) 4;+∞.

Câu 13. Bất phương trình nghiệm đúng với mọi 1 x ≥. Tập tất cả các giá trị của m là A. B. C. D.

Câu 14. Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC đều có cạnh bằng a, biết B, C thuộc đường tròn đáy. Thể tích của khối nón là:

A.

3 3 8 π a B.

3 3 24 a π C.

3 2 3 9 πa D. 3 3 π a

Câu 15. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số ( ) 3 4 4 f x x = + là

A. 2 12x C + . B. 4 4 x x C + + . C. 2 12 4 x x C + + . D. 4 4 4 x x C + + . Câu 16. Cho hàm số ( ) = y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số ( ) = y f x là:

A. ( ) 1; 5 − . B. 1 x = −. C. ( ) 1; 1 − − . D. 1 x = .

Câu 17. Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 1 3 log 2 4 1 x x − + = − là

A. { 2} − . B. {4}. C. {1}. D. ∅.

Câu 18. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có kích thước a , 3 a và 2a . A. 2 8a . B. 2 16 a π . C. 2 4 a π . D. 2 8 a π . Câu 19. Cho hàm số  y f x  liên tục trên . Biết lim ( ) 0 x f x →−∞ = , lim ( ) 1 x f x →+∞ = . Chọn khẳng định đúng?

A. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận đứng là: 0; 1 y y = = . B. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận đứng là: 0; 1 x x = = . C. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là: 0; 1 y y = = . D. Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là: 0; 1 x x = = .

Câu 20. Cho hàm số ( ) 3 2 0 y ax bx cx d a = + + + ≠ có đồ thị như hình vẽ dưới đây. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.