Trang 1/6 - Mã đề 202
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
MÃ ĐỀ: 202
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn thi: Toán – Lớp 12 THPT
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề thi khảo sát gồm 6 trang. Họ và tên học sinh:……………………………………… Số báo danh:………….…………………….……………
Câu 1: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?
A. Hình (IV). B. Hình (II). C. Hình (III). D. Hình (I).
Câu 2: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;3 . B. ;0 . C. 0;1 . D. 1;2 .
Câu 3: Cho khối nón có thể tích 3 8 V a , bán kính đáy 3 R a . Tính chiều cao h của khối nón.
A. 8
3
a h . B. 24 h a . C. 8 h a . D. 3
8
a h .
Câu 4: Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2023 2024 2024 2023 x y x
?
A. 2023 2024 x . B. 2023 2024 y . C. 2023 2024 x . D. 2023 2024 y .
Câu 5: Hình nào sau đây không phải là hình đa diện? A. Hình hộp. B. Hình tứ diện. C. Hình lập phương. D. Hình bình hành.
Câu 6: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 3 là A. 18. B. 12. C. 36. D. 6 .
Câu 7: Với a là số thực dương tùy ý, 9 a bằng
A.
9 2 a . B. 18 a . C. 9 a . D.
2 9 a .
Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h , đường sinh l . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2 r h l . B. 2 2 2 h r l . C. 2 2 2 l r h . D. 2 2 2 r h l .
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/6 - Mã đề 202
Câu 9: Cho khối chóp .S ABC (tham khảo hình vẽ), trên ba cạnh , , SA SB SC
lần lượt lấy ba điểm , , A B C sao cho 1 2 SA SA , 2 3 SB SB ,
3 4 SC SC . Gọi V và V lần lượt là thể tích của các khối chóp
.S ABC và . S A B C . Khi đó tỉ số V
V bằng
S
B
A
C
A. 2
3 . B. 1
6 . C. 5
9 . D. 1
4 .
Câu 10: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;5 và có đồ thị như hình vẽ.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 1;5 bằng
A. 0 . B. 2 . C. 4 . D. 5.
Câu 11: Số mặt phẳng đối xứng của một hình tứ diện đều là
A. 6. B. 8. C. 4. D. 9.
Câu 12: Cho a là số thực dương và , m n là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . m n m n a a a a . B. .
n m n m a a a . C. . m n m n a a a . D. . m n mn a a a .
Câu 13: Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm 0;1 M ?
A. 1 1
x y x . B. 3 2 1 y x x . C. 3 2 y x x . D. 4 2 5 1 y x x .
Câu 14: Cho log 3 a b , giá trị của biểu thức loga ab bằng
A. 6 . B. 3. C. 1. D. 4 .
Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số 2 2 x y e .
A. 2 1 2 x y e . B.
2 1 2 2 x y x e . C. 2 2 2. x y e . D.
2 2
2
x e y
.
Câu 16: Cho hàm số 4 2 , , y ax bx c a b c có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 .
Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 x y x
trên đoạn 3;5 bằng
A. 5. B. 2 . C. 7 . D. 3.
Câu 18: Đồ thị hàm số 3 3 2 y x x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. 1 . B. 0 . C. 2. D. 2 .
Câu 19: Cho hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
A. rh . B. 2r h . C. 1
3 rh . D. 2 rh .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.