Mã đề 139 - trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 -2024
Môn: Toán , lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút. (không tính thời gian phát đề)
Đề gồm có 50 câu Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số
4 2 2 1 y x x = − + trên đoạn [ ] 0;2 bằng:
A.0 B. 1 C.9 D.12 Câu 2. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 2 y x = −+ B.
2 2 y x = − + C.
4 2 2 y x x = − − D. 1 2 x y x + = −
Câu 3. Điểm cực đại của hàm số
4 2 2 3 y x x = − + là:
A. 1 x = B. 1 x = − C. ( ) 0;3 D. 0 x =
Câu 4. Thể tích của khối trụ có bán kính đáy 2 r = và chiều cao 3 h = là: A. 4 V π = B. 12 V π = C. 6 V π = D. 18 V π =
Câu 5. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 3 2 x y x x − = − + là:
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 6. Có bao nhiêu số tự nhiên của tham số m để đồ thị 4 2 ( ) : 8 3 C y x x = − + cắt đường thẳng : d y m = tại ít nhất 3 điểm phân biệt? A. Vô số B. 3 C. 2 D. 4
Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ ] 10;10 k ∈− để hàm số cot 3 cot x y x k − = − nghịch
biến trên khoảng 0; 4 π
?
A. 0 B. 11 C. 12 D. 7 Câu 8. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao h là:
A. V Sh = B. 1 6 V Sh = C. 2 3 V Sh = D. 1 3 V Sh =
Câu 9. Cho các số dương , , a b c và , 1 a b ≠. Xét các mệnh đề sau:
(1).log log .log a a b c b c = (2).log .log 1 a b b a = (3). 1 log log a c c a = (4). log log log
b a b
c c a =
Số mệnh đề đúng là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 10. Biết đồ thị của hàm số 3 2 2 ( ) f x x ax bx a = + + + ( ;a b là tham số) có điểm cực đại là ( ) 0;4 M . Tính ( ) 1 f .
A. ( ) 1 7 f = B. ( ) 1 1 f = − C. ( ) 1 3 f = D. ( ) 1 5 f = −
Câu 11. Cho 7 12 log 12 ,log 24 x y = = và 54 1 log 168 axy bxy cx + = + trong đó , , a b c là các số nguyên.
Tính 5 2 3 S a b c = − + . A. 34 S = B. 39 S = C. 15 S = D. 25 S =
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ
139
Mã đề 139 - trang 2
Câu 12. Hàm số
3 3 1 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) 1;+∞ B. ( ) 1;1 − C. ( ) 1; −+∞ D. ( ) ;1 −∞
Câu 13. Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A. ( ) ln 1 y x = − B. ( ) ln 1 y x = + C. ( ) 2 log 1 y x = + D. ( ) 2 log 1 y x = −
Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 2; . +∞ B. ( ) 0; . +∞ C. ( ) 3;1 . − D. ( ) 0;2 .
Câu 15. Khối lập phương cạnh 3a có thể tích bằng:
A.
3 3 V a = B.
3 27 V a = C.
3 9 V a = D.
3 18 V a = Câu 16. Cho hình chóp S.ABC có SA = 2, SB = 3, SC = 4 và 0 60 ASB BSC CSA . Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A. 3 3 V = B. 2 3 V = C. 3 2 V = D. 2 2 V =
Câu 17. Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 4 2 1 x y x − = − lần lượt là:
A. 4; 1 x y = = B. 1; 4 x y = = C. 1; 2 x y = = D. 2; 1 x y = = Câu 18. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ đã cho:
Câu 19. Gọi M và N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2 3 1 x m m y x + − + = +
(m là tham số) trên đoạn [ ] 1;2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2M + 3N.
A. 7 B. 19 C. 5 D. 9 Câu 20. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ đã cho:
x
-1
O
y
1 -1
1
Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy bằng 450. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
3 27 2 V a = B.
3 9 2 V a = C.
3 3 2 V a = D.
3 6 2 V a =
A. 1 2 2 x y x + = − B. 2 2 1 x y x + = −
C. 2 3 3 x y x = − D. 2 4 1 x y x − = −
A. 4 2 2 1 y x x = − − B. 4 2 2 4 1 y x x = − + − C. 4 2 4 1 y x x = − + − D. 4 2 2 1 y x x = − + −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.