Mã đề 123 trang 1
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT KIM SƠN A
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I KHỐI 12
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 50 câu, 6 trang) MÃ ĐỀ 123
Câu 1. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = − + và đường thẳng : 1 d y x = + là
A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 2 .
Câu 2. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy, ABC vuông cân tại B , 3, SA a AB a = = .
Thể tích hình chóp .S ABC là
A. 3 3 a . B.
3 3
3 a . C.
3 3
6 a . D.
3 3
4 a .
Câu 3. Xét ( ), ( ) f x g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên và hằng số 0 k . Khẳng định nào
sau đây sai?
A. ( ) ( )
2 2 ( ) ( ) f x dx f x dx = . B. ( ) ( ) ( ) d ( )d ( )d f x g x x f x x g x x + = + .
C. ( ) ( ) ( ) d ( )d ( )d f x g x x f x x g x x − = − . D. ( )d ( )d k f x x k f x x =
Câu 4. Một hình nón có đường kính đáy là 2 3 a , góc ở đỉnh là 120. Tính diện tích xung quanh của hình nón theo a .
A. 2 4 3 a . B. 2 2 3 a . C. 2 3 a . D. 2 3 a .
Câu 5. Tính diện tích của mặt cầu có bán kính 2 r = .
A. 32
3 . B. 16. C. 32. D. 8.
Câu 6. Cho hàm số ( ) 9 9 1 1 1 1 f x x x− = + + + . Tổng ( ) ( ) ( ) ( ) 1 2 3 ... 2023 T f f f f = + + + + bằng
A. 0 . B. 1. C. 9 . D. 2023.
Câu 7. Cho hàm số 1 x m y x
+ = + . (với m là tham số) thỏa mãn điều kiện
1;4 max 3 y = . Khẳng định nào
dưới đây đúng? A. 10 12 m . B. 4 6 m . C. 8 10 m . D. 1 3 m .
Câu 8. Tìm giá trị của tham số m để hàm số 3 2 3 y x x mx = − + đạt cực đại tại 0. x =
A. 2 m = . B. 2 m = −. C. 0 m = . D. 1 m = .
Câu 9. Phương trình ( ) 2 log 1 4 x+ = có nghiệm là
A. 15 x = . B. 16 x = . C. 4 x = . D. 3 x = .
Câu 10. Biết hai đồ thị hàm số 3 2 2 3 1 y x x x = + − + và
2 2 1 y x = − cắt nhau tại hai điểm , A B . Tính độ
dài đoạn AB .
A. 3 5 . B. 37 . C. 5 3 . D. 73 .
Câu 11. Tổng các nghiệm của phương trình
2 2 2 2 8 x x x + − = bằng A. 6 −. B. 5 . C. 5 −. D. 6 .
Mã đề 123 trang 2
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị như hình dưới
Số nghiệm của phương trình ( ) 1 0 f x −= là
A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 0 .
Câu 13. Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) ln f x x = với 0 x
A. ( ) .ln F x x x x C = + + B. ( ) .ln F x x x C = + .
C. ( ) .ln F x x x x C = −+ . D. ( ) 1 F x C x = + .
Câu 14. Hàm số 4 2 2023 y x x = + − có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
Câu 15. Hàm số 4 2 2 y x x = − đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. ( ) 0;1 . B. ( ) 0;+. C. ( ) ; 1 −− . D. ( ) 1;0 − .
Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho các vectơ 3 a j k = − + và ( ) 1; ;6 b m = . Giá trị của m để vectơ a
vuông góc với vectơ b bằng: A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 .
Câu 17. Cho chóp . S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAD cùng
vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng ( ) SBC và ( ) ABCD bằng 0 30 . Thể tích khối chóp
. S ABCD bằng
A. 3 3 9 a . B. 3 3a . C. 3 3 6 a . D. 3 3 3 a .
Câu 18. Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 2 1 2 f x x x = + − − biết ( )1 3 F = .
A. ( )
2 2ln 2 1 F x x x x = + − − + . B. ( )
2 ln 2 1 F x x x x = + − − + .
C. ( ) ( ) 2 2ln 2 1 F x x x x = + − − + . D. ( )
2 2ln 2 1 F x x x x = + + − + .
Câu 19. Tập xác định của hàm số ( ) 2 2 log 7 10 y x x = − + là
A. 2;5 . B. ( ) 2;5 .
C. ( ) ( ) ;2 5; − + . D. ( ) ;2 5; − + .
Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 log 5log 6 0 x x − − chứa bao nhiêu số nguyên
A. 64 . B. 6 . C. 7 . D. 63.
Câu 21. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ
O x
y
1 −
1 −
1
3
1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.