Trang 1-Mã đề 132
Môn: TOÁN 12 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi
132 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 7 điểm) Chọn phương án đúng trong các câu sau
Câu 1. Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r. Thể tích của khối nón là:
A. B. C. D.
Câu 2. Tập nghiệm bất phương trình: 2 8 x > là A. ( ) ;3 −∞ . B. [ ) 3;+ ∞. C. ( ) 3;+ ∞. D. ( ] ;3 −∞ .
Câu 3. Khoảng đồng biến của 4 2 y x 2x 4 = − + + là: A. (-∞; -1) B. (3;4) C. (0;1) D. (-∞; -1) và (0; 1). Câu 4. Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
A. 2 1 y 1 x x + = − B. 2 3 1 x y x + = + C. 2 1 1 x y x − = + D. 2 2 1 x y x − = −
Câu 5. Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2 1 2 2 3 y x x mx = − + − + nghịch biến trên tập xác
định của nó? A. 4 m ≥ B. 4 m ≤ C. 4 m > D. 4 m < Câu 6. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 6 B a = và chiều cao 2 h a = . Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A. 3 2a . B. 3 4a . C. 3 6a . D. 3 12a .
Câu 7. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , ABC ∆ vuông tại B , AB a = , 3 AC a = . Biết góc giữa SB và ( ) mp ABC bằng 30°. Thể tích V của khối chóp .S ABC là
2 V r h = π 2 V 3 r h = π 2 1 V rh 3 = π 2 1 V r h 3 = π
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NHỮ VĂN LAN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2023 - 2024
Trang 2-Mã đề 132
A.
3 6 9 a V = . B.
3 6 18 a V = . C.
3 2 6 3 a V = . D.
3 6 6 a V = .
Câu 8. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2 5 7 3 y x x x = − + −là:
A. ( ) 1;0 B. ( ) 0;1 C. 7 32 ; 3 27 − D. 7 32 ; 3 27 .
Câu 9. Hàm số 3 2 3 y x x mx = − + đạt cực tiểu tại x=2 khi : A. 0 m = B. 0 m ≠ C. 0 m > D. 0 m < Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 1000 y x x = − + trên [ ] 1;0 − A. 1001 B. 1000 C. 1002 D. -996 Câu 11. Cho hàm số ( ) = y f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [ ] 1;3 − như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
[ ] 1;3 max ( ) (0) f x f − = . B.
[ ] ( ) ( ) 1;3 max 3 − = f x f . C.
[ ] ( ) ( ) 1;3 max 2 − = f x f . D.
[ ] ( ) ( ) 1;3 max 1 − = − f x f .
Câu 12. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên
A. 4 2 y x 2x 2 = − − B. 3 2 y x 2x 2 = − + −
C. 3 2 y x 3x 2 = − − D. 4 2 y x 2x 2 = − + −
Câu 13. Trong các hình vẽ sau, hình nào biểu diễn đồ thị của hàm số 4 2 2 3 y x x = − + + .
A. . B. .
Trang 3-Mã đề 132
C. . D. .
Câu 14. Hàm số 2x 1 y 3 3x − = −+ có tiệm cận ngang là
A. 2 y 3 = . B. 2 x 3 = . C. y 1 = . D. 2 y 3 = −.
Câu 15. Tính đạo hàm của hàm số x y 6 = .
A. x y 6 ′ = . B.
x 6 y ln 6 ′ = . C. x 1 y x6 − ′ = . D. x y 6 ln 6 ′ = .
Câu 16. Hàm số y = ( ) 2 2 4x 1 − − có tập xác định.
A. ( ) D 0; = +∞. B. 1 1 D \ ; 2 2 = − . C. 1 1 D ; 2 2 = − . D. D = .
Câu 17. Với a là số thực dương tùy ý, 6 5 log a bằng
A. 5 6 log a + . B. 5 1 log 6 a + . C.
5 1 log 6 a . D.
5 6log a .
Câu 18. Tính đạo hàm cấp một của hàm số ( ) 2 log 2 1 = + y x trên khoảng 1 ; 2 − + ∞.
A. ( ) 2 2 1 ln + x x . B. ( ) 2 2 1 ln2 + x . C. 2ln2 2 1 + x . D. ( ) 2 1 ln2 + x .
Câu 19. Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số nào có bảng biến thiên như sau?
A. 3 2 6 . y x x B. 3 2 6 8. y x x C. 3 2 6 . y x x D. 3 2 6 8. y x x
Câu 20. Tính đạo hàm của hàm số 13 x y =
A. 13
ln13
x y′ = B.
1 .13 x y x − ′ = C. 13 ln13 x y′ = D. 13 x y′ =
Câu 21. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. 1 π
x y = B. 2 3
x y = C. ( ) 3 x y = D. ( ) 0,5 x y =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.